khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 2 Lưu

Cho hình chữ nhật \(ABCD\) tâm \(O\)\(AB = 4,AD = 3\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(AB\) (tham khảo hình vẽ).

 Cho hình chữ nhật \(ABCD\) tâm \(O\) có \(AB = 4,AD = 3\). Gọi \(M\) là trung điểm của \(AB\) (tham khảo hình vẽ). (ảnh 1)

a) \(\overrightarrow {CM} = \frac{1}{2}\overrightarrow {BA} - \overrightarrow {BC} \).
Đúng
Sai
b) \(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} } \right| = 7\).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {OC} = \overrightarrow {OD} \).
Đúng
Sai
d) \(\overrightarrow {BC} \cdot \overrightarrow {BA} = 0\).
Đúng
Sai

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

a) Đúng. Ta có \(\overrightarrow {CM} = \overrightarrow {CB} + \overrightarrow {BM} = - \overrightarrow {BC} + \frac{1}{2}\overrightarrow {BA} = \frac{1}{2}\overrightarrow {BA} - \overrightarrow {BC} \).

b) Sai. Theo quy tắc hình bình hành: \(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {AC} \).

Độ dài đường chéo \(AC = \sqrt {A{B^2} + A{D^2}} = \sqrt {{4^2} + {3^2}} = 5\).

Do đó \(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} } \right| = \left| {\overrightarrow {AC} } \right| = 5 \ne 7\).

c) Sai. Các vectơ \(\overrightarrow {OA} ,\overrightarrow {OB} ,\overrightarrow {OC} ,\overrightarrow {OD} \) khác hướng nhau nên không thể bằng nhau (chỉ bằng nhau về độ dài \(\left| {\overrightarrow {OA} \left| = \right|\overrightarrow {OB} \left| = \right|\overrightarrow {OC} \left| = \right|\overrightarrow {OD} } \right|\)).

d) Đúng.\(ABCD\) là hình chữ nhật nên \(BC \bot BA \Rightarrow \overrightarrow {BC} \cdot \overrightarrow {BA} = 0\).

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left( {5; + \infty } \right)\).                

B. \(\left[ {5; + \infty } \right)\).     
C. \(\left( { - \infty ;5} \right]\).                                 
D. \(\left( { - \infty ;5} \right)\).

Lời giải

Tập hợp \(A\) gồm các số thực \(x\) nhỏ hơn hoặc bằng \(5\).

Do đó, biểu diễn dưới dạng khoảng/đoạn là \(A = \left( { - \infty ;5} \right]\).

Chọn C.

Câu 2

A. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 < 0\).                             
B. \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).                    
C. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).                                  
D. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 > 0\).

Lời giải

Phủ định của mệnh đề chứa ký hiệu \(\forall \) là mệnh đề chứa ký hiệu \(\exists \), đồng thời phủ định mệnh đề điều kiện \({x^2} + 1 > 0\) thành \({x^2} + 1 \le 0\).

Vậy mệnh đề phủ định là: "\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\)".

Chọn C.

Câu 3

A. \(\sin \alpha < 0\).                                 
B. \(\cot \alpha > 0\).   
C. \(\tan \alpha < 0\).                                  
D. \(\cos \alpha > 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).                      
B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {1;3} \right\}\).                            
C. \(D = \mathbb{R}\).                                  
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {3; - 2} \right)\).                         
B. \(\left( {1; - 3} \right)\).    
C. \(\left( {4;1} \right)\).                    
D. \(\left( { - 2;1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP