khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 2 Lưu

Anh Hỉa có một mảnh đất hình chữ nhật như hình dưới. Anh Hải muốn rào một phần để trồng rau có dạng hình tứ giác \(ABCD\) với độ dài các cạnh là \(AB = 15{\rm{\;m}},BC = 17{\rm{\;m}},CD = 12{\rm{\;m}},DA = 20{\rm{\;m}}\). Hãy tính diện tích phần mảnh đất trồng rau của anh Hải (đơn vị: mét vuông).

loading...

Đáp số:____

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. 240

Xét tam giác \(ABD\) vuông tại \(A\) có:

Độ dài đường chéo \(BD\): \(BD = \sqrt {A{B^2} + A{D^2}} = \sqrt {{{15}^2} + {{20}^2}} = 25{\rm{\;m}}\).

Diện tích tam giác \(ABD\): \({S_{ABD}} = \frac{1}{2} \cdot AB \cdot AD = \frac{1}{2} \cdot 15 \cdot 20 = 150{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\).

Xét tam giác \(BDC\) có các cạnh \(BC = 17\), \(CD = 12\), \(BD = 25\):

Nửa chu vi \(p\): \(p = \frac{{17 + 12 + 25}}{2} = 27{\rm{\;m}}\).

Áp dụng công thức Heron cho tam giác \(BDC\): \({S_{BDC}} = \sqrt {p\left( {p - BC} \right)\left( {p - CD} \right)\left( {p - BD} \right)} = 90\,\,{{\rm{m}}^{\rm{2}}}\).

Diện tích tứ giác \(ABCD\): \({S_{ABCD}} = {S_{ABD}} + {S_{BDC}} = 150 + 90 = 240{\rm{\;}}{{\rm{m}}^2}\).

Đáp số: 240.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. \(\left( {5; + \infty } \right)\).                

B. \(\left[ {5; + \infty } \right)\).     
C. \(\left( { - \infty ;5} \right]\).                                 
D. \(\left( { - \infty ;5} \right)\).

Lời giải

Tập hợp \(A\) gồm các số thực \(x\) nhỏ hơn hoặc bằng \(5\).

Do đó, biểu diễn dưới dạng khoảng/đoạn là \(A = \left( { - \infty ;5} \right]\).

Chọn C.

Câu 2

A. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 < 0\).                             
B. \(\forall x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).                    
C. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\).                                  
D. \(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 > 0\).

Lời giải

Phủ định của mệnh đề chứa ký hiệu \(\forall \) là mệnh đề chứa ký hiệu \(\exists \), đồng thời phủ định mệnh đề điều kiện \({x^2} + 1 > 0\) thành \({x^2} + 1 \le 0\).

Vậy mệnh đề phủ định là: "\(\exists x \in \mathbb{R},{x^2} + 1 \le 0\)".

Chọn C.

Câu 3

A. \(\sin \alpha < 0\).                                 
B. \(\cot \alpha > 0\).   
C. \(\tan \alpha < 0\).                                  
D. \(\cos \alpha > 0\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}\).                      
B. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {1;3} \right\}\).                            
C. \(D = \mathbb{R}\).                                  
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(\left( {3; - 2} \right)\).                         
B. \(\left( {1; - 3} \right)\).    
C. \(\left( {4;1} \right)\).                    
D. \(\left( { - 2;1} \right)\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP