khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 2 Lưu

Nhà trường thống kê điểm thi môn Văn của tất cả học sinh khối 10 trong kì thi khảo sát chất lượng. Kết quả thống kê bằng bảng dưới đây.

Điểm số

4

5

6

7

8

9

10

Số học sinh

4

12

31

113

75

2

5

Tính điểm trung bình cộng (kết quả làm tròn đến hàng phần mười)?

A. \(6,1\).                  

B. \(8,1\).                   
C. \(7,6\).                  
D. \(7,1\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Tổng số học sinh là: \(N = 4 + 12 + 31 + 113 + 75 + 2 + 5 = 242\).

Điểm trung bình cộng là: \(\bar x = \frac{{4 \cdot 4 + 5 \cdot 12 + 6 \cdot 31 + 7 \cdot 113 + 8 \cdot 75 + 9 \cdot 2 + 10 \cdot 5}}{{242}}\)\( = \frac{{1721}}{{242}} \approx 7,11157\).

Làm tròn đến hàng phần mười ta được \(\bar x \approx 7,1\).

Chọn D.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. 2,17

Độ lớn của trọng lực tác dụng lên bóng đèn: \(P = m \cdot g = 0,4 \cdot 10 = 4{\rm{\;N}}\).

Gọi \({\vec T_1}\)\({\vec T_2}\) là lực căng của hai sợi dây.

Do tính đối xứng của hai sợi dây có cùng chiều dài, độ lớn của hai lực căng dây bằng nhau: \({T_1} = {T_2} = T\).

Khi bóng đèn cân bằng, hợp lực của hai lực căng dây phải cân bằng với trọng lực \(\vec P\):

\({\vec T_1} + {\vec T_2} + \vec P = \vec 0 \Rightarrow {\vec T_1} + {\vec T_2} = - \vec P\).

Độ lớn của hợp lực của hai lực căng dây là: \(\left| {{{\vec T}_1} + {{\vec T}_2}} \right| = P = 4{\rm{\;N}}\).

Góc giữa hai sợi dây là \(\alpha = 46^\circ \).

Ta có \[{\left| {{{\vec T}_1} + {{\vec T}_2}} \right|^2} = {\left( {{{\vec T}_1} + {{\vec T}_2}} \right)^2} = {\vec T_1}^2 + {\vec T_2}^2 + 2{\vec T_1} \cdot {\vec T_2} = 2{T^2} + 2{T^2}\cos \alpha = 2{T^2} + 2{T^2}\cos 46^\circ = {4^2}\].

Suy ra \[T = \sqrt {\frac{8}{{1 + \cos 46^\circ }}} \approx 2,17\,\,{\rm{(N)}}\].

Vậy độ lớn lực căng \(T\) của mỗi sợi dây là \(T \approx 2,17{\rm{\;N}}\).

Đáp số: \(2,17\).

Câu 2

a) Nửa chu vi tam giác \(ABC\)\(p = 13,5{\rm{\;cm}}\).
Đúng
Sai
b) \(\hat A = 72^\circ \) (kết quả làm tròn đến độ).
Đúng
Sai
c) Diện tích tam giác \(ABC\)\(S = 35,08{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}\) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đúng
Sai
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác \(ABC\)\(R = 6,13{\rm{\;cm}}\) (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Đúng
Sai

Lời giải

Ký hiệu \(c = AB = 8\), \(b = AC = 9\), \(a = BC = 10\).

a) Đúng. Nửa chu vi \(p = \frac{{a + b + c}}{2} = \frac{{10 + 9 + 8}}{2} = \frac{{27}}{2} = 13,5{\rm{\;cm}}\).

b) Đúng. Theo định lý côsin trong tam giác \(ABC\), ta có \(\cos A = \frac{{{b^2} + {c^2} - {a^2}}}{{2bc}} = \frac{{{9^2} + {8^2} - {{10}^2}}}{{2 \cdot 9 \cdot 8}} = \frac{5}{{16}}\).

Suy ra \(\hat A \approx 71,79^\circ \approx 72^\circ \).

c) Sai. Tính diện tích \(S\) bằng công thức Heron:

\(S = \sqrt {p\left( {p - a} \right)\left( {p - b} \right)\left( {p - c} \right)} = \sqrt {13,5 \cdot \left( {13,5 - 10} \right) \cdot \left( {13,5 - 9} \right) \cdot \left( {13,5 - 8} \right)} \)\( \approx 34,197{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2} \approx 34,40{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}\).

Kết quả: \(34,20{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2} \ne 35,08{\rm{\;c}}{{\rm{m}}^2}\).

d) Sai. Bán kính đường tròn ngoại tiếp \(R = \frac{{a \cdot b \cdot c}}{{4S}} \approx 5,26{\rm{\;cm}}\).

Do \(5,26{\rm{\;cm}} \ne 6,13{\rm{\;cm}}\) nên ý d) sai.

Kết luận:

a) Đúng                     b) Đúng                     c) Sai                         d) Sai

Câu 5

a) \(\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AB} = \overrightarrow {BD} \).
Đúng
Sai
b) \(\overrightarrow {IA} - \overrightarrow {DI} + \overrightarrow {IC} = \overrightarrow {ID} \).
Đúng
Sai
c) \(\overrightarrow {QC} - \overrightarrow {CP} = \overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} \).
Đúng
Sai
d) \(\left| {\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {AB} } \right| = 17\sqrt 7 \).
Đúng
Sai

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. \(\left( { - 3; - 2} \right)\).                      
B. \(\emptyset \).       
C. \(\left[ { - 6; - 2} \right)\).                    
D. \(\left[ { - 6;0} \right]\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(4,4\).                  

B. \(3,0\).                   
C. \(2,3\).                  
D. \(8,6\).

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP