khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

05/08/2026 32 Lưu

Tập xác định của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{\sqrt {3 - x} }}{{{x^2} - 4x}}\)

A. \(D = \left[ {3; + \infty } \right)\backslash \left\{ 4 \right\}\). 
B. \(D = \left( { - \infty ;3} \right]\backslash \left\{ 0 \right\}\).   
C. \(D = \left( { - \infty ;3} \right)\backslash \left\{ 0 \right\}\).    
D. \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {0;3;4} \right\}\).

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Hàm số xác định khi và chỉ khi:\(\left\{ \begin{array}{l}3 - x \ge 0\\{x^2} - 4x \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \le 3\\x \ne 0;x \ne 4\end{array} \right.\).

Do \(x \le 3\) thỏa mãn \(x \ne 4\), nên ta có \(x \le 3\)\(x \ne 0\).

Tập xác định của hàm số là \(D = \left( { - \infty ;3} \right]\backslash \left\{ 0 \right\}\).

Chọn B.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

a) Để hàm số \(y = f\left( x \right) = \left( {m - 1} \right){x^2} + 2x + 3m\) là hàm số bậc hai thì \(m \ne 1\).
Đúng
Sai
b) Tập xác định của hàm số \(y = - 3{x^2} + 2x + 1\)\(D = \mathbb{R}\).
Đúng
Sai
c) Hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{\sqrt {{x^2} + 2x + 2} }}{{{x^2} + 1}}\) có tập xác định \(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}\).
Đúng
Sai
d) Hàm số \(y = 2{x^2} - 4x + m\) có tập giá trị \(T = \left[ {9; + \infty } \right)\) khi \(m = 3\).
Đúng
Sai

Lời giải

a) Đúng. Hàm số bậc hai \(y = a{x^2} + bx + c\) có điều kiện \(a \ne 0 \Leftrightarrow m - 1 \ne 0 \Leftrightarrow m \ne 1\).

b) Đúng. Hàm đa thức xác định với mọi \(x \in \mathbb{R}\), nên \(D = \mathbb{R}\).

c) Sai. Ta có \({x^2} + 2x + 2 = {\left( {x + 1} \right)^2} + 1 > 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\)\({x^2} + 1 > 0\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\). Vậy tập xác định của hàm số là \(D = \mathbb{R}\).

d) Sai. Khi \(m = 3\), hàm số là \(y = 2{x^2} - 4x + 3\).

Tọa độ đỉnh có \({y_I} = - \frac{{\rm{\Delta }}}{{4a}} = - \frac{{{{\left( { - 4} \right)}^2} - 4 \cdot 2 \cdot 3}}{{4 \cdot 2}} = - \frac{{16 - 24}}{8} = 1\).

\(a = 2 > 0\) nên tập giá trị của hàm số là \(T = \left[ {1; + \infty } \right)\).

Câu 2

A. Hàm số đồng biến trên \(\mathbb{R}\).       

B. Hàm số đồng biến trên \(\left( { - \infty ;1} \right)\).

C. Hàm số đồng biến trên \(\left( {1; + \infty } \right)\).      
D. Hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\).

Lời giải

Quan sát đồ thị hàm số bậc hai \(y = f\left( x \right)\) có hoành độ đỉnh là \(x = 1\) và bề lõm quay lên trên (\(a > 0\)):

  • Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { - \infty ;1} \right)\).
  • Hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).

Chọn C.

Câu 5

A. Tập xác định hàm số: \(D = \left[ { - 4;7} \right]\). 
B. Tập giá trị hàm số: \(T = \left[ {0;5} \right]\).
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( {0;4} \right)\).  
D. Tất cả các câu đều đúng.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. \(x - 2y - 2 > 0\).  

B. \(\frac{{x - 2y}}{2} > \frac{{2x - y + 1}}{3}\).  
C. \(x + 4y + 2 > 0\).                            
D. Đáp số khác.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP