khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

28/05/2022 1,017 Lưu

Complete the reported speech with the correct verb forms. (Hoàn thành các câu gián tiếp sau với các dạng đúng của động từ)

Complete the reported speech with the correct verb forms. (Hoàn thành các câu gián tiếp sau với các dạng đúng của động từ) (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án:

1. told

2. said

3. told

4. said

5. say

6. said

7. said

8. said

Hướng dẫn dịch:

1. Anh ấy bảo tôi rằng anh ấy khát nước.

2. Sarah nói với tôi rằng cô ấy sẽ đến lúc 6 giờ.

3. Martin bảo Toby rằng anh ấy muốn đi đến rạp chiếu phim.

4. Họ bảo rằng họ sẽ đến đây lúc 4 giờ.

5. Có phải bạn đã bảo rằng bạn nghĩ về việc trở thành bác sĩ không?

6. Kate nói rằng Madison sẽ tức giận tôi.

7. Anh trai của bạn nói gì đó với tôi, nhưng tôi đã không nghe được gì.

8. Juliet nói rằng rất khó để nghe được các diễn viên đang nói gì.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Đáp án:

1. have had / had

2. didn’t buy / haven’t bought

3. left / have left

4. didn’t texted / haven’t texted

Hướng dẫn dịch:

1. a. Tôi có cái laptop này từ sinh nhật tôi.

    b. Chúng tôi ăn tối ngoài vườn tối qua.

2. a. Tôi đã không mua cái áo khoác giảm giá cuối tuần trước.

b. Tôi đã không mua bất cứ món quần áo nào cả tháng nay rồi.

3. a. Tôi nghỉ học lúc 5 tuổi.

b. Tôi để bữa tối trong tủ lạnh. Bạn có thể ăn sau.

4. a. Tôi đã nhắn tin cho bạn tối hôm qua bởi vì tôi không biết số của bạn.

    b. Jim đã không nhắn tin với bạn gái từ thứ Hai rồi. Cô ấy hơi thất vọng.

Lời giải

Đáp án:

1. visited (thăm)

2. asked (hỏi)

3. taken (lấy)

4. met (gặp gỡ)

5. used (sử dụng)

6. seen (nhìn)

7. done (xong)

8. reached (đến)

9. stopped (dừng)

10. put (đặt)

11. been (tobe)

12, spent (dành)

 

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP