Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Kinh tế Quốc dân
- Tên tiếng Anh: National Economics University (NEU)
- Mã trường: KHA
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Tại chức Đào tạo từ xa Liên kết quốc tế
- Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Phường Bạch Mai, Hà Nội
- SĐT: (84) 024.36.280.280 (84) 24.38.695.992
- Email: cnttkt@neu.edu.vn
- Website: https://www.neu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/ktqdNEU/
Thông tin tuyển sinh
1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển
1.1. Đối tượng, điều kiện chung
Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo Điều 5 Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GDĐT và của Đại học, cụ thể như sau:
(1) Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị có chức năng xác định;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đầy đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Người dự tuyển quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, Đại học có các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.
1.2. Đối tượng, điều kiện cụ thể cho từng phương thức xét tuyển
- Xét tuyển thẳng: thí sinh đáp ứng điều kiện thuộc đối tượng tại mục 2.1 và theo thông báo chi tiết kèm theo Thông tin tuyển sinh năm 2026.
- Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tại mục 2.2 và đáp ứng ngưỡng đầu vào tại mục 3;
- Xét tuyển kết hợp theo Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026: thí sinh đáp ứng các điều kiện nộp hồ sơ tại mục 2.3 và ngưỡng đầu vào tại mục 3;
2. Mô tả phương thức tuyển sinh
Năm 2026, ĐHKTQD tuyển sinh theo các phương thức và chỉ tiêu như sau:
|
TT |
Phương thức tuyển sinh |
Chỉ tiêu |
|
1 |
Xét tuyển thẳng |
3% |
|
2 |
Xét tuyển kết hợp (bao gồm 04 PTXT: PTXT1, PTXT2, PTXT3, PTXT4) |
97% |
|
3 |
Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PTXT5) |
2.1. Xét tuyển thẳng
Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của ĐHKTQD, cụ thể như sau:
➢ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành/chương trình thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKTQD.
➢ Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển vào các ngành/chương trình theo danh mục thông báo của ĐHKTQD.
➢ Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKTQD.
2.2. Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PTXT5)
Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 bao gồm cả thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy và thí sinh tốt nghiệp kỳ thi trung học nghề; áp dụng cho tất cả các ngành/chương trình tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD.
ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp xét tuyển là:
- A00 (Toán-Lý-Hóa)
- A01 (Toán-Lý-Anh)
- D01 (Toán-Văn-Anh)
- D07 (Toán-Hóa-Anh)
Các môn trong tổ hợp là hệ số 1.
2.3. Xét tuyển kết hợp
Áp dụng với tất cả các ngành/chương trình tuyển sinh năm 2026 và cho các thí sinh như sau:
(1) PTXT1
Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026 (PTXT1).
Thí sinh thi SAT, ACT đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.
(2) PTXT2
Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên hoặc đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM (V-ACT) từ 700 điểm trở lên hoặc có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên;
hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 & W 150) trở lên kết hợp với điểm thi HSA/V-ACT/TSA nêu trên (PTXT3).
Các điểm thi HSA/V-ACT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026.
Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
(3) PTXT4
Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 & W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của ĐHKTQD (Văn, Lý, Hóa).
Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
Lưu ý: phương thức xét tuyển kết hợp không xét tuyển đối với tất cả các chứng chỉ quốc tế có hình thức thi “Home edition”.
Các chứng chỉ tiếng Anh được quy đổi điểm như sau:
|
IELTS |
TOEFL iBT |
TOEIC (L&R/S/W) |
Điểm quy đổi |
|
7.5 - 9.0 |
102 trở lên |
965/190/190 trở lên |
10 |
|
7.0 |
94 - 101 |
945/180/180 |
9.5 |
|
6.5 |
79 - 93 |
890/170/170 |
9.0 |
|
6.0 |
60 - 78 |
840/160/160 |
8.5 |
|
5.5 |
46 - 59 |
785/160/150 |
8.0 |
3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
3.1. Quy đổi ngưỡng đầu vào
Đại học sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển kết hợp, ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm môn xét tuyển kết hợp.
3.2. Quy đổi điểm trúng tuyển (dự kiến)
Đại học sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.
4. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Đại học
4.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
ĐHKTQD không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
4.2. Điểm cộng
Áp dụng điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng quy định tại mục 7.2.
4.3. Tiêu chí phân ngành, chương trình đối với các mã xét tuyển theo nhóm ngành
Từ năm 2025 (khóa 67), ĐHKTQD tuyển sinh ngay từ đầu đối với 05 chương trình tiên tiến và 16 chương trình chất lượng cao (tuyển sinh như đối với chương trình chính quy tiêu chuẩn) với 02 mã xét tuyển chương trình tiên tiến (TT1 và TT2) và 03 mã xét tuyển chương trình chất lượng cao (CLC1, CLC2, CLC3). Các mã xét tuyển bao gồm các chương trình ở các nhóm ngành khác nhau. Việc lựa chọn các chương trình vào các tổ hợp xét tuyển dựa trên các căn cứ sau:
(i) Việc tổ chức thực hiện tuyển sinh đảm bảo nguyên tắc tối ưu hóa quyền lợi và mở rộng cơ hội lựa chọn cho các thí sinh;
(ii) Các chương trình cùng một phương thức đào tạo: tiên tiến hoặc chất lượng cao được xét dựa vào cùng một tổ hợp xét tuyển;
(iii) Các chương trình có mức độ quan tâm của các thí sinh trong các khóa tuyển sinh trong những năm gần đây.
4.4. Xét tuyển với các mã xét tuyển tiên tiến, chất lượng cao
- Xét tuyển theo các mã xét tuyển tại mục 5.3;
- Thí sinh trúng tuyển vào các mã xét tuyển tiên tiến, chất lượng cao, sau khi nhập học được đăng ký nguyện vọng vào các chương trình thuộc các mã xét tuyển tương ứng. Đại học sẽ xét tuyển thí sinh trúng tuyển vào từng chương trình cụ thể thuộc các mã xét tuyển căn cứ vào nguyện vọng đăng ký của thí sinh; điểm xét tuyển của thí sinh và chỉ tiêu phân bổ cho từng chương trình (sẽ có thông báo cụ thể).
4.5. Các thông tin khác
- ĐHKTQD xét tuyển (đối với từng thí sinh) theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các nguyện vọng (NV) đã đăng ký (NV1 là NV ưu tiên cao nhất). Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng (NV) theo mã xét tuyển của từng ngành/chương trình của Đại học và chỉ trúng tuyển 01 (một) NV có ưu tiên cao hơn và sẽ không được xét các NV có mức độ ưu tiên tiếp theo.
- ĐHKTQD xét tuyển theo mã xét tuyển của từng ngành/chương trình, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự NV giữa các thí sinh.
- Điểm xét tuyển theo thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
- ĐHKTQD không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm trước để tuyển sinh, không cộng điểm ưu tiên thí sinh có chứng chỉ nghề.
- Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy gồm: đại học chính quy và liên thông chính quy (cao đẳng – đại học; đại học – đại học/văn bằng 2) được linh hoạt điều chuyển, đảm bảo tổng chỉ tiêu không vượt tổng chỉ tiêu đã đăng ký và công bố.
5. Tổ chức tuyển sinh
- ĐHKTQD tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ GDĐT;
Hình thức tuyển sinh: trực tuyến/online, cụ thể:
- Với xét tuyển thẳng và dự bị đại học: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển trực tuyến/online trên hệ thống của ĐHKTQD và theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD.
- Với xét tuyển kết hợp: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tuyến/online trên hệ thống của ĐHKTQD và trên hệ thống của Bộ GDĐT theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD và kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
- Với xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tuyến/online trên hệ thống của ĐHKTQD và trên hệ thống của Bộ GDĐT theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD và kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
6. Chính sách ưu tiên
6.1. Chính sách ưu tiên chung
ĐHKTQD áp dụng chính sách ưu tiên chung theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT theo khu vực và theo đối tượng, cụ thể:
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên.
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2,00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1,00 điểm;
- Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng môn thi (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.
- Tổng điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực (nếu có) + Điểm ưu tiên đối tượng (nếu có).
Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và về thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5 × Mức điểm ưu tiên quy định]
- Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.
6.2. Ưu tiên xét tuyển
a) Đối với thí sinh diện được xét tuyển thẳng tại mục 2.1 nếu không sử dụng quyền được tuyển thẳng thì khi xét tuyển theo phương thức sử dụng (thuần) tổ hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 được cộng điểm ưu tiên xét tuyển vào tổng điểm đạt được theo giải của thí sinh, cụ thể là:
- Giải nhất: được cộng 1,50 (một phẩy năm) điểm
- Giải nhì: được cộng 1,00 (một) điểm
- Giải ba: được cộng 0,50 (không phẩy năm) điểm
b) Đối với thí sinh là học sinh đã hoàn thành chương trình dự bị của các Trường dự bị đại học và tốt nghiệp THPT năm 2025 được ưu tiên xét tuyển với mức điểm trúng tuyển thấp hơn không quá 01 (một) điểm so với điểm chuẩn trúng tuyển (quy đổi theo thang 30) của ngành/chương trình theo các phương thức xét tuyển tương ứng trong năm tuyển sinh 2025 hoặc năm 2026 (nếu thí sinh có điểm thi THPT năm 2026) của ĐHKTQD. Điểm xét tuyển của học sinh dự bị bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và ưu tiên theo đối tượng tuyển sinh.
7. Mức thu dịch vụ tuyển sinh
Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và theo thông báo của ĐHKTQD.
8. ĐHKTQD thực hiện các cam kết đối với thí sinh
ĐHKTQD cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh theo pháp luật hiện hành của nhà nước, theo chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của ĐHKTQD.
9. Các nội dung khác
9.1. Thông tin về học phí
- Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn: theo ngành/chương trình năm 2026 khoảng từ 20 triệu đồng đến 28 triệu đồng/năm học (dự kiến).
- Học phí đại học chính quy các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình định hướng ứng dụng (POHE), chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: theo ngành/chương trình năm 2026 khoảng từ 41 triệu đồng đến 68 triệu đồng/năm học (dự kiến).
- Lộ trình tăng học phí tối đa 10% cho từng năm và thực hiện theo Nghị định số 238/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ.
9.2. Thông tin về học bổng
Tổng quỹ học bổng (dự kiến) năm 2026 của Đại học là khoảng 30 tỷ đồng, trong đó:
- Học bổng khuyến khích học tập khoảng 25 tỷ đồng;
- Học bổng của các doanh nghiệp, tổ chức tài trợ là 5 tỷ đồng.
9.3. Các chương trình trao đổi sinh viên với nước ngoài
ĐHKTQD tiếp tục triển khai các chương trình trao đổi sinh viên với các đại học đối tác tại Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Pháp, Đức, Slovakia, Liên bang Nga, Hungary, Hà Lan, Hoa Kỳ, Canada, Singapore...
Theo thời gian ngắn hạn 1 năm học, 1 kỳ học, 1 tháng học, 3 tuần. Đây là cơ hội cho sinh viên có những trải nghiệm học tập, tìm hiểu văn hóa đời sống và giao lưu với sinh viên các nước trên thế giới.
9.4. Chuẩn đầu ra ngoại ngữ
Sinh viên để được xét tốt nghiệp cần đạt chuẩn đầu ra tiếng Anh, cụ thể là:
|
TT |
Ngành/Chương trình |
Khung NLNNVN |
IELTS |
TOEFL iBT |
TOEFL ITP |
TOEIC Nghe-Đọc |
TOEIC Nói-Viết |
|
1 |
Ngôn ngữ Anh và chương trình tiên tiến |
Bậc 5 |
6,5 |
79 |
- |
- |
- |
|
2 |
Chương trình chất lượng cao, POHE và các chương trình học bằng tiếng Anh |
Bậc 4 |
6,0 |
60 |
543 |
730 |
290 |
|
3 |
Chương trình chính quy chuẩn (học bằng tiếng Việt) |
Bậc 4 |
5,5 |
46 |
500 |
600 |
270 |
(Lưu ý: Một số chương trình học bằng tiếng Anh có chuẩn đầu ra tiếng Anh bậc 5, thí sinh cần xem thêm chi tiết chuẩn đầu ra tiếng Anh của từng chương trình).
9.5. Về điều chuyển linh hoạt chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy
Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy được linh hoạt điều chuyển với chỉ tiêu liên thông chính quy (văn bằng hai). Trường hợp tuyển sinh đợt/đối tượng/hệ này không đủ thì được điều chuyển cho đợt/đối tượng/hệ khác và ngược lại, đảm bảo không vượt tổng chỉ tiêu đã đăng ký và công bố.
9.6. Về tổ chức biên chế lớp sinh viên
Sau khi trúng tuyển, hoàn thành thủ tục xác nhận nhập học và nhập học, sinh viên được xếp/biên chế vào các lớp sinh viên theo cùng ngành, cùng chương trình của khóa học (cùng khóa trúng tuyển). Quy mô tối thiểu mỗi lớp là 30 sinh viên, trường hợp đặc biệt do Giám đốc quyết định.
Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo Điều 5 Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GDĐT và của Đại học, cụ thể như sau:
(1) Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị có chức năng xác định;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đầy đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Người dự tuyển quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, Đại học có các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.
Điểm chuẩn các năm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 26.51 | |
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 26.52 | |
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 26.79 | |
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | |
| 6 | CLC2 | Kinh tế Đầu tư - CT CLC2 | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 7 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 26.77 | |
| 8 | CLC1 | Kinh tế phát triển - CT CLC1 | A00; A01; D01; D07 | 25.25 | |
| 9 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 28.13 | |
| 10 | CLC3 | Kinh tế quốc tế - CT CLC3 | A00; A01; D01; D07 | 26.42 | |
| 11 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 26.79 | |
| 12 | 7310108 | Toán kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 26.73 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; D01; D07 | 28.07 | |
| 14 | CLC2 | Quan hệ công chúng - CT CLC2 | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | |
| 16 | CLC2 | Quản trị Kinh doanh - CT CLC2 | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 17 | TT1 | Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1 | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 28.12 | |
| 19 | CLC3 | Digital Marketing - CT CLC3 | A00; A01; D01; D07 | 26.42 | |
| 20 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; D07 | 25.41 | |
| 21 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 28.6 | |
| 22 | CLC3 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3 | A00; A01; D01; D07 | 26.42 | |
| 23 | TT2 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2 | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 24 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | 28 | |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 28.83 | |
| 26 | CLC3 | Thương mại điện tử - CT CLC3 | A00; A01; D01; D07 | 26.42 | |
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 27.34 | |
| 28 | CLC1 | Ngân hàng - CT CLC1 | A00; A01; D01; D07 | 25.25 | |
| 29 | CLC3 | Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3 | A00; A01; D01; D07 | 26.42 | |
| 30 | TT1 | Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1 | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 31 | TT2 | Tài chính - CT tiên tiến TT2 | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 32 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 33 | CLC1 | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1 | A00; A01; D01; D07 | 25.25 | |
| 34 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | |
| 35 | TT1 | Kế toán- CT tiên tiến TT1 | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 36 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 28.38 | |
| 37 | CLC3 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3 | A00; A01; D01; D07 | 26.42 | |
| 38 | 7340401 | Khoa học quản lý | A00; A01; D01; D07 | 26.06 | |
| 39 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07 | 25.42 | |
| 40 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | |
| 41 | CLC2 | Quản trị nhân lực - CT CLC2 | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 42 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | |
| 43 | 7340408 | Quan hệ lao động | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 44 | 7340409 | Quản lý dự án | A00; A01; D01; D07 | 26.63 | |
| 45 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D07 | 25.96 | |
| 46 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 26.75 | |
| 47 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 26.44 | |
| 48 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 26.27 | |
| 49 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26.38 | |
| 50 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |
| 51 | CLC1 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1 | A00; A01; D01; D07 | 25.25 | |
| 52 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25.59 | |
| 53 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.61 | |
| 54 | CLC3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3 | A00; A01; D01; D07 | 26.42 | |
| 55 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 23.75 | |
| 56 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 24.35 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 26.06 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 26.25 | |
| 59 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; D01; D07 | 24.17 | |
| 60 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 61 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; D01; D07 | 24.38 | |
| 62 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | A00; A01; D01; D07 | 25.64 | |
| 63 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | A00; A01; D01; D07 | 24.92 | |
| 64 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 65 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | A00; A01; D01; D07 | 26.78 | |
| 66 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | A00; A01; D01; D07 | 25.9 | |
| 67 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | A00; A01; D01; D07 | 26.4 | |
| 68 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | |
| 69 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | A00; A01; D01; D07 | 25.1 | |
| 70 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | A00; A01; D01; D07 | 24.2 | |
| 71 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | A00; A01; D01; D07 | 26.29 | |
| 72 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | A00; A01; D01; D07 | 26.27 | |
| 73 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | A00; A01; D01; D07 | 24.25 | |
| 74 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | A00; A01; D01; D07 | 27.25 | |
| 75 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 25.41 | |
| 76 | EP14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | A00; A01; D01; D07 | 27.69 | |
| 77 | EP15 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 26.13 | |
| 78 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 25.44 | |
| 79 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 24.7 | |
| 80 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | A00; A01; D01; D07 | 25.89 | |
| 81 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 82 | POHE1 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 25.61 | |
| 83 | POHE2 | Quản trị lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.64 | |
| 84 | POHE3 | Truyền thông Marketing | A00; A01; D01; D07 | 27.61 | |
| 85 | POHE4 | Luật kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.5 | |
| 86 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | 26.29 | |
| 87 | POHE6 | Quản lý thị trường | A00; A01; D01; D07 | 24.66 | |
| 88 | POHE7 | Thẩm định giá | A00; A01; D01; D07 | 24.55 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | Q00 | 26.51 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | Q00 | 26.52 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | Q00 | 25.8 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | Q00 | 26.79 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | Q00 | 27.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | CLC2 | Kinh tế Đầu tư - CT CLC2 | Q00 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 7 | 7310105 | Kinh tế phát triển | Q00 | 26.77 | Điểm đã được quy đổi |
| 8 | CLC1 | Kinh tế phát triển - CT CLC1 | Q00 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 9 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | Q00 | 28.13 | Điểm đã được quy đổi |
| 10 | CLC3 | Kinh tế quốc tế - CT CLC3 | Q00 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 11 | 7310107 | Thống kê kinh tế | Q00 | 26.79 | Điểm đã được quy đổi |
| 12 | 7310108 | Toán kinh tế | Q00 | 26.73 | Điểm đã được quy đổi |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | Q00 | 28.07 | Điểm đã được quy đổi |
| 14 | CLC2 | Quan hệ công chúng - CT CLC2 | Q00 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | 27.1 | Điểm đã được quy đổi |
| 16 | CLC2 | Quản trị Kinh doanh - CT CLC2 | Q00 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 17 | TT1 | Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1 | Q00 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 18 | 7340115 | Marketing | Q00 | 28.12 | Điểm đã được quy đổi |
| 19 | CLC3 | Digital Marketing - CT CLC3 | Q00 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 20 | 7340116 | Bất động sản | Q00 | 25.41 | Điểm đã được quy đổi |
| 21 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | Q00 | 28.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 22 | CLC3 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3 | Q00 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 23 | TT2 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2 | Q00 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 24 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | Q00 | 28 | Điểm đã được quy đổi |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | Q00 | 28.83 | Điểm đã được quy đổi |
| 26 | CLC3 | Thương mại điện tử - CT CLC3 | Q00 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | Q00 | 27.34 | Điểm đã được quy đổi |
| 28 | CLC1 | Ngân hàng - CT CLC1 | Q00 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 29 | CLC3 | Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3 | Q00 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 30 | TT1 | Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1 | Q00 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 31 | TT2 | Tài chính - CT tiên tiến TT2 | Q00 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 32 | 7340204 | Bảo hiểm | Q00 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 33 | CLC1 | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1 | Q00 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 34 | 7340301 | Kế toán | Q00 | 27.1 | Điểm đã được quy đổi |
| 35 | TT1 | Kế toán - CT tiên tiến TT1 | Q00 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 36 | 7340302 | Kiểm toán | Q00 | 28.38 | Điểm đã được quy đổi |
| 37 | CLC3 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3 | Q00 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 38 | 7340401 | Khoa học quản lý | Q00 | 26.06 | Điểm đã được quy đổi |
| 39 | 7340403 | Quản lý công | Q00 | 25.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 40 | 7340404 | Quản trị nhân lực | Q00 | 27.1 | Điểm đã được quy đổi |
| 41 | CLC2 | Quản trị nhân lực - CT CLC2 | Q00 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 42 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 27.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 43 | 7340408 | Quan hệ lao động | Q00 | 25 | Điểm đã được quy đổi |
| 44 | 7340409 | Quản lý dự án | Q00 | 26.63 | Điểm đã được quy đổi |
| 45 | 7380101 | Luật | Q00 | 25.96 | Điểm đã được quy đổi |
| 46 | 7380107 | Luật kinh tế | Q00 | 26.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 47 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | Q00 | 26.44 | Điểm đã được quy đổi |
| 48 | 7480101 | Khoa học máy tính | Q00 | 26.27 | Điểm đã được quy đổi |
| 49 | 7480104 | Hệ thống thông tin | Q00 | 26.38 | Điểm đã được quy đổi |
| 50 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | 25.89 | Điểm đã được quy đổi |
| 51 | CLC1 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1 | Q00 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 52 | 7480202 | An toàn thông tin | Q00 | 25.59 | Điểm đã được quy đổi |
| 53 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Q00 | 28.61 | Điểm đã được quy đổi |
| 54 | CLC3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3 | Q00 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 55 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | Q00 | 23.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 56 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | Q00 | 24.35 | Điểm đã được quy đổi |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 26.06 | Điểm đã được quy đổi |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Q00 | 26.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 59 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Q00 | 24.17 | Điểm đã được quy đổi |
| 60 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | Q00 | 23.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 61 | 7850103 | Quản lý đất đai | Q00 | 24.38 | Điểm đã được quy đổi |
| 62 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | Q00 | 25.64 | Điểm đã được quy đổi |
| 63 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | Q00 | 24.92 | Điểm đã được quy đổi |
| 64 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | Q00 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 65 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | Q00 | 26.78 | Điểm đã được quy đổi |
| 66 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | Q00 | 25.9 | Điểm đã được quy đổi |
| 67 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | Q00 | 26.4 | Điểm đã được quy đổi |
| 68 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | Q00 | 27.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 69 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | Q00 | 25.1 | Điểm đã được quy đổi |
| 70 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | Q00 | 24.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 71 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | Q00 | 26.29 | Điểm đã được quy đổi |
| 72 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | Q00 | 26.27 | Điểm đã được quy đổi |
| 73 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | Q00 | 24.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 74 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | Q00 | 27.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 75 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | Q00 | 25.41 | Điểm đã được quy đổi |
| 76 | EP14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | Q00 | 27.69 | Điểm đã được quy đổi |
| 77 | EP15 | Khoa học dữ liệu | Q00 | 26.13 | Điểm đã được quy đổi |
| 78 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | Q00 | 25.44 | Điểm đã được quy đổi |
| 79 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | Q00 | 24.7 | Điểm đã được quy đổi |
| 80 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | Q00 | 25.89 | Điểm đã được quy đổi |
| 81 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | Q00 | 23 | Điểm đã được quy đổi |
| 82 | POHE1 | Quản trị khách sạn | Q00 | 25.61 | Điểm đã được quy đổi |
| 83 | POHE2 | Quản trị lữ hành | Q00 | 24.64 | Điểm đã được quy đổi |
| 84 | POHE3 | Truyền thông Marketing | Q00 | 27.61 | Điểm đã được quy đổi |
| 85 | POHE4 | Luật kinh doanh | Q00 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 86 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | Q00 | 26.29 | Điểm đã được quy đổi |
| 87 | POHE6 | Quản lý thị trường | Q00 | 24.66 | Điểm đã được quy đổi |
| 88 | POHE7 | Thẩm định giá | Q00 | 24.55 | Điểm đã được quy đổi |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.51 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 26.52 | Điểm đã được quy đổi | |
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 25.8 | Điểm đã được quy đổi | |
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | 26.79 | Điểm đã được quy đổi | |
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 27.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 6 | CLC2 | Kinh tế Đầu tư - CT CLC2 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 7 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 26.77 | Điểm đã được quy đổi | |
| 8 | CLC1 | Kinh tế phát triển - CT CLC1 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 9 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 28.13 | Điểm đã được quy đổi | |
| 10 | CLC3 | Kinh tế quốc tế - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 11 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 26.79 | Điểm đã được quy đổi | |
| 12 | 7310108 | Toán kinh tế | 26.73 | Điểm đã được quy đổi | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 28.07 | Điểm đã được quy đổi | |
| 14 | CLC2 | Quan hệ công chúng - CT CLC2 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 27.1 | Điểm đã được quy đổi | |
| 16 | CLC2 | Quản trị Kinh doanh - CT CLC2 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 17 | TT1 | Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 18 | 7340115 | Marketing | 28.12 | Điểm đã được quy đổi | |
| 19 | CLC3 | Digital Marketing - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 20 | 7340116 | Bất động sản | 25.41 | Điểm đã được quy đổi | |
| 21 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 28.6 | Điểm đã được quy đổi | |
| 22 | CLC3 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 23 | TT2 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 24 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 28 | Điểm đã được quy đổi | |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | 28.83 | Điểm đã được quy đổi | |
| 26 | CLC3 | Thương mại điện tử - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 27.34 | Điểm đã được quy đổi | |
| 28 | CLC1 | Ngân hàng - CT CLC1 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 29 | CLC3 | Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 30 | TT1 | Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 31 | TT2 | Tài chính - CT tiên tiến TT2 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 32 | 7340204 | Bảo hiểm | 24.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 33 | CLC1 | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 34 | 7340301 | Kế toán | 27.1 | Điểm đã được quy đổi | |
| 35 | TT1 | Kế toán - CT tiên tiến TT1 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 36 | 7340302 | Kiểm toán | 28.38 | Điểm đã được quy đổi | |
| 37 | CLC3 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 38 | 7340401 | Khoa học quản lý | 26.06 | Điểm đã được quy đổi | |
| 39 | 7340403 | Quản lý công | 25.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 40 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 27.1 | Điểm đã được quy đổi | |
| 41 | CLC2 | Quản trị nhân lực - CT CLC2 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 42 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 27.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 43 | 7340408 | Quan hệ lao động | 25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 44 | 7340409 | Quản lý dự án | 26.63 | Điểm đã được quy đổi | |
| 45 | 7380101 | Luật | 25.96 | Điểm đã được quy đổi | |
| 46 | 7380107 | Luật kinh tế | 26.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 47 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 26.44 | Điểm đã được quy đổi | |
| 48 | 7480101 | Khoa học máy tính | 26.27 | Điểm đã được quy đổi | |
| 49 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 26.38 | Điểm đã được quy đổi | |
| 50 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.89 | Điểm đã được quy đổi | |
| 51 | CLC1 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 52 | 7480202 | An toàn thông tin | 25.59 | Điểm đã được quy đổi | |
| 53 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.61 | Điểm đã được quy đổi | |
| 54 | CLC3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 55 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 23.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 56 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 24.35 | Điểm đã được quy đổi | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.06 | Điểm đã được quy đổi | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 26.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 59 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.17 | Điểm đã được quy đổi | |
| 60 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 23.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 61 | 7850103 | Quản lý đất đai | 24.38 | Điểm đã được quy đổi | |
| 62 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.64 | Điểm đã được quy đổi | |
| 63 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | 24.92 | Điểm đã được quy đổi | |
| 64 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | 25.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 65 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 26.78 | Điểm đã được quy đổi | |
| 66 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | 25.9 | Điểm đã được quy đổi | |
| 67 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | 26.4 | Điểm đã được quy đổi | |
| 68 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | 27.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 69 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | 25.1 | Điểm đã được quy đổi | |
| 70 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | 24.2 | Điểm đã được quy đổi | |
| 71 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | 26.29 | Điểm đã được quy đổi | |
| 72 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | 26.27 | Điểm đã được quy đổi | |
| 73 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 74 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 27.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 75 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | 25.41 | Điểm đã được quy đổi | |
| 76 | EP14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | 27.69 | Điểm đã được quy đổi | |
| 77 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 26.13 | Điểm đã được quy đổi | |
| 78 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 25.44 | Điểm đã được quy đổi | |
| 79 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 24.7 | Điểm đã được quy đổi | |
| 80 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 25.89 | Điểm đã được quy đổi | |
| 81 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | 23 | Điểm đã được quy đổi | |
| 82 | POHE1 | Quản trị khách sạn | 25.61 | Điểm đã được quy đổi | |
| 83 | POHE2 | Quản trị lữ hành | 24.64 | Điểm đã được quy đổi | |
| 84 | POHE3 | Truyền thông Marketing | 27.61 | Điểm đã được quy đổi | |
| 85 | POHE4 | Luật kinh doanh | 25.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 86 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | 26.29 | Điểm đã được quy đổi | |
| 87 | POHE6 | Quản lý thị trường | 24.66 | Điểm đã được quy đổi | |
| 88 | POHE7 | Thẩm định giá | 24.55 | Điểm đã được quy đổi |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | K00 | 26.51 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | K00 | 26.52 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | K00 | 25.8 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | K00 | 26.79 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | K00 | 27.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | CLC2 | Kinh tế Đầu tư - CT CLC2 | K00 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 7 | 7310105 | Kinh tế phát triển | K00 | 26.77 | Điểm đã được quy đổi |
| 8 | CLC1 | Kinh tế phát triển - CT CLC1 | K00 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 9 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | K00 | 28.13 | Điểm đã được quy đổi |
| 10 | CLC3 | Kinh tế quốc tế - CT CLC3 | K00 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 11 | 7310107 | Thống kê kinh tế | K00 | 26.79 | Điểm đã được quy đổi |
| 12 | 7310108 | Toán kinh tế | K00 | 26.73 | Điểm đã được quy đổi |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | K00 | 28.07 | Điểm đã được quy đổi |
| 14 | CLC2 | Quan hệ công chúng - CT CLC2 | K00 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | K00 | 27.1 | Điểm đã được quy đổi |
| 16 | CLC2 | Quản trị Kinh doanh - CT CLC2 | K00 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 17 | TT1 | Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1 | K00 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 18 | 7340115 | Marketing | K00 | 28.12 | Điểm đã được quy đổi |
| 19 | CLC3 | Digital Marketing - CT CLC3 | K00 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 20 | 7340116 | Bất động sản | K00 | 25.41 | Điểm đã được quy đổi |
| 21 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | K00 | 28.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 22 | CLC3 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3 | K00 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 23 | TT2 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2 | K00 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 24 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | K00 | 28 | Điểm đã được quy đổi |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | K00 | 28.83 | Điểm đã được quy đổi |
| 26 | CLC3 | Thương mại điện tử - CT CLC3 | K00 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | K00 | 27.34 | Điểm đã được quy đổi |
| 28 | CLC1 | Ngân hàng - CT CLC1 | K00 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 29 | CLC3 | Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3 | K00 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 30 | TT1 | Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1 | K00 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 31 | TT2 | Tài chính - CT tiên tiến TT2 | K00 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 32 | 7340204 | Bảo hiểm | K00 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 33 | CLC1 | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1 | K00 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 34 | 7340301 | Kế toán | K00 | 27.1 | Điểm đã được quy đổi |
| 35 | TT1 | Kế toán - CT tiên tiến TT1 | K00 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 36 | 7340302 | Kiểm toán | K00 | 28.38 | Điểm đã được quy đổi |
| 37 | CLC3 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3 | K00 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 38 | 7340401 | Khoa học quản lý | K00 | 26.06 | Điểm đã được quy đổi |
| 39 | 7340403 | Quản lý công | K00 | 25.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 40 | 7340404 | Quản trị nhân lực | K00 | 27.1 | Điểm đã được quy đổi |
| 41 | CLC2 | Quản trị nhân lực - CT CLC2 | K00 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 42 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | K00 | 27.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 43 | 7340408 | Quan hệ lao động | K00 | 25 | Điểm đã được quy đổi |
| 44 | 7340409 | Quản lý dự án | K00 | 26.63 | Điểm đã được quy đổi |
| 45 | 7380101 | Luật | K00 | 25.96 | Điểm đã được quy đổi |
| 46 | 7380107 | Luật kinh tế | K00 | 26.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 47 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | K00 | 26.44 | Điểm đã được quy đổi |
| 48 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00 | 26.27 | Điểm đã được quy đổi |
| 49 | 7480104 | Hệ thống thông tin | K00 | 26.38 | Điểm đã được quy đổi |
| 50 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00 | 25.89 | Điểm đã được quy đổi |
| 51 | CLC1 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1 | K00 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 52 | 7480202 | An toàn thông tin | K00 | 25.59 | Điểm đã được quy đổi |
| 53 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | K00 | 28.61 | Điểm đã được quy đổi |
| 54 | CLC3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3 | K00 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi |
| 55 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | K00 | 23.75 | Điểm đã được quy đổi |
| 56 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | K00 | 24.35 | Điểm đã được quy đổi |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | K00 | 26.06 | Điểm đã được quy đổi |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | K00 | 26.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 59 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | K00 | 24.17 | Điểm đã được quy đổi |
| 60 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | K00 | 23.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 61 | 7850103 | Quản lý đất đai | K00 | 24.38 | Điểm đã được quy đổi |
| 62 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | K00 | 25.64 | Điểm đã được quy đổi |
| 63 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | K00 | 24.92 | Điểm đã được quy đổi |
| 64 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | K00 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 65 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | K00 | 26.78 | Điểm đã được quy đổi |
| 66 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | K00 | 25.9 | Điểm đã được quy đổi |
| 67 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | K00 | 26.4 | Điểm đã được quy đổi |
| 68 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | K00 | 27.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 69 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | K00 | 25.1 | Điểm đã được quy đổi |
| 70 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | K00 | 24.2 | Điểm đã được quy đổi |
| 71 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | K00 | 26.29 | Điểm đã được quy đổi |
| 72 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | K00 | 26.27 | Điểm đã được quy đổi |
| 73 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | K00 | 24.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 74 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | K00 | 27.25 | Điểm đã được quy đổi |
| 75 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | K00 | 25.41 | Điểm đã được quy đổi |
| 76 | EP14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | K00 | 27.69 | Điểm đã được quy đổi |
| 77 | EP15 | Khoa học dữ liệu | K00 | 26.13 | Điểm đã được quy đổi |
| 78 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | K00 | 25.44 | Điểm đã được quy đổi |
| 79 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | K00 | 24.7 | Điểm đã được quy đổi |
| 80 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | K00 | 25.89 | Điểm đã được quy đổi |
| 81 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | K00 | 23 | Điểm đã được quy đổi |
| 82 | POHE1 | Quản trị khách sạn | K00 | 25.61 | Điểm đã được quy đổi |
| 83 | POHE2 | Quản trị lữ hành | K00 | 24.64 | Điểm đã được quy đổi |
| 84 | POHE3 | Truyền thông Marketing | K00 | 27.61 | Điểm đã được quy đổi |
| 85 | POHE4 | Luật kinh doanh | K00 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 86 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | K00 | 26.29 | Điểm đã được quy đổi |
| 87 | POHE6 | Quản lý thị trường | K00 | 24.66 | Điểm đã được quy đổi |
| 88 | POHE7 | Thẩm định giá | K00 | 24.55 | Điểm đã được quy đổi |
5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.51 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 26.52 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 25.8 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | 26.79 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 27.5 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 6 | CLC2 | Kinh tế Đầu tư - CT CLC2 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 7 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 26.77 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 8 | CLC1 | Kinh tế phát triển - CT CLC1 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 9 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 28.13 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 10 | CLC3 | Kinh tế quốc tế - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 11 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 26.79 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 12 | 7310108 | Toán kinh tế | 26.73 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 28.07 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 14 | CLC2 | Quan hệ công chúng - CT CLC2 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 27.1 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 16 | CLC2 | Quản trị Kinh doanh - CT CLC2 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 17 | TT1 | Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 18 | 7340115 | Marketing | 28.12 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 19 | CLC3 | Digital Marketing - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 20 | 7340116 | Bất động sản | 25.41 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 21 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 28.6 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 22 | CLC3 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 23 | TT2 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 24 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 28 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | 28.83 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 26 | CLC3 | Thương mại điện tử - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 27.34 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 28 | CLC1 | Ngân hàng - CT CLC1 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 29 | CLC3 | Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 30 | TT1 | Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 31 | TT2 | Tài chính - CT tiên tiến TT2 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 32 | 7340204 | Bảo hiểm | 24.75 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 33 | CLC1 | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 34 | 7340301 | Kế toán | 27.1 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 35 | TT1 | Kế toán - CT tiên tiến TT1 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 36 | 7340302 | Kiểm toán | 28.38 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 37 | CLC3 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 38 | 7340401 | Khoa học quản lý | 26.06 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 39 | 7340403 | Quản lý công | 25.42 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 40 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 27.1 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 41 | CLC2 | Quản trị nhân lực - CT CLC2 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 42 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 27.5 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 43 | 7340408 | Quan hệ lao động | 25 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 44 | 7340409 | Quản lý dự án | 26.63 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 45 | 7380101 | Luật | 25.96 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 46 | 7380107 | Luật kinh tế | 26.75 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 47 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 26.44 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 48 | 7480101 | Khoa học máy tính | 26.27 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 49 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 26.38 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 50 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.89 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 51 | CLC1 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 52 | 7480202 | An toàn thông tin | 25.59 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 53 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.61 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 54 | CLC3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 55 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 23.75 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 56 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 24.35 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.06 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 26.25 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 59 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.17 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 60 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 23.5 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 61 | 7850103 | Quản lý đất đai | 24.38 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 62 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.64 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 63 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | 24.92 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 64 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | 25.5 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 65 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 26.78 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 66 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | 25.9 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 67 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | 26.4 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 68 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | 27.5 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 69 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | 25.1 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 70 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | 24.2 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 71 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | 26.29 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 72 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | 26.27 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 73 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.25 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 74 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 27.25 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 75 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | 25.41 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 76 | EP14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | 27.69 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 77 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 26.13 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 78 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 25.44 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 79 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 24.7 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 80 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 25.89 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 81 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | 23 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 82 | POHE1 | Quản trị khách sạn | 25.61 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 83 | POHE2 | Quản trị lữ hành | 24.64 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 84 | POHE3 | Truyền thông Marketing | 27.61 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 85 | POHE4 | Luật kinh doanh | 25.5 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 86 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | 26.29 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 87 | POHE6 | Quản lý thị trường | 24.66 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT | |
| 88 | POHE7 | Thẩm định giá | 24.55 | Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT |
6. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.51 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 26.52 | Điểm đã được quy đổi | |
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 25.8 | Điểm đã được quy đổi | |
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | 26.79 | Điểm đã được quy đổi | |
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 27.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 6 | CLC2 | Kinh tế Đầu tư - CT CLC2 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 7 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 26.77 | Điểm đã được quy đổi | |
| 8 | CLC1 | Kinh tế phát triển - CT CLC1 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 9 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 28.13 | Điểm đã được quy đổi | |
| 10 | CLC3 | Kinh tế quốc tế - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 11 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 26.79 | Điểm đã được quy đổi | |
| 12 | 7310108 | Toán kinh tế | 26.73 | Điểm đã được quy đổi | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 28.07 | Điểm đã được quy đổi | |
| 14 | CLC2 | Quan hệ công chúng - CT CLC2 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 27.1 | Điểm đã được quy đổi | |
| 16 | CLC2 | Quản trị Kinh doanh - CT CLC2 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 17 | TT1 | Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 18 | 7340115 | Marketing | 28.12 | Điểm đã được quy đổi | |
| 19 | CLC3 | Digital Marketing - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 20 | 7340116 | Bất động sản | 25.41 | Điểm đã được quy đổi | |
| 21 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 28.6 | Điểm đã được quy đổi | |
| 22 | CLC3 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 23 | TT2 | Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 24 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 28 | Điểm đã được quy đổi | |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | 28.83 | Điểm đã được quy đổi | |
| 26 | CLC3 | Thương mại điện tử - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 27 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 27.34 | Điểm đã được quy đổi | |
| 28 | CLC1 | Ngân hàng - CT CLC1 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 29 | CLC3 | Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 30 | TT1 | Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 31 | TT2 | Tài chính - CT tiên tiến TT2 | 25.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 32 | 7340204 | Bảo hiểm | 24.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 33 | CLC1 | Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 34 | 7340301 | Kế toán | 27.1 | Điểm đã được quy đổi | |
| 35 | TT1 | Kế toán - CT tiên tiến TT1 | 24.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 36 | 7340302 | Kiểm toán | 28.38 | Điểm đã được quy đổi | |
| 37 | CLC3 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 38 | 7340401 | Khoa học quản lý | 26.06 | Điểm đã được quy đổi | |
| 39 | 7340403 | Quản lý công | 25.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 40 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 27.1 | Điểm đã được quy đổi | |
| 41 | CLC2 | Quản trị nhân lực - CT CLC2 | 26.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 42 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 27.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 43 | 7340408 | Quan hệ lao động | 25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 44 | 7340409 | Quản lý dự án | 26.63 | Điểm đã được quy đổi | |
| 45 | 7380101 | Luật | 25.96 | Điểm đã được quy đổi | |
| 46 | 7380107 | Luật kinh tế | 26.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 47 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 26.44 | Điểm đã được quy đổi | |
| 48 | 7480101 | Khoa học máy tính | 26.27 | Điểm đã được quy đổi | |
| 49 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 26.38 | Điểm đã được quy đổi | |
| 50 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.89 | Điểm đã được quy đổi | |
| 51 | CLC1 | Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1 | 25.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 52 | 7480202 | An toàn thông tin | 25.59 | Điểm đã được quy đổi | |
| 53 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.61 | Điểm đã được quy đổi | |
| 54 | CLC3 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3 | 26.42 | Điểm đã được quy đổi | |
| 55 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 23.75 | Điểm đã được quy đổi | |
| 56 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 24.35 | Điểm đã được quy đổi | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.06 | Điểm đã được quy đổi | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 26.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 59 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.17 | Điểm đã được quy đổi | |
| 60 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 23.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 61 | 7850103 | Quản lý đất đai | 24.38 | Điểm đã được quy đổi | |
| 62 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 25.64 | Điểm đã được quy đổi | |
| 63 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | 24.92 | Điểm đã được quy đổi | |
| 64 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | 25.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 65 | EP03 | Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) | 26.78 | Điểm đã được quy đổi | |
| 66 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) | 25.9 | Điểm đã được quy đổi | |
| 67 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | 26.4 | Điểm đã được quy đổi | |
| 68 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | 27.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 69 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD | 25.1 | Điểm đã được quy đổi | |
| 70 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | 24.2 | Điểm đã được quy đổi | |
| 71 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | 26.29 | Điểm đã được quy đổi | |
| 72 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | 26.27 | Điểm đã được quy đổi | |
| 73 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 24.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 74 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | 27.25 | Điểm đã được quy đổi | |
| 75 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế | 25.41 | Điểm đã được quy đổi | |
| 76 | EP14 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) | 27.69 | Điểm đã được quy đổi | |
| 77 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 26.13 | Điểm đã được quy đổi | |
| 78 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 25.44 | Điểm đã được quy đổi | |
| 79 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 24.7 | Điểm đã được quy đổi | |
| 80 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 25.89 | Điểm đã được quy đổi | |
| 81 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | 23 | Điểm đã được quy đổi | |
| 82 | POHE1 | Quản trị khách sạn | 25.61 | Điểm đã được quy đổi | |
| 83 | POHE2 | Quản trị lữ hành | 24.64 | Điểm đã được quy đổi | |
| 84 | POHE3 | Truyền thông Marketing | 27.61 | Điểm đã được quy đổi | |
| 85 | POHE4 | Luật kinh doanh | 25.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 86 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | 26.29 | Điểm đã được quy đổi | |
| 87 | POHE6 | Quản lý thị trường | 24.66 | Điểm đã được quy đổi | |
| 88 | POHE7 | Thẩm định giá | 24.55 | Điểm đã được quy đổi |
B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 35.6 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | |
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 27.01 | |
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 27.34 | |
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07 | 27.4 | |
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 27.54 | |
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 36.23 | Môn Toán hệ số 2 |
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 36.2 | Môn Toán hệ số 2 |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; C03; C04 | 28.18 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 27.15 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 27.78 | |
| 13 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; D07 | 26.83 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 27.71 | |
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | 27.57 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 28.02 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 27.3 | |
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 26.71 | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 27.29 | |
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 27.79 | |
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | |
| 22 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07 | 26.96 | |
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 27.25 | |
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 36.36 | Môn Toán hệ số 2 |
| 25 | 7340409 | Quản lý dự án | A00; A01; D01; D07 | 27.15 | |
| 26 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D07 | 26.91 | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 27.05 | |
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 35.55 | Môn Toán hệ số 2 |
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 35.94 | Môn Toán hệ số 2 |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 35.17 | Môn Toán hệ số 2 |
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | 35 | Môn Toán hệ số 2 |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27.89 | |
| 33 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 26.81 | |
| 34 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 26.85 | |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 26.71 | |
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 26.94 | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; D01; D07 | 26.76 | |
| 38 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; D01; D07 | 26.87 | |
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; D01; D07 | 26.85 | |
| 40 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | A00; A01; D01; D07 | 27.01 | |
| 41 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD | A01; D01; D07; D09 | 36.25 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 42 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | A00; A01; D01; D07 | 26.57 | |
| 43 | EP03 | Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) | A00; A01; D01; D07 | 26.97 | |
| 44 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | |
| 45 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD | A00; A01; D01; D07 | 27 | |
| 46 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD | A00; A01; D01; D07 | 27.48 | |
| 47 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành QTKD | A01; D01; D07; D10 | 26.96 | |
| 48 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD | A01; D01; D07; D10 | 26.86 | |
| 49 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH | A00; A01; D01; D07 | 26.96 | |
| 50 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH | A01; D01; D07; D10 | 36.36 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 51 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | A01; D01; D09; D10 | 35.65 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 52 | EP12 | Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) | A00; A01; D01; D07 | 27.45 | |
| 53 | EP13 | Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 26.96 | |
| 54 | EP14 | Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) | A01; D01; D07; D10 | 36.42 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 55 | EP15 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 35.46 | Môn Toán hệ số 2 |
| 56 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 34.5 | Môn Toán hệ số 2 |
| 57 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 34.06 | Môn Toán hệ số 2 |
| 58 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | A01; D01; D09; D10 | 36.55 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 59 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 26.7 | |
| 60 | POHE1 | Quản trị khách sạn | A01; D01; D07; D09 | 35.8 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 61 | POHE2 | Quản trị lữ hành | A01; D01; D07; D09 | 35.75 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 62 | POHE3 | Truyền thông Marketing | A01; D01; D07; D09 | 37.49 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 63 | POHE4 | Luật kinh doanh | A01; D01; D07; D09 | 35.26 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 64 | POHE5 | Quản trị kinh doanh thương mại | A01; D01; D07; D09 | 36.59 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 65 | POHE6 | Quản lý thị trường | A01; D01; D07; D09 | 35.88 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
| 66 | POHE7 | Thẩm định giá | A01; D01; D07; D09 | 36.05 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 |
2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.85 | ||
| 2 | 73101011 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 22 | ||
| 3 | 73101012 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 21.2 | ||
| 4 | 73101013 | Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) | 22.02 | ||
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 22.45 | ||
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.67 | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 24.03 | ||
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 21.25 | ||
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | 21.8 | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 23.37 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.53 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 23.67 | ||
| 13 | 7340116 | Bất động sản | 20.9 | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.7 | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23.64 | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 24.4 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.73 | ||
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | 20.25 | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | 22.45 | ||
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | 23.96 | ||
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | 20.75 | ||
| 22 | 7340403 | Quản lý công | 20.25 | ||
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.48 | ||
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.13 | ||
| 25 | 7340409 | Quản lý dự án | 21.48 | ||
| 26 | 7380101 | Luật | 21.53 | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.27 | ||
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | 22.22 | ||
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.05 | ||
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22 | ||
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.48 | ||
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.55 | ||
| 33 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 19.33 | ||
| 34 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 19.33 | ||
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.2 | ||
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21.9 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.75 | ||
| 38 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19.33 | ||
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | 20 | ||
| 40 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 20.87 | ||
| 41 | EP01 | Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) | 19.45 | ||
| 42 | EP02 | Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) | 20.78 | ||
| 43 | EP03 | Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) | 21.5 | ||
| 44 | EP04 | Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) | 22.02 | ||
| 45 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) | 21.93 | ||
| 46 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) | 22.57 | ||
| 47 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 20.25 | ||
| 48 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 19.33 | ||
| 49 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) | 21.07 | ||
| 50 | EP10 | Đầu tư và tài chính (BFI) | 21.05 | ||
| 51 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 20.24 | ||
| 52 | EP12 | Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) | 22.81 | ||
| 53 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) | 20.25 | ||
| 54 | EP14 | Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) | 22.74 | ||
| 55 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 21 | ||
| 56 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 21.05 | ||
| 57 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 20.45 | ||
| 58 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 21 | ||
| 59 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 19.35 | ||
| 60 | POHE1 | POHE-Quản trị khách sạn | 21 | ||
| 61 | POHE2 | POHE-Quản trị lữ hành | 19.75 | ||
| 62 | POHE3 | POHE-Truyền thông Marketing | 23.01 | ||
| 63 | POHE4 | POHE-Luật kinh doanh | 21.23 | ||
| 64 | POHE5 | POHE-Quản trị kinh doanh thương mại | 21.93 | ||
| 65 | POHE6 | Quản lý thị trường | 20.25 | ||
| 66 | POHE7 | POHE-Thẩm định giá | 19.33 |
3. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.85 | ||
| 2 | 73101011 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 22 | ||
| 3 | 73101012 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 21.2 | ||
| 4 | 73101013 | Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) | 22.02 | ||
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 22.45 | ||
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.67 | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 24.03 | ||
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 21.25 | ||
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | 21.8 | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 23.37 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.53 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 23.67 | ||
| 13 | 7340116 | Bất động sản | 20.9 | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.7 | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23.64 | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 24.4 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.73 | ||
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | 20.25 | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | 22.45 | ||
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | 23.96 | ||
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | 20.75 | ||
| 22 | 7340403 | Quản lý công | 20.25 | ||
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.48 | ||
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.13 | ||
| 25 | 7340409 | Quản lý dự án | 21.48 | ||
| 26 | 7380101 | Luật | 21.53 | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.27 | ||
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | 22.22 | ||
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.05 | ||
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22 | ||
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.48 | ||
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.55 | ||
| 33 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 19.33 | ||
| 34 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 19.33 | ||
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.2 | ||
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21.9 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.75 | ||
| 38 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19.33 | ||
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | 20 | ||
| 40 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 20.87 | ||
| 41 | EP01 | Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) | 19.45 | ||
| 42 | EP02 | Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) | 20.78 | ||
| 43 | EP03 | Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) | 21.5 | ||
| 44 | EP04 | Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) | 22.02 | ||
| 45 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) | 21.93 | ||
| 46 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) | 22.57 | ||
| 47 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 20.25 | ||
| 48 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 19.33 | ||
| 49 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) | 21.07 | ||
| 50 | EP10 | Đầu tư và tài chính (BFI) | 21.05 | ||
| 51 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 20.24 | ||
| 52 | EP12 | Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) | 22.81 | ||
| 53 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) | 20.25 | ||
| 54 | EP14 | Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) | 22.74 | ||
| 55 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 21 | ||
| 56 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 21.05 | ||
| 57 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 20.45 | ||
| 58 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 21 | ||
| 59 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 19.35 | ||
| 60 | POHE1 | POHE-Quản trị khách sạn | 21 | ||
| 61 | POHE2 | POHE-Quản trị lữ hành | 19.75 | ||
| 62 | POHE3 | POHE-Truyền thông Marketing | 23.01 | ||
| 63 | POHE4 | POHE-Luật kinh doanh | 21.23 | ||
| 64 | POHE5 | POHE-Quản trị kinh doanh thương mại | 21.93 | ||
| 65 | POHE6 | Quản lý thị trường | 20.25 | ||
| 66 | POHE7 | POHE-Thẩm định giá | 19.33 |
4. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.85 | ||
| 2 | 73101011 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 22 | ||
| 3 | 73101012 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 21.2 | ||
| 4 | 73101013 | Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) | 22.02 | ||
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 22.45 | ||
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.67 | ||
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 24.03 | ||
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 21.25 | ||
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | 21.8 | ||
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 23.37 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.53 | ||
| 12 | 7340115 | Marketing | 23.67 | ||
| 13 | 7340116 | Bất động sản | 20.9 | ||
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.7 | ||
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23.64 | ||
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 24.4 | ||
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.73 | ||
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | 20.25 | ||
| 19 | 7340301 | Kế toán | 22.45 | ||
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | 23.96 | ||
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | 20.75 | ||
| 22 | 7340403 | Quản lý công | 20.25 | ||
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.48 | ||
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.13 | ||
| 25 | 7340409 | Quản lý dự án | 21.48 | ||
| 26 | 7380101 | Luật | 21.53 | ||
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.27 | ||
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | 22.22 | ||
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.05 | ||
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22 | ||
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.48 | ||
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.55 | ||
| 33 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 19.33 | ||
| 34 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 19.33 | ||
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.2 | ||
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21.9 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.75 | ||
| 38 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19.33 | ||
| 39 | 7850103 | Quản lý đất đai | 20 | ||
| 40 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 20.87 | ||
| 41 | EP01 | Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) | 19.45 | ||
| 42 | EP02 | Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) | 20.78 | ||
| 43 | EP03 | Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) | 21.5 | ||
| 44 | EP04 | Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) | 22.02 | ||
| 45 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) | 21.93 | ||
| 46 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) | 22.57 | ||
| 47 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 20.25 | ||
| 48 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 19.33 | ||
| 49 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) | 21.07 | ||
| 50 | EP10 | Đầu tư và tài chính (BFI) | 21.05 | ||
| 51 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 20.24 | ||
| 52 | EP12 | Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) | 22.81 | ||
| 53 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) | 20.25 | ||
| 54 | EP14 | Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) | 22.74 | ||
| 55 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 21 | ||
| 56 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 21.05 | ||
| 57 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 20.45 | ||
| 58 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 21 | ||
| 59 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 19.35 | ||
| 60 | POHE1 | POHE-Quản trị khách sạn | 21 | ||
| 61 | POHE2 | POHE-Quản trị lữ hành | 19.75 | ||
| 62 | POHE3 | POHE-Truyền thông Marketing | 23.01 | ||
| 63 | POHE4 | POHE-Luật kinh doanh | 21.23 | ||
| 64 | POHE5 | POHE-Quản trị kinh doanh thương mại | 21.93 | ||
| 65 | POHE6 | Quản lý thị trường | 20.25 | ||
| 66 | POHE7 | POHE-Thẩm định giá | 19.33 |
5. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 27 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21.85 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 3 | 73101011 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 26.87 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 4 | 73101011 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 22 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 5 | 73101012 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 26.2 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 6 | 73101012 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 21.2 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 7 | 73101013 | Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) | 22.02 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 8 | 73101013 | Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 26.95 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 9 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; B00 | 27.25 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 10 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 22.45 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 11 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 26.84 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 12 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 21.67 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 13 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 24.03 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 14 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 27.9 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 15 | 7310107 | Thống kê kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 26.25 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 16 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 21.25 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 17 | 7310108 | Toán kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 26.57 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 18 | 7310108 | Toán kinh tế | 21.8 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 19 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 23.37 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 20 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; C03; C04 | 27.75 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.53 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 22 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 27.34 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 23 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 27.9 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 24 | 7340115 | Marketing | 23.67 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 25 | 7340116 | Bất động sản | 20.9 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 26 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; D07 | 26.33 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 27 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 24.7 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 28.16 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 29 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 23.64 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 30 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | 27.73 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 31 | 7340122 | Thương mại điện tử | 24.4 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 32 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 28.16 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 33 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22.73 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 34 | 7340204 | Bảo hiểm | 20.25 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 35 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 36 | 7340301 | Kế toán | 22.45 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 37 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 38 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 27.73 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 39 | 7340302 | Kiểm toán | 23.96 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 40 | 7340401 | Khoa học quản lý | A00; A01; D01; D07 | 26.15 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 41 | 7340401 | Khoa học quản lý | 20.75 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 42 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07 | 26.3 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 43 | 7340403 | Quản lý công | 20.25 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 44 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 27.35 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 45 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 22.48 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 46 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 26.7 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 47 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 22.13 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 48 | 7340409 | Quản lý dự án | A00; A01; D01; B00 | 26.8 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 49 | 7340409 | Quản lý dự án | 21.48 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 50 | 7380101 | Luật | 21.53 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 51 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D07 | 26.81 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 52 | 7380107 | Luật kinh tế | 22.27 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 53 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 27.15 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 54 | 7480101 | Khoa học máy tính | 22.22 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 55 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 26.71 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 56 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 21.05 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 57 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 58 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 22 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 59 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26.31 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 60 | 7480202 | An toàn thông tin | 21.48 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 61 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 62 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 24.55 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 63 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 28.02 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 64 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 19.33 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 65 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; B00 | 25.2 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 66 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 19.33 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 67 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; D01; B00 | 25.2 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 68 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 26.57 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 69 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 21.2 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 70 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 27.11 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 71 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 21.9 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 72 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 73 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.75 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 74 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; D01; B00 | 25 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 75 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19.33 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 76 | 7850103 | Quản lý đất đai | 20 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 77 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 78 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | A00; A01; D01; D07 | 26.65 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 79 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 20.87 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 80 | EP01 | Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) | A01; D01; D07; D09 | 25.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 81 | EP01 | Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) | 19.45 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 82 | EP02 | Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 83 | EP02 | Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) | 20.78 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 84 | EP03 | Khoa học dữ liệu trong KT & KĐ (DSEB) | A00; A01; D01; D07 | 26.52 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 85 | EP03 | Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) | 21.5 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 86 | EP04 | Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) | A00; A01; D01; D07 | 27 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 87 | EP04 | Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) | 22.02 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 88 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 89 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) | 21.93 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 90 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) | A00; A01; D01; D07 | 27.44 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 91 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) | 22.57 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 92 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | A01; D01; D07; D10 | 26.1 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 93 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 20.25 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 94 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đồi mới (E-MQ1) | A01; D01; D07; D10 | 25.2 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 95 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 19.33 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 96 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) | 21.07 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 97 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) | A00; A01; D01; D07 | 26.55 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 98 | EP10 | Tài chính và đầu tư (BFI) | A01; D01; D07; D10 | 26.9 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 99 | EP10 | Đầu tư và tài chính (BFI) | 21.05 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 100 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | A01; D01; D09; D10 | 26.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 101 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 20.24 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 102 | EP12 | Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) | A00; A01; D01; D07 | 27.4 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 103 | EP12 | Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) | 22.81 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 104 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) | A00; A01; D01; D07 | 26 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 105 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) | 20.25 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 106 | EP14 | Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) | 22.74 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 107 | EP14 | Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 108 | EP15 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 | 2600 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 109 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 21 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 110 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07 | 26 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 111 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 21.05 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 112 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 113 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 20.45 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 114 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 21 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 115 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | A01; D01; D09; D10 | 27.6 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 116 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 19.35 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 117 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | A00; A01; D01; D07 | 24.5 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 118 | POHE1 | POHE-Quản trị khách sạn | A01; D01; D07; D09 | 26.65 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 119 | POHE1 | POHE-Quản trị khách sạn | 21 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 120 | POHE2 | POHE-Quản trị lữ hành | 19.75 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 121 | POHE2 | POHE-Quản trị lữ hành | A01; D01; D07; D09 | 26.4 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 122 | POHE3 | POHE-Truyền thông Marketing | 23.01 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 123 | POHE3 | POHE-Truyền thông Marketing | A01; D01; D07; D09 | 27.85 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 124 | POHE4 | POHE-Luật kinh doanh | 21.23 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 125 | POHE4 | POHE-Luật kinh doanh | A01; D01; D07; D09 | 26.57 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 126 | POHE5 | POHE-Quản trị kinh doanh thương mại | 21.93 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 127 | POHE5 | POHE-Quản trị kinh doanh thương mại | A01; D01; D07; D09 | 27.2 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 128 | POHE6 | POHE-Quản lý thị trường | A01; D01; D07; D09 | 26 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 129 | POHE6 | Quản lý thị trường | 20.25 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 | |
| 130 | POHE7 | POHE-Thẩm định giá | A01; D01; D07; D09 | 25.2 | Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
| 131 | POHE7 | POHE-Thẩm định giá | 19.33 | CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 |
6. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.44 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 2 | 73101011 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | 27 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 3 | 73101012 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | 25.13 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 4 | 73101013 | Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) | 25.83 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | 27.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 25.83 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 28.5 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế | 25.5 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế | 25.69 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 27.89 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 27.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 12 | 7340115 | Marketing | 28.13 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 13 | 7340116 | Bất động sản | 25.13 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 28.88 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 27.94 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 28.73 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 27.94 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | 24.56 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | 27 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | 28.37 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | 24.93 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 22 | 7340403 | Quản lý công | 24.56 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 27 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 26.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 25 | 7340409 | Quản lý dự án | 26.44 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 26 | 7380101 | Luật | 26.06 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | 27.1 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính | 27.75 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 29 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 25.69 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 25.13 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 31 | 7480202 | An toàn thông tin | 27 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 32 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 28.31 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 33 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 26.15 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 34 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | 24.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 35 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.06 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 36 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 26.25 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 24.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 38 | 7850103 | Quản lý đất đai | 24.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 39 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | 26.63 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 40 | EP01 | Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) | 24.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 41 | EP02 | Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) | 26.44 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 42 | EP03 | Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) | 28.01 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 43 | EP04 | Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) | 27.19 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 44 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) | 27.75 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 45 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) | 28.69 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 46 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | 25.31 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 47 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | 24.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 48 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) | 27.19 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 49 | EP10 | Đầu tư và tài chính (BFI) | 27.56 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 50 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) | 26.44 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 51 | EP12 | Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) | 28.55 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 52 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) | 25.65 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 53 | EP14 | Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) | 28.01 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 54 | EP15 | Khoa học dữ liệu | 27 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 55 | EP16 | Trí tuệ nhân tạo | 27 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 56 | EP17 | Kỹ thuật phần mềm | 25.65 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 57 | EP18 | Quản trị giải trí và sự kiện | 27.19 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 58 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | 24.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 59 | POHE1 | POHE-Quản trị khách sạn | 26.01 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 60 | POHE2 | POHE-Quản trị lữ hành | 24.56 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 61 | POHE3 | POHE-Truyền thông Marketing | 28.31 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 62 | POHE4 | POHE-Luật kinh doanh | 26.44 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 63 | POHE5 | POHE-Quản trị kinh doanh thương mại | 27.19 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 64 | POHE6 | Quản lý thị trường | 24.38 | CCQT SAT hoặc ACT | |
| 65 | POHE7 | POHE-Thẩm định giá | 24.74 | CCQT SAT hoặc ACT |
C. Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế quốc dân năm 2023
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Năm 2023, trường Đại học Kinh tế quốc dân tuyển 6.200 chỉ tiêu với 3 phương thức, trong đó xét tuyển theo thi tốt nghiệp THPT là 25%.
Điểm chuẩn NEU - Đại học Kinh tế Quốc Dân năm 2023 đã công bố đến các thí sinh ngày 22/8. Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức: điểm thi tốt
nghiệp, ĐGNL ĐHQGHN, ĐGNL ĐHQGHCM; ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội phía dưới.
Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQGHN được tính như sau: ĐXT = điểm ĐGNL ĐHQGHN*30/150 + điểm ưu tiên (nếu có)
Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQGHCM được tính như sau: ĐXT = điểm ĐGNL ĐHQGHCM*30/1200 + điểm ưu tiên (nếu có)
Điểm chuẩn ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội được tính như sau: ĐXT = điểm ĐGTD*30/100 + điểm ưu tiên (nếu có)
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D09; D10 | 36.5 | |
| 2 | 7310101_1 | Kinh tế học (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | |
| 3 | 7310101_2 | Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 27.05 | |
| 4 | 7310101_3 | Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) | A00; A01; D01; D07 | 27.15 | |
| 5 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; B00 | 27.5 | |
| 6 | 7310105 | Kinh tế phát triển | A00; A01; D01; D07 | 27.35 | |
| 7 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 27.35 | |
| 8 | 7310107 | Thống kê kinh tế (Toán hệ số 2) | A00; A01; D01; D07 | 36.2 | |
| 9 | 7310108 | Toán kinh tế (Toán hệ số 2) | A00; A01; D01; D07 | 35.95 | |
| 10 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A01; D01; C03; C04 | 27.2 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 27.25 | |
| 12 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 27.55 | |
| 13 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; D07 | 26.4 | |
| 14 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 27.5 | |
| 15 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 | 27.35 | |
| 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 27.65 | |
| 17 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | |
| 18 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 26.4 | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 27.05 | |
| 20 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | |
| 21 | 7340401 | Khoa học quản lý | A00; A01; D01; D07 | 27.05 | |
| 22 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07 | 26.75 | |
| 23 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | |
| 24 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý (Toán hệ số 2) | A00; A01; D01; D07 | 36.15 | |
| 25 | 7340409 | Quản lý dự án | A00; A01; D01; B00 | 27.15 | |
| 26 | 7380101 | Luật | A00; A01; D01; D07 | 26.6 | |
| 27 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 26.85 | |
| 28 | 7480101 | Khoa học máy tính (Toán hệ số 2) | A00; A01; D01; D07 | 35.35 | |
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2) | A00; A01; D01; D07 | 35.3 | |
| 30 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 | 27.4 | |
| 31 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; B00 | 26.6 | |
| 32 | 7620115 | Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; D01; B00 | 26.2 | |
| 33 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 26.75 | |
| 34 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 | 26.75 | |
| 35 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; D01; D07 | 26.4 | |
| 36 | 7850102 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; D01; B00 | 26.35 | |
| 37 | 7850103 | Quản lý đất đai | A00; A01; D01; D07 | 26.55 | |
| 38 | EBBA | Quản trị kinh doanh (E-BBA) | A00; A01; D01; D07 | 27.1 | |
| 39 | EP01 | Khởi nghiệp và phát triển kinh doan (BBAE)(tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D09 | 36.1 | |
| 40 | EP02 | Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) | A00; A01; D01; D07 | 26.45 | |
| 41 | EP03 | Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) | A00; A01; D01; D07 | 26.85 | |
| 42 | EP04 | Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) | A00; A01; D01; D07 | 26.9 | |
| 43 | EP05 | Kinh doanh số (E-BDB) | A00; A01; D01; D07 | 26.85 | |
| 44 | EP06 | Phân tích kinh doanh (BA) | A00; A01; D01; D07 | 27.15 | |
| 45 | EP07 | Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) | A01; D01; D07; D10 | 26.65 | |
| 46 | EP08 | Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) | A01; D01; D07; D10 | 26.6 | |
| 47 | EP09 | Công nghệ tài chính (BFT) | A00; A01; D01; D07 | 26.75 | |
| 48 | EP10 | Tài chính và Đầu tư (BFI) (tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D10 | 36.5 | |
| 49 | EP11 | Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) (tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D09; D10 | 35.75 | |
| 50 | EP12 | Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) | A00; A01; D01; D07 | 27.2 | |
| 51 | EP13 | Kinh tế học tài chính (FE) | A00; A01; D01; D07 | 26.75 | |
| 52 | EP14 | Logistics và QLCCU tích hợp CCQT (LSIC) (tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D10 | 36.4 | |
| 53 | EPMP | Quản lý công và Chính sách (E-PMP) | A00; A01; D01; D07 | 26.1 | |
| 54 | POHE1 | POHE - Quản trị khách sạn (tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D09 | 35.65 | |
| 55 | POHE2 | POHE - Quản trị lữ hành (tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D09 | 35.65 | |
| 56 | POHE3 | POHE - Truyền thông Marketing (tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D09 | 37.1 | |
| 57 | POHE4 | POHE - Luật kinh doanh (tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D09 | 36.2 | |
| 58 | POHE5 | POHE - Quản trị kinh doanh thương mại (tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D09 | 36.85 | |
| 59 | POHE6 | POHE - Quản lý thị trường (tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D09 | 35.65 | |
| 60 | POHE7 | POHE - Thẩm định giá (tiếng Anh hệ số 2) | A01; D01; D07; D09 | 35.85 |


Học phí
A. Học phí Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2025
Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn: theo ngành/chương trình học năm 2025 khoảng từ 18 triệu đồng đến 25 triệu đồng/năm học.
Học phí đại học chính quy các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình định hướng ứng dụng (POHE) và chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: theo ngành/chương trình học năm 2025 khoảng từ 41 triệu đồng đến 65 triệu đồng/năm học.
Lộ trình tăng học phí tối đa 10% cho từng năm và thực hiện theo Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính phủ.
B. Học phí Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2024 - 2025
Chương trình chuẩn năm học 2024 - 2025, theo từng ngành/chương trình học, khoảng từ 16 - 22 triệu đồng/năm học. Lộ trình tăng học phí cho từng năm của trường cũng là tối đa 10%.


