Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Quốc dân
  • Tên tiếng Anh: National Economics University (NEU)
  • Mã trường: KHA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Tại chức Đào tạo từ xa Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Phường Bạch Mai, Hà Nội
  • SĐT: (84) 024.36.280.280 (84) 24.38.695.992
  • Email: cnttkt@neu.edu.vn
  • Website: https://www.neu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ktqdNEU/

Thông tin tuyển sinh

1. Đối tượng, điều kiện dự tuyển

1.1. Đối tượng, điều kiện chung

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo Điều 5 Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GDĐT và của Đại học, cụ thể như sau:

(1) Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị có chức năng xác định;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đầy đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Người dự tuyển quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, Đại học có các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.

1.2. Đối tượng, điều kiện cụ thể cho từng phương thức xét tuyển

- Xét tuyển thẳng: thí sinh đáp ứng điều kiện thuộc đối tượng tại mục 2.1 và theo thông báo chi tiết kèm theo Thông tin tuyển sinh năm 2026.

- Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026: thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tại mục 2.2 và đáp ứng ngưỡng đầu vào tại mục 3;

- Xét tuyển kết hợp theo Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026: thí sinh đáp ứng các điều kiện nộp hồ sơ tại mục 2.3 và ngưỡng đầu vào tại mục 3;

2. Mô tả phương thức tuyển sinh

Năm 2026, ĐHKTQD tuyển sinh theo các phương thức và chỉ tiêu như sau:

TT

Phương thức tuyển sinh

Chỉ tiêu

1

Xét tuyển thẳng

3%

2

Xét tuyển kết hợp (bao gồm 04 PTXT: PTXT1, PTXT2, PTXT3, PTXT4)

97%

3

Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PTXT5)

 

 

2.1. Xét tuyển thẳng

Áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào ngành/chương trình thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKTQD.

Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2026 được xét tuyển vào các ngành/chương trình theo danh mục thông báo của ĐHKTQD.

Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKTQD.

2.2. Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PTXT5)

Áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 bao gồm cả thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy và thí sinh tốt nghiệp kỳ thi trung học nghề; áp dụng cho tất cả các ngành/chương trình tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD.

ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp xét tuyển là:

- A00 (Toán-Lý-Hóa)

- A01 (Toán-Lý-Anh)

- D01 (Toán-Văn-Anh)

- D07 (Toán-Hóa-Anh)

Các môn trong tổ hợp là hệ số 1.

2.3. Xét tuyển kết hợp

Áp dụng với tất cả các ngành/chương trình tuyển sinh năm 2026 và cho các thí sinh như sau:

(1) PTXT1

Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026 (PTXT1).

Thí sinh thi SAT, ACT đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

(2) PTXT2

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên hoặc đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM (V-ACT) từ 700 điểm trở lên hoặc có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên;

hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 & W 150) trở lên kết hợp với điểm thi HSA/V-ACT/TSA nêu trên (PTXT3).

Các điểm thi HSA/V-ACT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026.

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

(3) PTXT4

Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 & W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của ĐHKTQD (Văn, Lý, Hóa).

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

Lưu ý: phương thức xét tuyển kết hợp không xét tuyển đối với tất cả các chứng chỉ quốc tế có hình thức thi “Home edition”.

Các chứng chỉ tiếng Anh được quy đổi điểm như sau:

IELTS

TOEFL iBT

TOEIC (L&R/S/W)

Điểm quy đổi

7.5 - 9.0

102 trở lên

965/190/190 trở lên

10

7.0

94 - 101

945/180/180

9.5

6.5

79 - 93

890/170/170

9.0

6.0

60 - 78

840/160/160

8.5

5.5

46 - 59

785/160/150

8.0

3. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

3.1. Quy đổi ngưỡng đầu vào

Đại học sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển kết hợp, ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm môn xét tuyển kết hợp.

3.2. Quy đổi điểm trúng tuyển (dự kiến)

Đại học sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

4. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Đại học

4.1. Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển

ĐHKTQD không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.

4.2. Điểm cộng

Áp dụng điểm thưởng dành cho các đối tượng thí sinh được xét tuyển thẳng nhưng không sử dụng quyền xét tuyển thẳng quy định tại mục 7.2.

4.3. Tiêu chí phân ngành, chương trình đối với các mã xét tuyển theo nhóm ngành

Từ năm 2025 (khóa 67), ĐHKTQD tuyển sinh ngay từ đầu đối với 05 chương trình tiên tiến và 16 chương trình chất lượng cao (tuyển sinh như đối với chương trình chính quy tiêu chuẩn) với 02 mã xét tuyển chương trình tiên tiến (TT1 và TT2) và 03 mã xét tuyển chương trình chất lượng cao (CLC1, CLC2, CLC3). Các mã xét tuyển bao gồm các chương trình ở các nhóm ngành khác nhau. Việc lựa chọn các chương trình vào các tổ hợp xét tuyển dựa trên các căn cứ sau:

(i) Việc tổ chức thực hiện tuyển sinh đảm bảo nguyên tắc tối ưu hóa quyền lợi và mở rộng cơ hội lựa chọn cho các thí sinh;

(ii) Các chương trình cùng một phương thức đào tạo: tiên tiến hoặc chất lượng cao được xét dựa vào cùng một tổ hợp xét tuyển;

(iii) Các chương trình có mức độ quan tâm của các thí sinh trong các khóa tuyển sinh trong những năm gần đây.

4.4. Xét tuyển với các mã xét tuyển tiên tiến, chất lượng cao

  • Xét tuyển theo các mã xét tuyển tại mục 5.3;
  • Thí sinh trúng tuyển vào các mã xét tuyển tiên tiến, chất lượng cao, sau khi nhập học được đăng ký nguyện vọng vào các chương trình thuộc các mã xét tuyển tương ứng. Đại học sẽ xét tuyển thí sinh trúng tuyển vào từng chương trình cụ thể thuộc các mã xét tuyển căn cứ vào nguyện vọng đăng ký của thí sinh; điểm xét tuyển của thí sinh và chỉ tiêu phân bổ cho từng chương trình (sẽ có thông báo cụ thể).

4.5. Các thông tin khác

  • ĐHKTQD xét tuyển (đối với từng thí sinh) theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các nguyện vọng (NV) đã đăng ký (NV1 là NV ưu tiên cao nhất). Thí sinh được đăng ký tối đa 15 nguyện vọng (NV) theo mã xét tuyển của từng ngành/chương trình của Đại học và chỉ trúng tuyển 01 (một) NV có ưu tiên cao hơn và sẽ không được xét các NV có mức độ ưu tiên tiếp theo.
  • ĐHKTQD xét tuyển theo mã xét tuyển của từng ngành/chương trình, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự NV giữa các thí sinh.
  • Điểm xét tuyển theo thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
  • ĐHKTQD không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm trước để tuyển sinh, không cộng điểm ưu tiên thí sinh có chứng chỉ nghề.
  • Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy gồm: đại học chính quy và liên thông chính quy (cao đẳng – đại học; đại học – đại học/văn bằng 2) được linh hoạt điều chuyển, đảm bảo tổng chỉ tiêu không vượt tổng chỉ tiêu đã đăng ký và công bố.

5. Tổ chức tuyển sinh

  • ĐHKTQD tuyển sinh theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2026 của Bộ GDĐT;

Hình thức tuyển sinh: trực tuyến/online, cụ thể:

  • Với xét tuyển thẳng và dự bị đại học: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển trực tuyến/online trên hệ thống của ĐHKTQD và theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD.
  • Với xét tuyển kết hợp: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tuyến/online trên hệ thống của ĐHKTQD và trên hệ thống của Bộ GDĐT theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD và kế hoạch chung của Bộ GDĐT.
  • Với xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tuyến/online trên hệ thống của ĐHKTQD và trên hệ thống của Bộ GDĐT theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD và kế hoạch chung của Bộ GDĐT.

6. Chính sách ưu tiên

6.1. Chính sách ưu tiên chung

ĐHKTQD áp dụng chính sách ưu tiên chung theo Điều 7 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT theo khu vực và theo đối tượng, cụ thể:

  • Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,50 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên.
  • Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 03) là 2,00 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 04 đến 06) là 1,00 điểm;
  • Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 03 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 30 đối với từng môn thi (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.
  • Tổng điểm ưu tiên = Điểm ưu tiên khu vực (nếu có) + Điểm ưu tiên đối tượng (nếu có).

Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,50 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và về thang tổng điểm 03 môn tối đa là 30) được làm tròn đến hàng phần trăm và xác định theo công thức sau:

Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5 × Mức điểm ưu tiên quy định]

  • Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp.

6.2. Ưu tiên xét tuyển

a) Đối với thí sinh diện được xét tuyển thẳng tại mục 2.1 nếu không sử dụng quyền được tuyển thẳng thì khi xét tuyển theo phương thức sử dụng (thuần) tổ hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 được cộng điểm ưu tiên xét tuyển vào tổng điểm đạt được theo giải của thí sinh, cụ thể là:

  • Giải nhất: được cộng 1,50 (một phẩy năm) điểm
  • Giải nhì: được cộng 1,00 (một) điểm
  • Giải ba: được cộng 0,50 (không phẩy năm) điểm

b) Đối với thí sinh là học sinh đã hoàn thành chương trình dự bị của các Trường dự bị đại học và tốt nghiệp THPT năm 2025 được ưu tiên xét tuyển với mức điểm trúng tuyển thấp hơn không quá 01 (một) điểm so với điểm chuẩn trúng tuyển (quy đổi theo thang 30) của ngành/chương trình theo các phương thức xét tuyển tương ứng trong năm tuyển sinh 2025 hoặc năm 2026 (nếu thí sinh có điểm thi THPT năm 2026) của ĐHKTQD. Điểm xét tuyển của học sinh dự bị bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và ưu tiên theo đối tượng tuyển sinh.

7. Mức thu dịch vụ tuyển sinh

Lệ phí xét tuyển theo quy định của Bộ GDĐT và theo thông báo của ĐHKTQD.

8. ĐHKTQD thực hiện các cam kết đối với thí sinh

ĐHKTQD cam kết giải quyết khiếu nại, bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro, trách nhiệm giải quyết việc thí sinh được chuyển đến hoặc chuyển đi do sai sót trong tuyển sinh theo pháp luật hiện hành của nhà nước, theo chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và của ĐHKTQD.

9. Các nội dung khác

9.1. Thông tin về học phí

  • Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn: theo ngành/chương trình năm 2026 khoảng từ 20 triệu đồng đến 28 triệu đồng/năm học (dự kiến).
  • Học phí đại học chính quy các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình định hướng ứng dụng (POHE), chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: theo ngành/chương trình năm 2026 khoảng từ 41 triệu đồng đến 68 triệu đồng/năm học (dự kiến).
  • Lộ trình tăng học phí tối đa 10% cho từng năm và thực hiện theo Nghị định số 238/NĐ-CP ngày 03/9/2025 của Chính phủ.

9.2. Thông tin về học bổng

Tổng quỹ học bổng (dự kiến) năm 2026 của Đại học là khoảng 30 tỷ đồng, trong đó:

  • Học bổng khuyến khích học tập khoảng 25 tỷ đồng;
  • Học bổng của các doanh nghiệp, tổ chức tài trợ là 5 tỷ đồng.

9.3. Các chương trình trao đổi sinh viên với nước ngoài

ĐHKTQD tiếp tục triển khai các chương trình trao đổi sinh viên với các đại học đối tác tại Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Đài Loan, Ấn Độ, Pháp, Đức, Slovakia, Liên bang Nga, Hungary, Hà Lan, Hoa Kỳ, Canada, Singapore...

Theo thời gian ngắn hạn 1 năm học, 1 kỳ học, 1 tháng học, 3 tuần. Đây là cơ hội cho sinh viên có những trải nghiệm học tập, tìm hiểu văn hóa đời sống và giao lưu với sinh viên các nước trên thế giới.

9.4. Chuẩn đầu ra ngoại ngữ

Sinh viên để được xét tốt nghiệp cần đạt chuẩn đầu ra tiếng Anh, cụ thể là:

TT

Ngành/Chương trình

Khung NLNNVN

IELTS

TOEFL iBT

TOEFL ITP

TOEIC Nghe-Đọc

TOEIC Nói-Viết

1

Ngôn ngữ Anh và chương trình tiên tiến

Bậc 5

6,5

79

-

-

-

2

Chương trình chất lượng cao, POHE và các chương trình học bằng tiếng Anh

Bậc 4

6,0

60

543

730

290

3

Chương trình chính quy chuẩn (học bằng tiếng Việt)

Bậc 4

5,5

46

500

600

270

(Lưu ý: Một số chương trình học bằng tiếng Anh có chuẩn đầu ra tiếng Anh bậc 5, thí sinh cần xem thêm chi tiết chuẩn đầu ra tiếng Anh của từng chương trình).

9.5. Về điều chuyển linh hoạt chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy

Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy được linh hoạt điều chuyển với chỉ tiêu liên thông chính quy (văn bằng hai). Trường hợp tuyển sinh đợt/đối tượng/hệ này không đủ thì được điều chuyển cho đợt/đối tượng/hệ khác và ngược lại, đảm bảo không vượt tổng chỉ tiêu đã đăng ký và công bố.

9.6. Về tổ chức biên chế lớp sinh viên

Sau khi trúng tuyển, hoàn thành thủ tục xác nhận nhập học và nhập học, sinh viên được xếp/biên chế vào các lớp sinh viên theo cùng ngành, cùng chương trình của khóa học (cùng khóa trúng tuyển). Quy mô tối thiểu mỗi lớp là 30 sinh viên, trường hợp đặc biệt do Giám đốc quyết định.

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo Điều 5 Quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ GDĐT và của Đại học, cụ thể như sau:

(1) Người dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT, trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị có chức năng xác định;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đầy đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Người dự tuyển quy định tại khoản 1 Điều này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với người dự tuyển là người khuyết tật ảnh hưởng khả năng học tập, Đại học có các biện pháp cần thiết và tạo điều kiện tốt nhất để thí sinh có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển vào các chương trình đào tạo phù hợp với năng lực và sức khỏe của thí sinh.

 

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân năm 2025 mới nhất
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 26.51  
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 26.52  
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 25.8  
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 26.79  
5 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 27.5  
6 CLC2 Kinh tế Đầu tư - CT CLC2 A00; A01; D01; D07 26.5  
7 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 26.77  
8 CLC1 Kinh tế phát triển - CT CLC1 A00; A01; D01; D07 25.25  
9 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 28.13  
10 CLC3 Kinh tế quốc tế - CT CLC3 A00; A01; D01; D07 26.42  
11 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 26.79  
12 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 26.73  
13 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D07 28.07  
14 CLC2 Quan hệ công chúng - CT CLC2 A00; A01; D01; D07 26.5  
15 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.1  
16 CLC2 Quản trị Kinh doanh - CT CLC2 A00; A01; D01; D07 26.5  
17 TT1 Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1 A00; A01; D01; D07 24.75  
18 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 28.12  
19 CLC3 Digital Marketing - CT CLC3 A00; A01; D01; D07 26.42  
20 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 25.41  
21 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 28.6  
22 CLC3 Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3 A00; A01; D01; D07 26.42  
23 TT2 Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2 A00; A01; D01; D07 25.5  
24 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 28  
25 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 28.83  
26 CLC3 Thương mại điện tử - CT CLC3 A00; A01; D01; D07 26.42  
27 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.34  
28 CLC1 Ngân hàng - CT CLC1 A00; A01; D01; D07 25.25  
29 CLC3 Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3 A00; A01; D01; D07 26.42  
30 TT1 Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1 A00; A01; D01; D07 24.75  
31 TT2 Tài chính - CT tiên tiến TT2 A00; A01; D01; D07 25.5  
32 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 24.75  
33 CLC1 Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1 A00; A01; D01; D07 25.25  
34 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27.1  
35 TT1 Kế toán- CT tiên tiến TT1 A00; A01; D01; D07 24.75  
36 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 28.38  
37 CLC3 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3 A00; A01; D01; D07 26.42  
38 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 26.06  
39 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 25.42  
40 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 27.1  
41 CLC2 Quản trị nhân lực - CT CLC2 A00; A01; D01; D07 26.5  
42 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 27.5  
43 7340408 Quan hệ lao động A00; A01; D01; D07 25  
44 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; D07 26.63  
45 7380101 Luật A00; A01; D01; D07 25.96  
46 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 26.75  
47 7380109 Luật thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07 26.44  
48 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 26.27  
49 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 26.38  
50 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 25.89  
51 CLC1 Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1 A00; A01; D01; D07 25.25  
52 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 25.59  
53 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28.61  
54 CLC3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3 A00; A01; D01; D07 26.42  
55 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07 23.75  
56 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D07 24.35  
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 26.06  
58 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26.25  
59 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 24.17  
60 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01; D07 23.5  
61 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 24.38  
62 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 25.64  
63 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 24.92  
64 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) A00; A01; D01; D07 25.5  
65 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) A00; A01; D01; D07 26.78  
66 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) A00; A01; D01; D07 25.9  
67 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 26.4  
68 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 27.5  
69 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD A00; A01; D01; D07 25.1  
70 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 24.2  
71 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH A00; A01; D01; D07 26.29  
72 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH A00; A01; D01; D07 26.27  
73 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) A00; A01; D01; D07 24.25  
74 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00; A01; D01; D07 27.25  
75 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07 25.41  
76 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) A00; A01; D01; D07 27.69  
77 EP15 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 26.13  
78 EP16 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 25.44  
79 EP17 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 24.7  
80 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện A00; A01; D01; D07 25.89  
81 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07 23  
82 POHE1 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 25.61  
83 POHE2 Quản trị lữ hành A00; A01; D01; D07 24.64  
84 POHE3 Truyền thông Marketing A00; A01; D01; D07 27.61  
85 POHE4 Luật kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.5  
86 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 26.29  
87 POHE6 Quản lý thị trường A00; A01; D01; D07 24.66  
88 POHE7 Thẩm định giá A00; A01; D01; D07 24.55  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00 26.51 Điểm đã được quy đổi
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) Q00 26.52 Điểm đã được quy đổi
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) Q00 25.8 Điểm đã được quy đổi
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) Q00 26.79 Điểm đã được quy đổi
5 7310104 Kinh tế đầu tư Q00 27.5 Điểm đã được quy đổi
6 CLC2 Kinh tế Đầu tư - CT CLC2 Q00 26.5 Điểm đã được quy đổi
7 7310105 Kinh tế phát triển Q00 26.77 Điểm đã được quy đổi
8 CLC1 Kinh tế phát triển - CT CLC1 Q00 25.25 Điểm đã được quy đổi
9 7310106 Kinh tế quốc tế Q00 28.13 Điểm đã được quy đổi
10 CLC3 Kinh tế quốc tế - CT CLC3 Q00 26.42 Điểm đã được quy đổi
11 7310107 Thống kê kinh tế Q00 26.79 Điểm đã được quy đổi
12 7310108 Toán kinh tế Q00 26.73 Điểm đã được quy đổi
13 7320108 Quan hệ công chúng Q00 28.07 Điểm đã được quy đổi
14 CLC2 Quan hệ công chúng - CT CLC2 Q00 26.5 Điểm đã được quy đổi
15 7340101 Quản trị kinh doanh Q00 27.1 Điểm đã được quy đổi
16 CLC2 Quản trị Kinh doanh - CT CLC2 Q00 26.5 Điểm đã được quy đổi
17 TT1 Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1 Q00 24.75 Điểm đã được quy đổi
18 7340115 Marketing Q00 28.12 Điểm đã được quy đổi
19 CLC3 Digital Marketing - CT CLC3 Q00 26.42 Điểm đã được quy đổi
20 7340116 Bất động sản Q00 25.41 Điểm đã được quy đổi
21 7340120 Kinh doanh quốc tế Q00 28.6 Điểm đã được quy đổi
22 CLC3 Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3 Q00 26.42 Điểm đã được quy đổi
23 TT2 Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2 Q00 25.5 Điểm đã được quy đổi
24 7340121 Kinh doanh thương mại Q00 28 Điểm đã được quy đổi
25 7340122 Thương mại điện tử Q00 28.83 Điểm đã được quy đổi
26 CLC3 Thương mại điện tử - CT CLC3 Q00 26.42 Điểm đã được quy đổi
27 7340201 Tài chính - Ngân hàng Q00 27.34 Điểm đã được quy đổi
28 CLC1 Ngân hàng - CT CLC1 Q00 25.25 Điểm đã được quy đổi
29 CLC3 Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3 Q00 26.42 Điểm đã được quy đổi
30 TT1 Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1 Q00 24.75 Điểm đã được quy đổi
31 TT2 Tài chính - CT tiên tiến TT2 Q00 25.5 Điểm đã được quy đổi
32 7340204 Bảo hiểm Q00 24.75 Điểm đã được quy đổi
33 CLC1 Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1 Q00 25.25 Điểm đã được quy đổi
34 7340301 Kế toán Q00 27.1 Điểm đã được quy đổi
35 TT1 Kế toán - CT tiên tiến TT1 Q00 24.75 Điểm đã được quy đổi
36 7340302 Kiểm toán Q00 28.38 Điểm đã được quy đổi
37 CLC3 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3 Q00 26.42 Điểm đã được quy đổi
38 7340401 Khoa học quản lý Q00 26.06 Điểm đã được quy đổi
39 7340403 Quản lý công Q00 25.42 Điểm đã được quy đổi
40 7340404 Quản trị nhân lực Q00 27.1 Điểm đã được quy đổi
41 CLC2 Quản trị nhân lực - CT CLC2 Q00 26.5 Điểm đã được quy đổi
42 7340405 Hệ thống thông tin quản lý Q00 27.5 Điểm đã được quy đổi
43 7340408 Quan hệ lao động Q00 25 Điểm đã được quy đổi
44 7340409 Quản lý dự án Q00 26.63 Điểm đã được quy đổi
45 7380101 Luật Q00 25.96 Điểm đã được quy đổi
46 7380107 Luật kinh tế Q00 26.75 Điểm đã được quy đổi
47 7380109 Luật thương mại quốc tế Q00 26.44 Điểm đã được quy đổi
48 7480101 Khoa học máy tính Q00 26.27 Điểm đã được quy đổi
49 7480104 Hệ thống thông tin Q00 26.38 Điểm đã được quy đổi
50 7480201 Công nghệ thông tin Q00 25.89 Điểm đã được quy đổi
51 CLC1 Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1 Q00 25.25 Điểm đã được quy đổi
52 7480202 An toàn thông tin Q00 25.59 Điểm đã được quy đổi
53 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00 28.61 Điểm đã được quy đổi
54 CLC3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3 Q00 26.42 Điểm đã được quy đổi
55 7620114 Kinh doanh nông nghiệp Q00 23.75 Điểm đã được quy đổi
56 7620115 Kinh tế nông nghiệp Q00 24.35 Điểm đã được quy đổi
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00 26.06 Điểm đã được quy đổi
58 7810201 Quản trị khách sạn Q00 26.25 Điểm đã được quy đổi
59 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Q00 24.17 Điểm đã được quy đổi
60 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Q00 23.5 Điểm đã được quy đổi
61 7850103 Quản lý đất đai Q00 24.38 Điểm đã được quy đổi
62 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) Q00 25.64 Điểm đã được quy đổi
63 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD Q00 24.92 Điểm đã được quy đổi
64 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) Q00 25.5 Điểm đã được quy đổi
65 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) Q00 26.78 Điểm đã được quy đổi
66 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) Q00 25.9 Điểm đã được quy đổi
67 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD Q00 26.4 Điểm đã được quy đổi
68 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD Q00 27.5 Điểm đã được quy đổi
69 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD Q00 25.1 Điểm đã được quy đổi
70 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD Q00 24.2 Điểm đã được quy đổi
71 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH Q00 26.29 Điểm đã được quy đổi
72 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH Q00 26.27 Điểm đã được quy đổi
73 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) Q00 24.25 Điểm đã được quy đổi
74 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) Q00 27.25 Điểm đã được quy đổi
75 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế Q00 25.41 Điểm đã được quy đổi
76 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) Q00 27.69 Điểm đã được quy đổi
77 EP15 Khoa học dữ liệu Q00 26.13 Điểm đã được quy đổi
78 EP16 Trí tuệ nhân tạo Q00 25.44 Điểm đã được quy đổi
79 EP17 Kỹ thuật phần mềm Q00 24.7 Điểm đã được quy đổi
80 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện Q00 25.89 Điểm đã được quy đổi
81 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế Q00 23 Điểm đã được quy đổi
82 POHE1 Quản trị khách sạn Q00 25.61 Điểm đã được quy đổi
83 POHE2 Quản trị lữ hành Q00 24.64 Điểm đã được quy đổi
84 POHE3 Truyền thông Marketing Q00 27.61 Điểm đã được quy đổi
85 POHE4 Luật kinh doanh Q00 25.5 Điểm đã được quy đổi
86 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại Q00 26.29 Điểm đã được quy đổi
87 POHE6 Quản lý thị trường Q00 24.66 Điểm đã được quy đổi
88 POHE7 Thẩm định giá Q00 24.55 Điểm đã được quy đổi

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   26.51 Điểm đã được quy đổi
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   26.52 Điểm đã được quy đổi
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   25.8 Điểm đã được quy đổi
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)   26.79 Điểm đã được quy đổi
5 7310104 Kinh tế đầu tư   27.5 Điểm đã được quy đổi
6 CLC2 Kinh tế Đầu tư - CT CLC2   26.5 Điểm đã được quy đổi
7 7310105 Kinh tế phát triển   26.77 Điểm đã được quy đổi
8 CLC1 Kinh tế phát triển - CT CLC1   25.25 Điểm đã được quy đổi
9 7310106 Kinh tế quốc tế   28.13 Điểm đã được quy đổi
10 CLC3 Kinh tế quốc tế - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi
11 7310107 Thống kê kinh tế   26.79 Điểm đã được quy đổi
12 7310108 Toán kinh tế   26.73 Điểm đã được quy đổi
13 7320108 Quan hệ công chúng   28.07 Điểm đã được quy đổi
14 CLC2 Quan hệ công chúng - CT CLC2   26.5 Điểm đã được quy đổi
15 7340101 Quản trị kinh doanh   27.1 Điểm đã được quy đổi
16 CLC2 Quản trị Kinh doanh - CT CLC2   26.5 Điểm đã được quy đổi
17 TT1 Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1   24.75 Điểm đã được quy đổi
18 7340115 Marketing   28.12 Điểm đã được quy đổi
19 CLC3 Digital Marketing - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi
20 7340116 Bất động sản   25.41 Điểm đã được quy đổi
21 7340120 Kinh doanh quốc tế   28.6 Điểm đã được quy đổi
22 CLC3 Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi
23 TT2 Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2   25.5 Điểm đã được quy đổi
24 7340121 Kinh doanh thương mại   28 Điểm đã được quy đổi
25 7340122 Thương mại điện tử   28.83 Điểm đã được quy đổi
26 CLC3 Thương mại điện tử - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi
27 7340201 Tài chính - Ngân hàng   27.34 Điểm đã được quy đổi
28 CLC1 Ngân hàng - CT CLC1   25.25 Điểm đã được quy đổi
29 CLC3 Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi
30 TT1 Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1   24.75 Điểm đã được quy đổi
31 TT2 Tài chính - CT tiên tiến TT2   25.5 Điểm đã được quy đổi
32 7340204 Bảo hiểm   24.75 Điểm đã được quy đổi
33 CLC1 Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1   25.25 Điểm đã được quy đổi
34 7340301 Kế toán   27.1 Điểm đã được quy đổi
35 TT1 Kế toán - CT tiên tiến TT1   24.75 Điểm đã được quy đổi
36 7340302 Kiểm toán   28.38 Điểm đã được quy đổi
37 CLC3 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi
38 7340401 Khoa học quản lý   26.06 Điểm đã được quy đổi
39 7340403 Quản lý công   25.42 Điểm đã được quy đổi
40 7340404 Quản trị nhân lực   27.1 Điểm đã được quy đổi
41 CLC2 Quản trị nhân lực - CT CLC2   26.5 Điểm đã được quy đổi
42 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   27.5 Điểm đã được quy đổi
43 7340408 Quan hệ lao động   25 Điểm đã được quy đổi
44 7340409 Quản lý dự án   26.63 Điểm đã được quy đổi
45 7380101 Luật   25.96 Điểm đã được quy đổi
46 7380107 Luật kinh tế   26.75 Điểm đã được quy đổi
47 7380109 Luật thương mại quốc tế   26.44 Điểm đã được quy đổi
48 7480101 Khoa học máy tính   26.27 Điểm đã được quy đổi
49 7480104 Hệ thống thông tin   26.38 Điểm đã được quy đổi
50 7480201 Công nghệ thông tin   25.89 Điểm đã được quy đổi
51 CLC1 Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1   25.25 Điểm đã được quy đổi
52 7480202 An toàn thông tin   25.59 Điểm đã được quy đổi
53 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   28.61 Điểm đã được quy đổi
54 CLC3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi
55 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   23.75 Điểm đã được quy đổi
56 7620115 Kinh tế nông nghiệp   24.35 Điểm đã được quy đổi
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   26.06 Điểm đã được quy đổi
58 7810201 Quản trị khách sạn   26.25 Điểm đã được quy đổi
59 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   24.17 Điểm đã được quy đổi
60 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   23.5 Điểm đã được quy đổi
61 7850103 Quản lý đất đai   24.38 Điểm đã được quy đổi
62 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   25.64 Điểm đã được quy đổi
63 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD   24.92 Điểm đã được quy đổi
64 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)   25.5 Điểm đã được quy đổi
65 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)   26.78 Điểm đã được quy đổi
66 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)   25.9 Điểm đã được quy đổi
67 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD   26.4 Điểm đã được quy đổi
68 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD   27.5 Điểm đã được quy đổi
69 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD   25.1 Điểm đã được quy đổi
70 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD   24.2 Điểm đã được quy đổi
71 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH   26.29 Điểm đã được quy đổi
72 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH   26.27 Điểm đã được quy đổi
73 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   24.25 Điểm đã được quy đổi
74 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)   27.25 Điểm đã được quy đổi
75 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế   25.41 Điểm đã được quy đổi
76 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)   27.69 Điểm đã được quy đổi
77 EP15 Khoa học dữ liệu   26.13 Điểm đã được quy đổi
78 EP16 Trí tuệ nhân tạo   25.44 Điểm đã được quy đổi
79 EP17 Kỹ thuật phần mềm   24.7 Điểm đã được quy đổi
80 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   25.89 Điểm đã được quy đổi
81 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế   23 Điểm đã được quy đổi
82 POHE1 Quản trị khách sạn   25.61 Điểm đã được quy đổi
83 POHE2 Quản trị lữ hành   24.64 Điểm đã được quy đổi
84 POHE3 Truyền thông Marketing   27.61 Điểm đã được quy đổi
85 POHE4 Luật kinh doanh   25.5 Điểm đã được quy đổi
86 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại   26.29 Điểm đã được quy đổi
87 POHE6 Quản lý thị trường   24.66 Điểm đã được quy đổi
88 POHE7 Thẩm định giá   24.55 Điểm đã được quy đổi

4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh K00 26.51 Điểm đã được quy đổi
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) K00 26.52 Điểm đã được quy đổi
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) K00 25.8 Điểm đã được quy đổi
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) K00 26.79 Điểm đã được quy đổi
5 7310104 Kinh tế đầu tư K00 27.5 Điểm đã được quy đổi
6 CLC2 Kinh tế Đầu tư - CT CLC2 K00 26.5 Điểm đã được quy đổi
7 7310105 Kinh tế phát triển K00 26.77 Điểm đã được quy đổi
8 CLC1 Kinh tế phát triển - CT CLC1 K00 25.25 Điểm đã được quy đổi
9 7310106 Kinh tế quốc tế K00 28.13 Điểm đã được quy đổi
10 CLC3 Kinh tế quốc tế - CT CLC3 K00 26.42 Điểm đã được quy đổi
11 7310107 Thống kê kinh tế K00 26.79 Điểm đã được quy đổi
12 7310108 Toán kinh tế K00 26.73 Điểm đã được quy đổi
13 7320108 Quan hệ công chúng K00 28.07 Điểm đã được quy đổi
14 CLC2 Quan hệ công chúng - CT CLC2 K00 26.5 Điểm đã được quy đổi
15 7340101 Quản trị kinh doanh K00 27.1 Điểm đã được quy đổi
16 CLC2 Quản trị Kinh doanh - CT CLC2 K00 26.5 Điểm đã được quy đổi
17 TT1 Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1 K00 24.75 Điểm đã được quy đổi
18 7340115 Marketing K00 28.12 Điểm đã được quy đổi
19 CLC3 Digital Marketing - CT CLC3 K00 26.42 Điểm đã được quy đổi
20 7340116 Bất động sản K00 25.41 Điểm đã được quy đổi
21 7340120 Kinh doanh quốc tế K00 28.6 Điểm đã được quy đổi
22 CLC3 Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3 K00 26.42 Điểm đã được quy đổi
23 TT2 Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2 K00 25.5 Điểm đã được quy đổi
24 7340121 Kinh doanh thương mại K00 28 Điểm đã được quy đổi
25 7340122 Thương mại điện tử K00 28.83 Điểm đã được quy đổi
26 CLC3 Thương mại điện tử - CT CLC3 K00 26.42 Điểm đã được quy đổi
27 7340201 Tài chính - Ngân hàng K00 27.34 Điểm đã được quy đổi
28 CLC1 Ngân hàng - CT CLC1 K00 25.25 Điểm đã được quy đổi
29 CLC3 Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3 K00 26.42 Điểm đã được quy đổi
30 TT1 Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1 K00 24.75 Điểm đã được quy đổi
31 TT2 Tài chính - CT tiên tiến TT2 K00 25.5 Điểm đã được quy đổi
32 7340204 Bảo hiểm K00 24.75 Điểm đã được quy đổi
33 CLC1 Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1 K00 25.25 Điểm đã được quy đổi
34 7340301 Kế toán K00 27.1 Điểm đã được quy đổi
35 TT1 Kế toán - CT tiên tiến TT1 K00 24.75 Điểm đã được quy đổi
36 7340302 Kiểm toán K00 28.38 Điểm đã được quy đổi
37 CLC3 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3 K00 26.42 Điểm đã được quy đổi
38 7340401 Khoa học quản lý K00 26.06 Điểm đã được quy đổi
39 7340403 Quản lý công K00 25.42 Điểm đã được quy đổi
40 7340404 Quản trị nhân lực K00 27.1 Điểm đã được quy đổi
41 CLC2 Quản trị nhân lực - CT CLC2 K00 26.5 Điểm đã được quy đổi
42 7340405 Hệ thống thông tin quản lý K00 27.5 Điểm đã được quy đổi
43 7340408 Quan hệ lao động K00 25 Điểm đã được quy đổi
44 7340409 Quản lý dự án K00 26.63 Điểm đã được quy đổi
45 7380101 Luật K00 25.96 Điểm đã được quy đổi
46 7380107 Luật kinh tế K00 26.75 Điểm đã được quy đổi
47 7380109 Luật thương mại quốc tế K00 26.44 Điểm đã được quy đổi
48 7480101 Khoa học máy tính K00 26.27 Điểm đã được quy đổi
49 7480104 Hệ thống thông tin K00 26.38 Điểm đã được quy đổi
50 7480201 Công nghệ thông tin K00 25.89 Điểm đã được quy đổi
51 CLC1 Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1 K00 25.25 Điểm đã được quy đổi
52 7480202 An toàn thông tin K00 25.59 Điểm đã được quy đổi
53 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00 28.61 Điểm đã được quy đổi
54 CLC3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3 K00 26.42 Điểm đã được quy đổi
55 7620114 Kinh doanh nông nghiệp K00 23.75 Điểm đã được quy đổi
56 7620115 Kinh tế nông nghiệp K00 24.35 Điểm đã được quy đổi
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00 26.06 Điểm đã được quy đổi
58 7810201 Quản trị khách sạn K00 26.25 Điểm đã được quy đổi
59 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường K00 24.17 Điểm đã được quy đổi
60 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên K00 23.5 Điểm đã được quy đổi
61 7850103 Quản lý đất đai K00 24.38 Điểm đã được quy đổi
62 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) K00 25.64 Điểm đã được quy đổi
63 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD K00 24.92 Điểm đã được quy đổi
64 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) K00 25.5 Điểm đã được quy đổi
65 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) K00 26.78 Điểm đã được quy đổi
66 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB) K00 25.9 Điểm đã được quy đổi
67 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD K00 26.4 Điểm đã được quy đổi
68 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD K00 27.5 Điểm đã được quy đổi
69 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD K00 25.1 Điểm đã được quy đổi
70 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD K00 24.2 Điểm đã được quy đổi
71 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH K00 26.29 Điểm đã được quy đổi
72 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH K00 26.27 Điểm đã được quy đổi
73 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) K00 24.25 Điểm đã được quy đổi
74 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) K00 27.25 Điểm đã được quy đổi
75 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế K00 25.41 Điểm đã được quy đổi
76 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC) K00 27.69 Điểm đã được quy đổi
77 EP15 Khoa học dữ liệu K00 26.13 Điểm đã được quy đổi
78 EP16 Trí tuệ nhân tạo K00 25.44 Điểm đã được quy đổi
79 EP17 Kỹ thuật phần mềm K00 24.7 Điểm đã được quy đổi
80 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện K00 25.89 Điểm đã được quy đổi
81 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế K00 23 Điểm đã được quy đổi
82 POHE1 Quản trị khách sạn K00 25.61 Điểm đã được quy đổi
83 POHE2 Quản trị lữ hành K00 24.64 Điểm đã được quy đổi
84 POHE3 Truyền thông Marketing K00 27.61 Điểm đã được quy đổi
85 POHE4 Luật kinh doanh K00 25.5 Điểm đã được quy đổi
86 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại K00 26.29 Điểm đã được quy đổi
87 POHE6 Quản lý thị trường K00 24.66 Điểm đã được quy đổi
88 POHE7 Thẩm định giá K00 24.55 Điểm đã được quy đổi

5. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   26.51 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   26.52 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   25.8 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)   26.79 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
5 7310104 Kinh tế đầu tư   27.5 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
6 CLC2 Kinh tế Đầu tư - CT CLC2   26.5 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
7 7310105 Kinh tế phát triển   26.77 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
8 CLC1 Kinh tế phát triển - CT CLC1   25.25 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
9 7310106 Kinh tế quốc tế   28.13 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
10 CLC3 Kinh tế quốc tế - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
11 7310107 Thống kê kinh tế   26.79 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
12 7310108 Toán kinh tế   26.73 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
13 7320108 Quan hệ công chúng   28.07 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
14 CLC2 Quan hệ công chúng - CT CLC2   26.5 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
15 7340101 Quản trị kinh doanh   27.1 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
16 CLC2 Quản trị Kinh doanh - CT CLC2   26.5 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
17 TT1 Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1   24.75 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
18 7340115 Marketing   28.12 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
19 CLC3 Digital Marketing - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
20 7340116 Bất động sản   25.41 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
21 7340120 Kinh doanh quốc tế   28.6 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
22 CLC3 Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
23 TT2 Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2   25.5 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
24 7340121 Kinh doanh thương mại   28 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
25 7340122 Thương mại điện tử   28.83 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
26 CLC3 Thương mại điện tử - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
27 7340201 Tài chính - Ngân hàng   27.34 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
28 CLC1 Ngân hàng - CT CLC1   25.25 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
29 CLC3 Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
30 TT1 Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1   24.75 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
31 TT2 Tài chính - CT tiên tiến TT2   25.5 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
32 7340204 Bảo hiểm   24.75 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
33 CLC1 Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1   25.25 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
34 7340301 Kế toán   27.1 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
35 TT1 Kế toán - CT tiên tiến TT1   24.75 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
36 7340302 Kiểm toán   28.38 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
37 CLC3 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
38 7340401 Khoa học quản lý   26.06 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
39 7340403 Quản lý công   25.42 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
40 7340404 Quản trị nhân lực   27.1 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
41 CLC2 Quản trị nhân lực - CT CLC2   26.5 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
42 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   27.5 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
43 7340408 Quan hệ lao động   25 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
44 7340409 Quản lý dự án   26.63 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
45 7380101 Luật   25.96 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
46 7380107 Luật kinh tế   26.75 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
47 7380109 Luật thương mại quốc tế   26.44 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
48 7480101 Khoa học máy tính   26.27 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
49 7480104 Hệ thống thông tin   26.38 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
50 7480201 Công nghệ thông tin   25.89 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
51 CLC1 Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1   25.25 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
52 7480202 An toàn thông tin   25.59 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
53 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   28.61 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
54 CLC3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
55 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   23.75 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
56 7620115 Kinh tế nông nghiệp   24.35 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   26.06 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
58 7810201 Quản trị khách sạn   26.25 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
59 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   24.17 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
60 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   23.5 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
61 7850103 Quản lý đất đai   24.38 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
62 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   25.64 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
63 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD   24.92 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
64 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)   25.5 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
65 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)   26.78 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
66 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)   25.9 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
67 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD   26.4 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
68 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD   27.5 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
69 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD   25.1 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
70 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD   24.2 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
71 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH   26.29 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
72 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH   26.27 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
73 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   24.25 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
74 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)   27.25 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
75 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế   25.41 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
76 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)   27.69 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
77 EP15 Khoa học dữ liệu   26.13 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
78 EP16 Trí tuệ nhân tạo   25.44 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
79 EP17 Kỹ thuật phần mềm   24.7 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
80 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   25.89 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
81 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế   23 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
82 POHE1 Quản trị khách sạn   25.61 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
83 POHE2 Quản trị lữ hành   24.64 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
84 POHE3 Truyền thông Marketing   27.61 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
85 POHE4 Luật kinh doanh   25.5 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
86 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại   26.29 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
87 POHE6 Quản lý thị trường   24.66 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT
88 POHE7 Thẩm định giá   24.55 Điểm đã được quy đổi; Kết hợp HSA, V-ACT, TSA với CCTAQT; Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTAQT

6. Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   26.51 Điểm đã được quy đổi
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   26.52 Điểm đã được quy đổi
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   25.8 Điểm đã được quy đổi
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)   26.79 Điểm đã được quy đổi
5 7310104 Kinh tế đầu tư   27.5 Điểm đã được quy đổi
6 CLC2 Kinh tế Đầu tư - CT CLC2   26.5 Điểm đã được quy đổi
7 7310105 Kinh tế phát triển   26.77 Điểm đã được quy đổi
8 CLC1 Kinh tế phát triển - CT CLC1   25.25 Điểm đã được quy đổi
9 7310106 Kinh tế quốc tế   28.13 Điểm đã được quy đổi
10 CLC3 Kinh tế quốc tế - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi
11 7310107 Thống kê kinh tế   26.79 Điểm đã được quy đổi
12 7310108 Toán kinh tế   26.73 Điểm đã được quy đổi
13 7320108 Quan hệ công chúng   28.07 Điểm đã được quy đổi
14 CLC2 Quan hệ công chúng - CT CLC2   26.5 Điểm đã được quy đổi
15 7340101 Quản trị kinh doanh   27.1 Điểm đã được quy đổi
16 CLC2 Quản trị Kinh doanh - CT CLC2   26.5 Điểm đã được quy đổi
17 TT1 Quản trị kinh doanh - CT tiên tiến TT1   24.75 Điểm đã được quy đổi
18 7340115 Marketing   28.12 Điểm đã được quy đổi
19 CLC3 Digital Marketing - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi
20 7340116 Bất động sản   25.41 Điểm đã được quy đổi
21 7340120 Kinh doanh quốc tế   28.6 Điểm đã được quy đổi
22 CLC3 Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi
23 TT2 Quản trị Kinh doanh quốc tế - CT tiên tiến TT2   25.5 Điểm đã được quy đổi
24 7340121 Kinh doanh thương mại   28 Điểm đã được quy đổi
25 7340122 Thương mại điện tử   28.83 Điểm đã được quy đổi
26 CLC3 Thương mại điện tử - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi
27 7340201 Tài chính - Ngân hàng   27.34 Điểm đã được quy đổi
28 CLC1 Ngân hàng - CT CLC1   25.25 Điểm đã được quy đổi
29 CLC3 Tài chính doanh nghiệp - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi
30 TT1 Kế hoạch tài chính - CT tiên tiến TT1   24.75 Điểm đã được quy đổi
31 TT2 Tài chính - CT tiên tiến TT2   25.5 Điểm đã được quy đổi
32 7340204 Bảo hiểm   24.75 Điểm đã được quy đổi
33 CLC1 Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZ1IF - CT CLC1   25.25 Điểm đã được quy đổi
34 7340301 Kế toán   27.1 Điểm đã được quy đổi
35 TT1 Kế toán - CT tiên tiến TT1   24.75 Điểm đã được quy đổi
36 7340302 Kiểm toán   28.38 Điểm đã được quy đổi
37 CLC3 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi
38 7340401 Khoa học quản lý   26.06 Điểm đã được quy đổi
39 7340403 Quản lý công   25.42 Điểm đã được quy đổi
40 7340404 Quản trị nhân lực   27.1 Điểm đã được quy đổi
41 CLC2 Quản trị nhân lực - CT CLC2   26.5 Điểm đã được quy đổi
42 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   27.5 Điểm đã được quy đổi
43 7340408 Quan hệ lao động   25 Điểm đã được quy đổi
44 7340409 Quản lý dự án   26.63 Điểm đã được quy đổi
45 7380101 Luật   25.96 Điểm đã được quy đổi
46 7380107 Luật kinh tế   26.75 Điểm đã được quy đổi
47 7380109 Luật thương mại quốc tế   26.44 Điểm đã được quy đổi
48 7480101 Khoa học máy tính   26.27 Điểm đã được quy đổi
49 7480104 Hệ thống thông tin   26.38 Điểm đã được quy đổi
50 7480201 Công nghệ thông tin   25.89 Điểm đã được quy đổi
51 CLC1 Công nghệ thông tin và chuyển đổi số - CT CLC1   25.25 Điểm đã được quy đổi
52 7480202 An toàn thông tin   25.59 Điểm đã được quy đổi
53 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   28.61 Điểm đã được quy đổi
54 CLC3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - CT CLC3   26.42 Điểm đã được quy đổi
55 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   23.75 Điểm đã được quy đổi
56 7620115 Kinh tế nông nghiệp   24.35 Điểm đã được quy đổi
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   26.06 Điểm đã được quy đổi
58 7810201 Quản trị khách sạn   26.25 Điểm đã được quy đổi
59 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   24.17 Điểm đã được quy đổi
60 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   23.5 Điểm đã được quy đổi
61 7850103 Quản lý đất đai   24.38 Điểm đã được quy đổi
62 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   25.64 Điểm đã được quy đổi
63 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD   24.92 Điểm đã được quy đổi
64 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary)   25.5 Điểm đã được quy đổi
65 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)   26.78 Điểm đã được quy đổi
66 EP04 Kế toán tích hợp chứng chi quốc tế (JCAEW CFAB)   25.9 Điểm đã được quy đổi
67 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD   26.4 Điểm đã được quy đổi
68 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD   27.5 Điểm đã được quy đổi
69 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) /ngành QTKD   25.1 Điểm đã được quy đổi
70 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD   24.2 Điểm đã được quy đổi
71 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH   26.29 Điểm đã được quy đổi
72 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH   26.27 Điểm đã được quy đổi
73 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   24.25 Điểm đã được quy đổi
74 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)   27.25 Điểm đã được quy đổi
75 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)/ngành Kinh tế   25.41 Điểm đã được quy đổi
76 EP14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chi quốc tế (LSIC)   27.69 Điểm đã được quy đổi
77 EP15 Khoa học dữ liệu   26.13 Điểm đã được quy đổi
78 EP16 Trí tuệ nhân tạo   25.44 Điểm đã được quy đổi
79 EP17 Kỹ thuật phần mềm   24.7 Điểm đã được quy đổi
80 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   25.89 Điểm đã được quy đổi
81 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế   23 Điểm đã được quy đổi
82 POHE1 Quản trị khách sạn   25.61 Điểm đã được quy đổi
83 POHE2 Quản trị lữ hành   24.64 Điểm đã được quy đổi
84 POHE3 Truyền thông Marketing   27.61 Điểm đã được quy đổi
85 POHE4 Luật kinh doanh   25.5 Điểm đã được quy đổi
86 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại   26.29 Điểm đã được quy đổi
87 POHE6 Quản lý thị trường   24.66 Điểm đã được quy đổi
88 POHE7 Thẩm định giá   24.55 Điểm đã được quy đổi

B. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 35.6 Môn Tiếng Anh hệ số 2
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.2  
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.01  
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.34  
5 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 27.4  
6 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 27.2  
7 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27.54  
8 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 36.23 Môn Toán hệ số 2
9 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 36.2 Môn Toán hệ số 2
10 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; C03; C04 28.18  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.15  
12 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 27.78  
13 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 26.83  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 27.71  
15 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 27.57  
16 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 28.02  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.3  
18 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 26.71  
19 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27.29  
20 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 27.79  
21 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 27.1  
22 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 26.96  
23 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 27.25  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 36.36 Môn Toán hệ số 2
25 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; D07 27.15  
26 7380101 Luật A00; A01; D01; D07 26.91  
27 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 27.05  
28 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 35.55 Môn Toán hệ số 2
29 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 35.94 Môn Toán hệ số 2
30 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 35.17 Môn Toán hệ số 2
31 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 35 Môn Toán hệ số 2
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.89  
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07 26.81  
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D07 26.85  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 26.71  
36 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26.94  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 26.76  
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01; D07 26.87  
39 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 26.85  
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 27.01  
41 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD A01; D01; D07; D09 36.25 Môn Tiếng Anh hệ số 2
42 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) A00; A01; D01; D07 26.57  
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) A00; A01; D01; D07 26.97  
44 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00; A01; D01; D07 27.2  
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 27  
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 27.48  
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành QTKD A01; D01; D07; D10 26.96  
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD A01; D01; D07; D10 26.86  
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH A00; A01; D01; D07 26.96  
50 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH A01; D01; D07; D10 36.36 Môn Tiếng Anh hệ số 2
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) A01; D01; D09; D10 35.65 Môn Tiếng Anh hệ số 2
52 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00; A01; D01; D07 27.45  
53 EP13 Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07 26.96  
54 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) A01; D01; D07; D10 36.42 Môn Tiếng Anh hệ số 2
55 EP15 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 35.46 Môn Toán hệ số 2
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 34.5 Môn Toán hệ số 2
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 34.06 Môn Toán hệ số 2
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện A01; D01; D09; D10 36.55 Môn Tiếng Anh hệ số 2
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07 26.7  
60 POHE1 Quản trị khách sạn A01; D01; D07; D09 35.8 Môn Tiếng Anh hệ số 2
61 POHE2 Quản trị lữ hành A01; D01; D07; D09 35.75 Môn Tiếng Anh hệ số 2
62 POHE3 Truyền thông Marketing A01; D01; D07; D09 37.49 Môn Tiếng Anh hệ số 2
63 POHE4 Luật kinh doanh A01; D01; D07; D09 35.26 Môn Tiếng Anh hệ số 2
64 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại A01; D01; D07; D09 36.59 Môn Tiếng Anh hệ số 2
65 POHE6 Quản lý thị trường A01; D01; D07; D09 35.88 Môn Tiếng Anh hệ số 2
66 POHE7 Thẩm định giá A01; D01; D07; D09 36.05 Môn Tiếng Anh hệ số 2

2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   21.85  
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   22  
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   21.2  
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   22.02  
5 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45  
6 7310105 Kinh tế phát triển   21.67  
7 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03  
8 7310107 Thống kê kinh tế   21.25  
9 7310108 Toán kinh tế   21.8  
10 7320108 Quan hệ công chúng   23.37  
11 7340101 Quản trị kinh doanh   22.53  
12 7340115 Marketing   23.67  
13 7340116 Bất động sản   20.9  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế   24.7  
15 7340121 Kinh doanh thương mại   23.64  
16 7340122 Thương mại điện tử   24.4  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   22.73  
18 7340204 Bảo hiểm   20.25  
19 7340301 Kế toán   22.45  
20 7340302 Kiểm toán   23.96  
21 7340401 Khoa học quản lý   20.75  
22 7340403 Quản lý công   20.25  
23 7340404 Quản trị nhân lực   22.48  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13  
25 7340409 Quản lý dự án   21.48  
26 7380101 Luật   21.53  
27 7380107 Luật kinh tế   22.27  
28 7480101 Khoa học máy tính   22.22  
29 7480104 Hệ thống thông tin   21.05  
30 7480201 Công nghệ thông tin   22  
31 7480202 An toàn thông tin   21.48  
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   24.55  
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   19.33  
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp   19.33  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   21.2  
36 7810201 Quản trị khách sạn   21.9  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   19.75  
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   19.33  
39 7850103 Quản lý đất đai   20  
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   20.87  
41 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   19.45  
42 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   20.78  
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   21.5  
44 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   22.02  
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   21.93  
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   22.57  
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   20.25  
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   19.33  
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   21.07  
50 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   21.05  
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   20.24  
52 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   22.81  
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   20.25  
54 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   22.74  
55 EP15 Khoa học dữ liệu   21  
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo   21.05  
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm   20.45  
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   21  
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   19.35  
60 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   21  
61 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   19.75  
62 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   23.01  
63 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   21.23  
64 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   21.93  
65 POHE6 Quản lý thị trường   20.25  
66 POHE7 POHE-Thẩm định giá   19.33  

3. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   21.85  
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   22  
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   21.2  
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   22.02  
5 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45  
6 7310105 Kinh tế phát triển   21.67  
7 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03  
8 7310107 Thống kê kinh tế   21.25  
9 7310108 Toán kinh tế   21.8  
10 7320108 Quan hệ công chúng   23.37  
11 7340101 Quản trị kinh doanh   22.53  
12 7340115 Marketing   23.67  
13 7340116 Bất động sản   20.9  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế   24.7  
15 7340121 Kinh doanh thương mại   23.64  
16 7340122 Thương mại điện tử   24.4  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   22.73  
18 7340204 Bảo hiểm   20.25  
19 7340301 Kế toán   22.45  
20 7340302 Kiểm toán   23.96  
21 7340401 Khoa học quản lý   20.75  
22 7340403 Quản lý công   20.25  
23 7340404 Quản trị nhân lực   22.48  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13  
25 7340409 Quản lý dự án   21.48  
26 7380101 Luật   21.53  
27 7380107 Luật kinh tế   22.27  
28 7480101 Khoa học máy tính   22.22  
29 7480104 Hệ thống thông tin   21.05  
30 7480201 Công nghệ thông tin   22  
31 7480202 An toàn thông tin   21.48  
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   24.55  
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   19.33  
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp   19.33  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   21.2  
36 7810201 Quản trị khách sạn   21.9  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   19.75  
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   19.33  
39 7850103 Quản lý đất đai   20  
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   20.87  
41 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   19.45  
42 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   20.78  
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   21.5  
44 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   22.02  
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   21.93  
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   22.57  
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   20.25  
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   19.33  
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   21.07  
50 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   21.05  
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   20.24  
52 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   22.81  
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   20.25  
54 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   22.74  
55 EP15 Khoa học dữ liệu   21  
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo   21.05  
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm   20.45  
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   21  
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   19.35  
60 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   21  
61 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   19.75  
62 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   23.01  
63 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   21.23  
64 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   21.93  
65 POHE6 Quản lý thị trường   20.25  
66 POHE7 POHE-Thẩm định giá   19.33  

 

4. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   21.85  
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   22  
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   21.2  
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   22.02  
5 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45  
6 7310105 Kinh tế phát triển   21.67  
7 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03  
8 7310107 Thống kê kinh tế   21.25  
9 7310108 Toán kinh tế   21.8  
10 7320108 Quan hệ công chúng   23.37  
11 7340101 Quản trị kinh doanh   22.53  
12 7340115 Marketing   23.67  
13 7340116 Bất động sản   20.9  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế   24.7  
15 7340121 Kinh doanh thương mại   23.64  
16 7340122 Thương mại điện tử   24.4  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   22.73  
18 7340204 Bảo hiểm   20.25  
19 7340301 Kế toán   22.45  
20 7340302 Kiểm toán   23.96  
21 7340401 Khoa học quản lý   20.75  
22 7340403 Quản lý công   20.25  
23 7340404 Quản trị nhân lực   22.48  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13  
25 7340409 Quản lý dự án   21.48  
26 7380101 Luật   21.53  
27 7380107 Luật kinh tế   22.27  
28 7480101 Khoa học máy tính   22.22  
29 7480104 Hệ thống thông tin   21.05  
30 7480201 Công nghệ thông tin   22  
31 7480202 An toàn thông tin   21.48  
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   24.55  
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   19.33  
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp   19.33  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   21.2  
36 7810201 Quản trị khách sạn   21.9  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   19.75  
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   19.33  
39 7850103 Quản lý đất đai   20  
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   20.87  
41 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   19.45  
42 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   20.78  
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   21.5  
44 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   22.02  
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   21.93  
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   22.57  
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   20.25  
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   19.33  
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   21.07  
50 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   21.05  
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   20.24  
52 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   22.81  
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   20.25  
54 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   22.74  
55 EP15 Khoa học dữ liệu   21  
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo   21.05  
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm   20.45  
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   21  
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   19.35  
60 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   21  
61 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   19.75  
62 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   23.01  
63 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   21.23  
64 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   21.93  
65 POHE6 Quản lý thị trường   20.25  
66 POHE7 POHE-Thẩm định giá   19.33  

5. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 27 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   21.85 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
3 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 26.87 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
4 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
5 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 26.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
6 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   21.2 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
7 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   22.02 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
8 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 26.95 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
9 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; B00 27.25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
10 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
11 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 26.84 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
12 7310105 Kinh tế phát triển   21.67 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
13 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
14 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27.9 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
15 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 26.25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
16 7310107 Thống kê kinh tế   21.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
17 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 26.57 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
18 7310108 Toán kinh tế   21.8 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
19 7320108 Quan hệ công chúng   23.37 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
20 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; C03; C04 27.75 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
21 7340101 Quản trị kinh doanh   22.53 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
22 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.34 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
23 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 27.9 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
24 7340115 Marketing   23.67 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
25 7340116 Bất động sản   20.9 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
26 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 26.33 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
27 7340120 Kinh doanh quốc tế   24.7 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
28 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 28.16 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
29 7340121 Kinh doanh thương mại   23.64 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
30 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 27.73 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
31 7340122 Thương mại điện tử   24.4 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
32 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 28.16 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
33 7340201 Tài chính - Ngân hàng   22.73 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
34 7340204 Bảo hiểm   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
35 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 26.1 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
36 7340301 Kế toán   22.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
37 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27.1 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
38 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 27.73 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
39 7340302 Kiểm toán   23.96 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
40 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 26.15 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
41 7340401 Khoa học quản lý   20.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
42 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 26.3 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
43 7340403 Quản lý công   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
44 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 27.35 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
45 7340404 Quản trị nhân lực   22.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
46 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 26.7 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
47 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
48 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; B00 26.8 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
49 7340409 Quản lý dự án   21.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
50 7380101 Luật   21.53 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
51 7380101 Luật A00; A01; D01; D07 26.81 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
52 7380107 Luật kinh tế   22.27 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
53 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 27.15 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
54 7480101 Khoa học máy tính   22.22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
55 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 26.71 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
56 7480104 Hệ thống thông tin   21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
57 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
58 7480201 Công nghệ thông tin   22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
59 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 26.31 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
60 7480202 An toàn thông tin   21.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
61 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
62 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   24.55 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
63 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28.02 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
64 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
65 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; B00 25.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
66 7620115 Kinh tế nông nghiệp   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
67 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; B00 25.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 26.57 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
69 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   21.2 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
70 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 27.11 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
71 7810201 Quản trị khách sạn   21.9 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
72 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 25.4 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
73 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   19.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
74 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01; B00 25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
75 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
76 7850103 Quản lý đất đai   20 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
77 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 25.4 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
78 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 26.65 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
79 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   20.87 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
80 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) A01; D01; D07; D09 25.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
81 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   19.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
82 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) A00; A01; D01; D07 26.1 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
83 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   20.78 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
84 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KĐ (DSEB) A00; A01; D01; D07 26.52 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
85 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   21.5 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
86 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) A00; A01; D01; D07 27 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
87 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   22.02 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
88 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) A00; A01; D01; D07 27.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
89 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   21.93 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
90 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) A00; A01; D01; D07 27.44 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
91 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   22.57 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
92 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) A01; D01; D07; D10 26.1 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
93 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
94 EP08 Quản trị chất lượng và Đồi mới (E-MQ1) A01; D01; D07; D10 25.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
95 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
96 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   21.07 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
97 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) A00; A01; D01; D07 26.55 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
98 EP10 Tài chính và đầu tư (BFI) A01; D01; D07; D10 26.9 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
99 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
100 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) A01; D01; D09; D10 26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
101 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   20.24 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
102 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) A00; A01; D01; D07 27.4 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
103 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   22.81 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
104 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) A00; A01; D01; D07 26 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
105 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
106 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   22.74 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
107 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) A00; A01; D01; D07 27.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
108 EP15 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 2600 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
109 EP15 Khoa học dữ liệu   21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
110 EP16 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 26 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
111 EP16 Trí tuệ nhân tạo   21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
112 EP17 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
113 EP17 Kỹ thuật phần mềm   20.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
114 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
115 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện A01; D01; D09; D10 27.6 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
116 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   19.35 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
117 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) A00; A01; D01; D07 24.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
118 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn A01; D01; D07; D09 26.65 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
119 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
120 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   19.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
121 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành A01; D01; D07; D09 26.4 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
122 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   23.01 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
123 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing A01; D01; D07; D09 27.85 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
124 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   21.23 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
125 POHE4 POHE-Luật kinh doanh A01; D01; D07; D09 26.57 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
126 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   21.93 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
127 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại A01; D01; D07; D09 27.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
128 POHE6 POHE-Quản lý thị trường A01; D01; D07; D09 26 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
129 POHE6 Quản lý thị trường   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
130 POHE7 POHE-Thẩm định giá A01; D01; D07; D09 25.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
131 POHE7 POHE-Thẩm định giá   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024

6. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   27 CCQT SAT hoặc ACT
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   25.13 CCQT SAT hoặc ACT
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   25.83 CCQT SAT hoặc ACT
5 7310104 Kinh tế đầu tư   27.38 CCQT SAT hoặc ACT
6 7310105 Kinh tế phát triển   25.83 CCQT SAT hoặc ACT
7 7310106 Kinh tế quốc tế   28.5 CCQT SAT hoặc ACT
8 7310107 Thống kê kinh tế   25.5 CCQT SAT hoặc ACT
9 7310108 Toán kinh tế   25.69 CCQT SAT hoặc ACT
10 7320108 Quan hệ công chúng   27.89 CCQT SAT hoặc ACT
11 7340101 Quản trị kinh doanh   27.38 CCQT SAT hoặc ACT
12 7340115 Marketing   28.13 CCQT SAT hoặc ACT
13 7340116 Bất động sản   25.13 CCQT SAT hoặc ACT
14 7340120 Kinh doanh quốc tế   28.88 CCQT SAT hoặc ACT
15 7340121 Kinh doanh thương mại   27.94 CCQT SAT hoặc ACT
16 7340122 Thương mại điện tử   28.73 CCQT SAT hoặc ACT
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   27.94 CCQT SAT hoặc ACT
18 7340204 Bảo hiểm   24.56 CCQT SAT hoặc ACT
19 7340301 Kế toán   27 CCQT SAT hoặc ACT
20 7340302 Kiểm toán   28.37 CCQT SAT hoặc ACT
21 7340401 Khoa học quản lý   24.93 CCQT SAT hoặc ACT
22 7340403 Quản lý công   24.56 CCQT SAT hoặc ACT
23 7340404 Quản trị nhân lực   27 CCQT SAT hoặc ACT
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   26.38 CCQT SAT hoặc ACT
25 7340409 Quản lý dự án   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
26 7380101 Luật   26.06 CCQT SAT hoặc ACT
27 7380107 Luật kinh tế   27.1 CCQT SAT hoặc ACT
28 7480101 Khoa học máy tính   27.75 CCQT SAT hoặc ACT
29 7480104 Hệ thống thông tin   25.69 CCQT SAT hoặc ACT
30 7480201 Công nghệ thông tin   25.13 CCQT SAT hoặc ACT
31 7480202 An toàn thông tin   27 CCQT SAT hoặc ACT
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   28.31 CCQT SAT hoặc ACT
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   26.15 CCQT SAT hoặc ACT
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   26.06 CCQT SAT hoặc ACT
36 7810201 Quản trị khách sạn   26.25 CCQT SAT hoặc ACT
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
38 7850103 Quản lý đất đai   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
39 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   26.63 CCQT SAT hoặc ACT
40 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
41 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
42 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   28.01 CCQT SAT hoặc ACT
43 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   27.19 CCQT SAT hoặc ACT
44 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   27.75 CCQT SAT hoặc ACT
45 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   28.69 CCQT SAT hoặc ACT
46 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   25.31 CCQT SAT hoặc ACT
47 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
48 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   27.19 CCQT SAT hoặc ACT
49 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   27.56 CCQT SAT hoặc ACT
50 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
51 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   28.55 CCQT SAT hoặc ACT
52 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   25.65 CCQT SAT hoặc ACT
53 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   28.01 CCQT SAT hoặc ACT
54 EP15 Khoa học dữ liệu   27 CCQT SAT hoặc ACT
55 EP16 Trí tuệ nhân tạo   27 CCQT SAT hoặc ACT
56 EP17 Kỹ thuật phần mềm   25.65 CCQT SAT hoặc ACT
57 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   27.19 CCQT SAT hoặc ACT
58 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
59 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   26.01 CCQT SAT hoặc ACT
60 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   24.56 CCQT SAT hoặc ACT
61 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   28.31 CCQT SAT hoặc ACT
62 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
63 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   27.19 CCQT SAT hoặc ACT
64 POHE6 Quản lý thị trường   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
65 POHE7 POHE-Thẩm định giá   24.74 CCQT SAT hoặc ACT

C. Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế quốc dân năm 2023

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Năm 2023, trường Đại học Kinh tế quốc dân tuyển 6.200 chỉ tiêu với 3 phương thức, trong đó xét tuyển theo thi tốt nghiệp THPT là 25%.

Điểm chuẩn NEU - Đại học Kinh tế Quốc Dân năm 2023 đã công bố đến các thí sinh ngày 22/8. Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức: điểm thi tốt

nghiệp, ĐGNL ĐHQGHN, ĐGNL ĐHQGHCM; ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội phía dưới.

Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQGHN được tính như sau: ĐXT = điểm ĐGNL ĐHQGHN*30/150 + điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQGHCM được tính như sau: ĐXT = điểm ĐGNL ĐHQGHCM*30/1200 + điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm chuẩn ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội được tính như sau: ĐXT = điểm ĐGTD*30/100 + điểm ưu tiên (nếu có)

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D09; D10 36.5  
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.1  
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.05  
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.15  
5 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; B00 27.5  
6 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 27.35  
7 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27.35  
8 7310107 Thống kê kinh tế (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 36.2  
9 7310108 Toán kinh tế (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 35.95  
10 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; C03; C04 27.2  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.25  
12 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 27.55  
13 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 26.4  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 27.5  
15 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 27.35  
16 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 27.65  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.1  
18 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 26.4  
19 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27.05  
20 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 27.2  
21 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 27.05  
22 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 26.75  
23 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 27.1  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 36.15  
25 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; B00 27.15  
26 7380101 Luật A00; A01; D01; D07 26.6  
27 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 26.85  
28 7480101 Khoa học máy tính (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 35.35  
29 7480201 Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 35.3  
30 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.4  
31 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; B00 26.6  
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; B00 26.2  
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 26.75  
34 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26.75  
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 26.4  
36 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01; B00 26.35  
37 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 26.55  
38 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 27.1  
39 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doan (BBAE)(tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 36.1  
40 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) A00; A01; D01; D07 26.45  
41 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) A00; A01; D01; D07 26.85  
42 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) A00; A01; D01; D07 26.9  
43 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) A00; A01; D01; D07 26.85  
44 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) A00; A01; D01; D07 27.15  
45 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) A01; D01; D07; D10 26.65  
46 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) A01; D01; D07; D10 26.6  
47 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) A00; A01; D01; D07 26.75  
48 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D10 36.5  
49 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D09; D10 35.75  
50 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) A00; A01; D01; D07 27.2  
51 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) A00; A01; D01; D07 26.75  
52 EP14 Logistics và QLCCU tích hợp CCQT (LSIC) (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D10 36.4  
53 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) A00; A01; D01; D07 26.1  
54 POHE1 POHE - Quản trị khách sạn (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 35.65  
55 POHE2 POHE - Quản trị lữ hành (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 35.65  
56 POHE3 POHE - Truyền thông Marketing (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 37.1  
57 POHE4 POHE - Luật kinh doanh (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 36.2  
58 POHE5 POHE - Quản trị kinh doanh thương mại (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 36.85  
59 POHE6 POHE - Quản lý thị trường (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 35.65  
60 POHE7 POHE - Thẩm định giá (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 35.85

Diem chuan trung tuyen Dai hoc Kinh te quoc dan nam 2023

Diem chuan trung tuyen Dai hoc Kinh te quoc dan nam 2023

Học phí

 A. Học phí Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2025

Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn: theo ngành/chương trình học năm 2025 khoảng từ 18 triệu đồng đến 25 triệu đồng/năm học. 

Học phí đại học chính quy các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình định hướng ứng dụng (POHE) và chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: theo ngành/chương trình học năm 2025 khoảng từ 41 triệu đồng đến 65 triệu đồng/năm học.

 Lộ trình tăng học phí tối đa 10% cho từng năm và thực hiện theo Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính phủ.

B. Học phí Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2024 - 2025

Chương trình chuẩn năm học 2024 - 2025, theo từng ngành/chương trình học, khoảng từ 16 - 22 triệu đồng/năm học. Lộ trình tăng học phí cho từng năm của trường cũng là tối đa 10%.

Chương trình đào tạo

TT Mã xét tuyển Tên chương trình Mã ngành Chỉ tiêu
1 EP19 Công nghệ Marketing 7340115 50
2 EP20 Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng 7460108 50
3 EP21 Kiểm toán nội bộ 7340302 50
4 EP22 Kinh tế quốc tế 7310106 50
5 EP24 Kinh tế Y tế 7310101 40
6 EP25 Phát triển quốc tế 7310105 40
7 EP26 Công nghệ môi trường và phát triển bền vững 7310101 50
8 EP27 Quản trị công nghiệp sáng tạo 7810101 50
9 EP28 Quản trị nhân lực quốc tế 7340404 40
10 EP29 Quản trị rủi ro định lượng 7310108 50
11 EP31 Thẩm định giá 7340201 50
12 EP32 Thống kê và Trí tuệ kinh doanh 7310107 50
13 EP23 Kinh tế số (dự kiến) 7310109 50
14 EP30 Toán ứng dụng (dự kiến) 7460112 50
15 7340205 Công nghệ tài chính (dự kiến) 7340205 50
16 POHE1 Quản trị khách sạn 7810201 50
17 POHE2 Quản trị lữ hành 7810103 50
18 POHE3 Truyền thông Marketing 7340115 60
19 POHE4 Luật kinh doanh 7380107 50
20 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại 7340121 50
21 POHE6 Quản lý thị trường 7340121 50
22 POHE7 Thẩm định giá 7340201 50
23 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) 7340101 110
24 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) 7340101 90
25 EP02 Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm 7310108 50
26 EP03 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) 7310108 90
27 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 7340301 60
28 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) 7340101 60
29 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) 7340101 60
30 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) 7340101 70
31 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) 7340101 70
32 EP09 Công nghệ tài chính và Ngân hàng số 7340201 100
33 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) 7340201 100
34 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (iHME) 7810201 50
35 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) 7340302 60
36 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) 7310101 90
37 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) 7510605 100
38 EP15 Khoa học dữ liệu 7460108 70
39 EP16 Trí tuệ nhân tạo 7480107 80
40 EP17 Kỹ thuật phần mềm 7480103 50
41 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện 7810101 50
42 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) 7310101 70
43 7480202 An toàn thông tin 7480202 50
44 7340204 Bảo hiểm 7340204 80
45 7340116 Bất động sản 7340116 70
46 7480201 Công nghệ thông tin 7480201 100
47 7480104 Hệ thống thông tin 7480104 50
48 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 100
49 7340301 Kế toán 7340301 150
50 7480101 Khoa học máy tính 7480101 50
51 7340401 Khoa học quản lý 7340401 90
52 7340302 Kiểm toán 7340302 50
53 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 50
54 7340120 Kinh doanh quốc tế 7340120 100
55 7340121 Kinh doanh thương mại 7340121 100
56 7310104 Kinh tế đầu tư 7310104 100
57 7310101_1 Kinh tế học 7310101 50
58 7620115 Kinh tế nông nghiệp 7620115 50
59 7310105 Kinh tế phát triển 7310105 80
60 7310106 Kinh tế quốc tế 7310106 50
61 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 50
62 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị 7310101 50
63 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực 7310101 50
64 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 100
65 7380101 Luật 7380101 50
66 7380107 Luật kinh tế 7380107 80
67 7380109 Luật thương mại quốc tế 7380109 50
68 7340115 Marketing 7340115 100
69 7220201 Ngôn ngữ Anh 7220201 90
70 7320108 Quan hệ công chúng 7320108 50
71 7340408 Quan hệ lao động 7340408 40
72 7340403 Quản lý công 7340403 50
73 7850103 Quản lý đất đai 7850103 50
74 7340409 Quản lý dự án 7340409 50
75 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 50
76 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 60
77 7810201 Quản trị khách sạn 7810201 50
78 7340101 Quản trị kinh doanh 7340101 180
79 7340404 Quản trị nhân lực 7340404 70
80 7340201 Tài chính – Ngân hàng 7340201 230
81 7310107 Thống kê kinh tế 7310107 50
82 7340122 Thương mại điện tử 7340122 50
83 7310108 Toán kinh tế 7310108 50

Một số hình ảnh

Khám phá “ngôi trường quý tộc” - Đại học Kinh tế Quốc dân

Trường ĐH Kinh tế Quốc dân công bố điểm chuẩn năm 2021, thí sinh phải đạt  ít nhất 9 điểm/môn mới có cơ hội đỗ

REVIEW ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN|Tin tức tại Nova Edu - Nova E-guide - Giải  pháp định hướng tương lai toàn diện

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ