Mã trường: KHA

Tên trường: Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Tên tiếng anh: National Economics University

Tên viết tắt: NEU

Địa chỉ: 207 đường Giải Phóng, phường Bạch Mai, Hà Nội

Website: http://www.neu.edu.vn

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Kinh Tế Quốc Dân 2026

TT Mã xét tuyển Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu
1 EP19 7340115 Marketing 50
2 EP20 7460108 Khoa học dữ liệu 50
3 EP21 7340302 Kiểm toán 50
4 EP22 7310106 Kinh tế quốc tế 50
5 EP24 7310101 Kinh tế 40
6 EP25 7310105 Kinh tế phát triển 40
7 EP26 7310101 Kinh tế 50
8 EP27 7810101 Du lịch 50
9 EP28 7340404 Quản trị nhân lực 40
10 EP29 7310108 Toán kinh tế 50
11 EP31 7340201 Tài chính – Ngân hàng 50
12 EP32 7310107 Thống kê kinh tế 50
13 EP23 7310109 Kinh tế số 50
14 EP30 7460112 Toán ứng dụng 50
15 7340205 7340205 Công nghệ tài chính 50
16 POHE1 7810201 Quản trị khách sạn 50
17 POHE2 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 50
18 POHE3 7340115 Marketing 60
19 POHE4 7380107 Luật kinh tế 50
20 POHE5 7340121 Kinh doanh thương mại 50
21 POHE6 7340121 Kinh doanh thương mại 50
22 POHE7 7340201 Tài chính – Ngân hàng 50
23 EBBA 7340101 Quản trị kinh doanh 110
24 EP01 7340101 Quản trị kinh doanh 90
25 EP02 7310108 Toán kinh tế 50
26 EP03 7310108 Toán kinh tế 90
27 EP04 7340301 Kế toán 60
28 EP05 7340101 Quản trị kinh doanh 60
29 EP06 7340101 Quản trị kinh doanh 60
30 EP07 7340101 Quản trị kinh doanh 70
31 EP08 7340101 Quản trị kinh doanh 70
32 EP09 7340201 Tài chính – Ngân hàng 100
33 EP10 7340201 Tài chính – Ngân hàng 100
34 EP11 7810201 Quản trị khách sạn 50
35 EP12 7340302 Kiểm toán 60
36 EP13 7310101 Kinh tế 90
37 EP14 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 100
38 EP15 7460108 Khoa học dữ liệu 70
39 EP16 7480107 Trí tuệ nhân tạo 80
40 EP17 7480103 Kỹ thuật phần mềm 50
41 EP18 7810101 Du lịch 50
42 EPMP 7310101 Kinh tế 70
43 7480202 7480202 An toàn thông tin 50
44 7340204 7340204 Bảo hiểm 80
45 7340116 7340116 Bất động sản 70
46 7480201 7480201 Công nghệ thông tin 100
47 7480104 7480104 Hệ thống thông tin 50
48 7340405 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 100
49 7340301 7340301 Kế toán 150
50 7480101 7480101 Khoa học máy tính 50
51 7340401 7340401 Khoa học quản lý 90
52 7340302 7340302 Kiểm toán 50
53 7620114 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 50
54 7340120 7340120 Kinh doanh quốc tế 100
55 7340121 7340121 Kinh doanh thương mại 100
56 7310104 7310104 Kinh tế đầu tư 100
57 7310101_1 7310101 Kinh tế 50
58 7620115 7620115 Kinh tế nông nghiệp 50
59 7310105 7310105 Kinh tế phát triển 80
60 7310106 7310106 Kinh tế quốc tế 50
61 7850102 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 50
62 7310101_2 7310101 Kinh tế 50
63 7310101_3 7310101 Kinh tế 50
64 7510605 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 100
65 7380101 7380101 Luật 50
66 7380107 7380107 Luật kinh tế 80
67 7380109 7380109 Luật thương mại quốc tế 50
68 7340115 7340115 Marketing 100
69 7220201 7220201 Ngôn ngữ Anh 90
70 7320108 7320108 Quan hệ công chúng 50
71 7340408 7340408 Quan hệ lao động 40
72 7340403 7340403 Quản lý công 50
73 7850103 7850103 Quản lý đất đai 50
74 7340409 7340409 Quản lý dự án 50
75 7850101 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 50
76 7810103 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 60
77 7810201 7810201 Quản trị khách sạn 50
78 7340101 7340101 Quản trị kinh doanh 180
79 7340404 7340404 Quản trị nhân lực 70
80 7340201 7340201 Tài chính – Ngân hàng 230
81 7310107 7310107 Thống kê kinh tế 50
82 7340122 7340122 Thương mại điện tử 50
83 7310108 7310108 Toán kinh tế 50
84
TT1
7340301 Kế toán 55
7340201 Tài chính - Ngân hàng 55
7340101 Quản trị kinh doanh 55
85
TT2
7340201 Tài chính - Ngân hàng 220
7340120 Kinh doanh quốc tế 110
86
CLC1
7310105 Kinh tế phát triển 55
7340201 Tài chính - Ngân hàng 55
7480201 Công nghệ thông tin 55
7340204 Bảo hiểm 55
87
CLC2
7310104 Kinh tế đầu tư 160
7340404 Quản trị nhân lực 160
7340101 Quản trị kinh doanh 105
7320108 Quan hệ công chúng 160
88
CLC3
7340201 Tài chính - Ngân hàng 325
7340115 Marketing 270
7340115 Marketing 165
7340120 Kinh doanh quốc tế 270
7310106 Kinh tế quốc tế 270
7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 165
7340122 Thương mại điện tử 165
7340302 Kiểm toán 270
 

Học phí chính thức Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2025

Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn: theo ngành/chương trình học năm 2025 khoảng từ 18 triệu đồng đến 25 triệu đồng/năm học. 

Học phí đại học chính quy các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình định hướng ứng dụng (POHE) và chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: theo ngành/chương trình học năm 2025 khoảng từ 41 triệu đồng đến 65 triệu đồng/năm học.

 Lộ trình tăng học phí tối đa 10% cho từng năm và thực hiện theo Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính phủ.

Xem chi tiết

Điểm chuẩn trường Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2025