Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế Quốc dân

A. Giới thiệu trường Đại học Kinh tế Quốc dân

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Quốc dân

  • Tên tiếng Anh: National Economics University (NEU)

  • Mã trường: KHA

  • Loại trường: Công lập

  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Tại chức Đào tạo từ xa Liên kết quốc tế

  • Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

  • SĐT: (84) 024.36.280.280 (84) 24.38.695.992

  • Email: cnttkt@neu.edu.vn

  • Website: https://www.neu.edu.vn/

  • Facebook: www.facebook.com/ktqdNEU/

B. Đại học Kinh tế quốc dân công bố phương thức tuyển sinh 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

1.2 Quy chế

Xét theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026 áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi TN THPT năm 2026 bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy; áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD tại mục 4.ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp là A00 (Toán-Lý-Hóa), A01 (Toán-Lý-Anh), D01 (ToánVăn-Anh), D07 (Toán-Hóa-Anh).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07  
2 7310101 Kinh tế học A00; A01; D01; D07  
3 7310101 Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; D01; D07  
4 7310101 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực A00; A01; D01; D07  
5 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07  
6 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07  
7 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07  
8 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07  
9 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07  
10 7320108 Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D07  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07  
12 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07  
13 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07  
15 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07  
16 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07  
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00; A01; D01; D07  
18 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07  
19 7340205 Công nghệ tài chính (dự kiến) A00; A01; D01; D07  
20 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07  
21 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07  
22 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07  
23 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07  
24 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07  
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07  
26 7340408 Quan hệ lao động A00; A01; D01; D07  
27 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; D07  
28 7380101 Luật A00; A01; D01; D07  
29 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07  
30 7380109 Luật thương mại quốc tế A00; A01; D01; D07  
31 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07  
32 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07  
33 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07  
34 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07  
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07  
36 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07  
37 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D07  
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07  
39 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07  
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07  
41 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01; D07  
42 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07  
43 CLC1 (1) Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07  
44 CLC1 (2) Ngân hàng A00; A01; D01; D07  
45 CLC1 (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số A00; A01; D01; D07  
46 CLC1 (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF A00; A01; D01; D07  
47 CLC2 (1) Kinh tế Đầu tư A00; A01; D01; D07  
48 CLC2 (2) Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07  
49 CLC2 (3) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07  
50 CLC2 (4) Quan hệ công chúng A00; A01; D01; D07  
51 CLC3 (1) Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D07  
52 CLC3 (2) Marketing số A00; A01; D01; D07  
53 CLC3 (3) Quản trị Marketing A00; A01; D01; D07  
54 CLC3 (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07  
55 CLC3 (5) Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07  
56 CLC3 (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07  
57 CLC3 (7) Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07  
58 CLC3 (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA A00; A01; D01; D07  
59 7340101 Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07  
60 7340101 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) A00; A01; D01; D07  
61 7310108 Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm A00; A01; D01; D07  
62 7310108 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) A00; A01; D01; D07  
63 7340301 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00; A01; D01; D07  
64 7340101 Kinh doanh số (E-BDB) A00; A01; D01; D07  
65 7340101 Phân tích kinh doanh (BA) A00; A01; D01; D07  
66 7340101 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) A00; A01; D01; D07  
67 7340101 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) A00; A01; D01; D07  
68 7340201 Công nghệ tài chính và Ngân hàng số A00; A01; D01; D07  
69 7340201 Tài chính và Đầu tư (BFI) A00; A01; D01; D07  
70 7810201 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) A00; A01; D01; D07  
71 7340302 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00; A01; D01; D07  
72 7310101 Kinh tế học tài chính (FE) A00; A01; D01; D07  
73 7510605 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) A00; A01; D01; D07  
74 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07  
75 7480107 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07  
76 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07  
77 7810101 Quản trị giải trí và sự kiện A00; A01; D01; D07  
78 7340115 Công nghệ Marketing A00; A01; D01; D07  
79 7460108 Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07  
80 7340302 Kiểm toán nội bộ A00; A01; D01; D07  
81 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07  
82 7310109 Kinh tế số (dự kiến) A00; A01; D01; D07  
83 7310101 Kinh tế Y tế A00; A01; D01; D07  
84 7310105 Phát triển quốc tế A00; A01; D01; D07  
85 7310101 Công nghệ môi trường và phát triển bền vững A00; A01; D01; D07  
86 7810101 Quản trị công nghiệp sáng tạo A00; A01; D01; D07  
87 7340404 Quản trị nhân lực quốc tế A00; A01; D01; D07  
88 7310108 Quản trị rủi ro định lượng A00; A01; D01; D07  
89 7460112 Toán ứng dụng (dự kiến) A00; A01; D01; D07  
90 7340201 Thẩm định giá A00; A01; D01; D07  
91 7310107 Thống kê và Trí tuệ kinh doanh A00; A01; D01; D07  
92 7310101 Quản lý công và Chính sách (E-PMP) A00; A01; D01; D07  
93 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07  
94 7810103 Quản trị lữ hành A00; A01; D01; D07  
95 7340115 Truyền thông Marketing A00; A01; D01; D07  
96 7380107 Luật kinh doanh A00; A01; D01; D07  
97 7340121 Quản trị kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07  
98 7340121 Quản lý thị trường A00; A01; D01; D07  
99 7340201 Thẩm định giá A00; A01; D01; D07  
100 TT1 (1) Kế toán A00; A01; D01; D07  
101 TT1 (2) Kế hoạch tài chính A00; A01; D01; D07  
102 TT1 (3) Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07  
103 TT2 (1) Tài chính A00; A01; D01; D07  
104 TT2 (2) Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07  
 
2
ƯTXT, XT thẳng

2.1 Đối tượng

Xét tuyển thẳng áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của ĐHKQTD, cụ thể như sau:

Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKQTD.

Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của ĐHKQTD.

Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKQTD.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7310101 Kinh tế học    
3 7310101 Kinh tế và quản lý đô thị    
4 7310101 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực    
5 7310104 Kinh tế đầu tư    
6 7310105 Kinh tế phát triển    
7 7310106 Kinh tế quốc tế    
8 7310107 Thống kê kinh tế    
9 7310108 Toán kinh tế    
10 7320108 Quan hệ công chúng    
11 7340101 Quản trị kinh doanh    
12 7340115 Marketing    
13 7340116 Bất động sản    
14 7340120 Kinh doanh quốc tế    
15 7340121 Kinh doanh thương mại    
16 7340122 Thương mại điện tử    
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng    
18 7340204 Bảo hiểm    
19 7340205 Công nghệ tài chính (dự kiến)    
20 7340301 Kế toán    
21 7340302 Kiểm toán    
22 7340401 Khoa học quản lý    
23 7340403 Quản lý công    
24 7340404 Quản trị nhân lực    
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý    
26 7340408 Quan hệ lao động    
27 7340409 Quản lý dự án    
28 7380101 Luật    
29 7380107 Luật kinh tế    
30 7380109 Luật thương mại quốc tế    
31 7480101 Khoa học máy tính    
32 7480104 Hệ thống thông tin    
33 7480201 Công nghệ thông tin    
34 7480202 An toàn thông tin    
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng    
36 7620114 Kinh doanh nông nghiệp    
37 7620115 Kinh tế nông nghiệp    
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
39 7810201 Quản trị khách sạn    
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
41 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên    
42 7850103 Quản lý đất đai    
43 CLC1 (1) Kinh tế phát triển    
44 CLC1 (2) Ngân hàng    
45 CLC1 (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số    
46 CLC1 (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF    
47 CLC2 (1) Kinh tế Đầu tư    
48 CLC2 (2) Quản trị nhân lực    
49 CLC2 (3) Quản trị kinh doanh    
50 CLC2 (4) Quan hệ công chúng    
51 CLC3 (1) Tài chính doanh nghiệp    
52 CLC3 (2) Marketing số    
53 CLC3 (3) Quản trị Marketing    
54 CLC3 (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế    
55 CLC3 (5) Kinh tế quốc tế    
56 CLC3 (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
57 CLC3 (7) Thương mại điện tử    
58 CLC3 (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA    
59 7340101 Quản trị kinh doanh (E-BBA)    
60 7340101 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)    
61 7310108 Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm    
62 7310108 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)    
63 7340301 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)    
64 7340101 Kinh doanh số (E-BDB)    
65 7340101 Phân tích kinh doanh (BA)    
66 7340101 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)    
67 7340101 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)    
68 7340201 Công nghệ tài chính và Ngân hàng số    
69 7340201 Tài chính và Đầu tư (BFI)    
70 7810201 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)    
71 7340302 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)    
72 7310101 Kinh tế học tài chính (FE)    
73 7510605 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)    
74 7460108 Khoa học dữ liệu    
75 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
76 7480103 Kỹ thuật phần mềm    
77 7810101 Quản trị giải trí và sự kiện    
78 7340115 Công nghệ Marketing    
79 7460108 Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng    
80 7340302 Kiểm toán nội bộ    
81 7310106 Kinh tế quốc tế    
82 7310109 Kinh tế số (dự kiến)    
83 7310101 Kinh tế Y tế    
84 7310105 Phát triển quốc tế    
85 7310101 Công nghệ môi trường và phát triển bền vững    
86 7810101 Quản trị công nghiệp sáng tạo    
87 7340404 Quản trị nhân lực quốc tế    
88 7310108 Quản trị rủi ro định lượng    
89 7460112 Toán ứng dụng (dự kiến)    
90 7340201 Thẩm định giá    
91 7310107 Thống kê và Trí tuệ kinh doanh    
92 7310101 Quản lý công và Chính sách (E-PMP)    
93 7810201 Quản trị khách sạn    
94 7810103 Quản trị lữ hành    
95 7340115 Truyền thông Marketing    
96 7380107 Luật kinh doanh    
97 7340121 Quản trị kinh doanh thương mại    
98 7340121 Quản lý thị trường    
99 7340201 Thẩm định giá    
100 TT1 (1) Kế toán    
101 TT1 (2) Kế hoạch tài chính    
102 TT1 (3) Quản trị kinh doanh    
103 TT2 (1) Tài chính    
104 TT2 (2) Kinh doanh quốc tế    
 
3
Chứng chỉ quốc tế

3.1 Điều kiện xét tuyển

(1) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026. Thí sinh khi dự thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân như sau: với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã dự thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

3.2 Quy chế

* Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi "Home edition". Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:

Bảng quy đổi điểm chứng chỉ IELTS, SAT, TOIEC của Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2026 như sau:

IELTS

TOEFL

iBT

TOEIC (L&R/S/W)

Điểm

quy đổi

7.5 - 9.0

102 trở lên

965/190/190

10

7.0

94 - 101

945/180/180

9.5

6.5

79 - 93

890/170/170

9.0

6.0

60 - 78

840/160/160

8.5

5.5

46 - 59

785/160/150

8.0

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7310101 Kinh tế học    
3 7310101 Kinh tế và quản lý đô thị    
4 7310101 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực    
5 7310104 Kinh tế đầu tư    
6 7310105 Kinh tế phát triển    
7 7310106 Kinh tế quốc tế    
8 7310107 Thống kê kinh tế    
9 7310108 Toán kinh tế    
10 7320108 Quan hệ công chúng    
11 7340101 Quản trị kinh doanh    
12 7340115 Marketing    
13 7340116 Bất động sản    
14 7340120 Kinh doanh quốc tế    
15 7340121 Kinh doanh thương mại    
16 7340122 Thương mại điện tử    
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng    
18 7340204 Bảo hiểm    
19 7340205 Công nghệ tài chính (dự kiến)    
20 7340301 Kế toán    
21 7340302 Kiểm toán    
22 7340401 Khoa học quản lý    
23 7340403 Quản lý công    
24 7340404 Quản trị nhân lực    
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý    
26 7340408 Quan hệ lao động    
27 7340409 Quản lý dự án    
28 7380101 Luật    
29 7380107 Luật kinh tế    
30 7380109 Luật thương mại quốc tế    
31 7480101 Khoa học máy tính    
32 7480104 Hệ thống thông tin    
33 7480201 Công nghệ thông tin    
34 7480202 An toàn thông tin    
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng    
36 7620114 Kinh doanh nông nghiệp    
37 7620115 Kinh tế nông nghiệp    
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
39 7810201 Quản trị khách sạn    
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
41 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên    
42 7850103 Quản lý đất đai    
43 CLC1 (1) Kinh tế phát triển    
44 CLC1 (2) Ngân hàng    
45 CLC1 (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số    
46 CLC1 (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF    
47 CLC2 (1) Kinh tế Đầu tư    
48 CLC2 (2) Quản trị nhân lực    
49 CLC2 (3) Quản trị kinh doanh    
50 CLC2 (4) Quan hệ công chúng    
51 CLC3 (1) Tài chính doanh nghiệp    
52 CLC3 (2) Marketing số    
53 CLC3 (3) Quản trị Marketing    
54 CLC3 (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế    
55 CLC3 (5) Kinh tế quốc tế    
56 CLC3 (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
57 CLC3 (7) Thương mại điện tử    
58 CLC3 (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA    
59 7340101 Quản trị kinh doanh (E-BBA)    
60 7340101 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)    
61 7310108 Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm    
62 7310108 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)    
63 7340301 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)    
64 7340101 Kinh doanh số (E-BDB)    
65 7340101 Phân tích kinh doanh (BA)    
66 7340101 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)    
67 7340101 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)    
68 7340201 Công nghệ tài chính và Ngân hàng số    
69 7340201 Tài chính và Đầu tư (BFI)    
70 7810201 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)    
71 7340302 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)    
72 7310101 Kinh tế học tài chính (FE)    
73 7510605 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)    
74 7460108 Khoa học dữ liệu    
75 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
76 7480103 Kỹ thuật phần mềm    
77 7810101 Quản trị giải trí và sự kiện    
78 7340115 Công nghệ Marketing    
79 7460108 Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng    
80 7340302 Kiểm toán nội bộ    
81 7310106 Kinh tế quốc tế    
82 7310109 Kinh tế số (dự kiến)    
83 7310101 Kinh tế Y tế    
84 7310105 Phát triển quốc tế    
85 7310101 Công nghệ môi trường và phát triển bền vững    
86 7810101 Quản trị công nghiệp sáng tạo    
87 7340404 Quản trị nhân lực quốc tế    
88 7310108 Quản trị rủi ro định lượng    
89 7460112 Toán ứng dụng (dự kiến)    
90 7340201 Thẩm định giá    
91 7310107 Thống kê và Trí tuệ kinh doanh    
92 7310101 Quản lý công và Chính sách (E-PMP)    
93 7810201 Quản trị khách sạn    
94 7810103 Quản trị lữ hành    
95 7340115 Truyền thông Marketing    
96 7380107 Luật kinh doanh    
97 7340121 Quản trị kinh doanh thương mại    
98 7340121 Quản lý thị trường    
99 7340201 Thẩm định giá    
100 TT1 (1) Kế toán    
101 TT1 (2) Kế hoạch tài chính    
102 TT1 (3) Quản trị kinh doanh    
103 TT2 (1) Tài chính    
104 TT2 (2) Kinh doanh quốc tế    
 
4
Điểm xét tuyển kết hợp

4.1 Đối tượng

(1) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026 (PTXT1).

Thí sinh khi thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.

(2) Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên hoặc đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (V-ACT) từ 700 điểm trở lên hoặc có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên (PTXT2) hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/V-ACT/TSA nêu trên (PTXT3).

  • Các điểm thi HSA/V-ACT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026
  • Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

(3) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của ĐHKTQD (Văn, Lý, Hoá) (PTXT4).

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

4.2 Điều kiện xét tuyển

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Đại học (Văn, Lý hoặc Hoá). Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/APT/TSA (Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026)

Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.

4.3 Quy chế

* Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi "Home edition". Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:

IELTS TOEFL iBT TOEIC (L&R/S/W) Điểm quy đổi
7.5 - 9.0 102 trở lên 965/190/190 trở lên 10
7.0 94 - 101 945/180/180 9.5
6.5 79 - 93 890/170/170 9.0
6.0 60 - 78 840/160/160 8.5
5.5 46 - 59 785/160/150 8.0

 

- Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh

+ Quy đổi ngưỡng đầu vào: Đại học sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển kết hợp, ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm xét tuyển kết hợp.

+ Quy đổi điểm trúng tuyển (độ lệch điểm): Đại học sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7310101 Kinh tế học    
3 7310101 Kinh tế và quản lý đô thị    
4 7310101 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực    
5 7310104 Kinh tế đầu tư    
6 7310105 Kinh tế phát triển    
7 7310106 Kinh tế quốc tế    
8 7310107 Thống kê kinh tế    
9 7310108 Toán kinh tế    
10 7320108 Quan hệ công chúng    
11 7340101 Quản trị kinh doanh    
12 7340115 Marketing    
13 7340116 Bất động sản    
14 7340120 Kinh doanh quốc tế    
15 7340121 Kinh doanh thương mại    
16 7340122 Thương mại điện tử    
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng    
18 7340204 Bảo hiểm    
19 7340205 Công nghệ tài chính (dự kiến)    
20 7340301 Kế toán    
21 7340302 Kiểm toán    
22 7340401 Khoa học quản lý    
23 7340403 Quản lý công    
24 7340404 Quản trị nhân lực    
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý    
26 7340408 Quan hệ lao động    
27 7340409 Quản lý dự án    
28 7380101 Luật    
29 7380107 Luật kinh tế    
30 7380109 Luật thương mại quốc tế    
31 7480101 Khoa học máy tính    
32 7480104 Hệ thống thông tin    
33 7480201 Công nghệ thông tin    
34 7480202 An toàn thông tin    
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng    
36 7620114 Kinh doanh nông nghiệp    
37 7620115 Kinh tế nông nghiệp    
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
39 7810201 Quản trị khách sạn    
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
41 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên    
42 7850103 Quản lý đất đai    
43 CLC1 (1) Kinh tế phát triển    
44 CLC1 (2) Ngân hàng    
45 CLC1 (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số    
46 CLC1 (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF    
47 CLC2 (1) Kinh tế Đầu tư    
48 CLC2 (2) Quản trị nhân lực    
49 CLC2 (3) Quản trị kinh doanh    
50 CLC2 (4) Quan hệ công chúng    
51 CLC3 (1) Tài chính doanh nghiệp    
52 CLC3 (2) Marketing số    
53 CLC3 (3) Quản trị Marketing    
54 CLC3 (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế    
55 CLC3 (5) Kinh tế quốc tế    
56 CLC3 (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
57 CLC3 (7) Thương mại điện tử    
58 CLC3 (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA    
59 7340101 Quản trị kinh doanh (E-BBA)    
60 7340101 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)    
61 7310108 Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm    
62 7310108 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)    
63 7340301 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)    
64 7340101 Kinh doanh số (E-BDB)    
65 7340101 Phân tích kinh doanh (BA)    
66 7340101 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)    
67 7340101 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)    
68 7340201 Công nghệ tài chính và Ngân hàng số    
69 7340201 Tài chính và Đầu tư (BFI)    
70 7810201 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)    
71 7340302 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)    
72 7310101 Kinh tế học tài chính (FE)    
73 7510605 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)    
74 7460108 Khoa học dữ liệu    
75 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
76 7480103 Kỹ thuật phần mềm    
77 7810101 Quản trị giải trí và sự kiện    
78 7340115 Công nghệ Marketing    
79 7460108 Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng    
80 7340302 Kiểm toán nội bộ    
81 7310106 Kinh tế quốc tế    
82 7310109 Kinh tế số (dự kiến)    
83 7310101 Kinh tế Y tế    
84 7310105 Phát triển quốc tế    
85 7310101 Công nghệ môi trường và phát triển bền vững    
86 7810101 Quản trị công nghiệp sáng tạo    
87 7340404 Quản trị nhân lực quốc tế    
88 7310108 Quản trị rủi ro định lượng    
89 7460112 Toán ứng dụng (dự kiến)    
90 7340201 Thẩm định giá    
91 7310107 Thống kê và Trí tuệ kinh doanh    
92 7310101 Quản lý công và Chính sách (E-PMP)    
93 7810201 Quản trị khách sạn    
94 7810103 Quản trị lữ hành    
95 7340115 Truyền thông Marketing    
96 7380107 Luật kinh doanh    
97 7340121 Quản trị kinh doanh thương mại    
98 7340121 Quản lý thị trường    
99 7340201 Thẩm định giá    
100 TT1 (1) Kế toán    
101 TT1 (2) Kế hoạch tài chính    
102 TT1 (3) Quản trị kinh doanh    
103 TT2 (1) Tài chính    
104 TT2 (2) Kinh doanh quốc tế    
 
5
Điểm ĐGNL HN

5.1 Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

5.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên

5.3 Quy chế

Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00  
2 7310101 Kinh tế học Q00  
3 7310101 Kinh tế và quản lý đô thị Q00  
4 7310101 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực Q00  
5 7310104 Kinh tế đầu tư Q00  
6 7310105 Kinh tế phát triển Q00  
7 7310106 Kinh tế quốc tế Q00  
8 7310107 Thống kê kinh tế Q00  
9 7310108 Toán kinh tế Q00  
10 7320108 Quan hệ công chúng Q00  
11 7340101 Quản trị kinh doanh Q00  
12 7340115 Marketing Q00  
13 7340116 Bất động sản Q00  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế Q00  
15 7340121 Kinh doanh thương mại Q00  
16 7340122 Thương mại điện tử Q00  
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng Q00  
18 7340204 Bảo hiểm Q00  
19 7340205 Công nghệ tài chính (dự kiến) Q00  
20 7340301 Kế toán Q00  
21 7340302 Kiểm toán Q00  
22 7340401 Khoa học quản lý Q00  
23 7340403 Quản lý công Q00  
24 7340404 Quản trị nhân lực Q00  
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý Q00  
26 7340408 Quan hệ lao động Q00  
27 7340409 Quản lý dự án Q00  
28 7380101 Luật Q00  
29 7380107 Luật kinh tế Q00  
30 7380109 Luật thương mại quốc tế Q00  
31 7480101 Khoa học máy tính Q00  
32 7480104 Hệ thống thông tin Q00  
33 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
34 7480202 An toàn thông tin Q00  
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Q00  
36 7620114 Kinh doanh nông nghiệp Q00  
37 7620115 Kinh tế nông nghiệp Q00  
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  
39 7810201 Quản trị khách sạn Q00  
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Q00  
41 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên Q00  
42 7850103 Quản lý đất đai Q00  
43 CLC1 (1) Kinh tế phát triển Q00  
44 CLC1 (2) Ngân hàng Q00  
45 CLC1 (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số Q00  
46 CLC1 (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF Q00  
47 CLC2 (1) Kinh tế Đầu tư Q00  
48 CLC2 (2) Quản trị nhân lực Q00  
49 CLC2 (3) Quản trị kinh doanh Q00  
50 CLC2 (4) Quan hệ công chúng Q00  
51 CLC3 (1) Tài chính doanh nghiệp Q00  
52 CLC3 (2) Marketing số Q00  
53 CLC3 (3) Quản trị Marketing Q00  
54 CLC3 (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế Q00  
55 CLC3 (5) Kinh tế quốc tế Q00  
56 CLC3 (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Q00  
57 CLC3 (7) Thương mại điện tử Q00  
58 CLC3 (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA Q00  
59 7340101 Quản trị kinh doanh (E-BBA) Q00  
60 7340101 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) Q00  
61 7310108 Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm Q00  
62 7310108 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) Q00  
63 7340301 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) Q00  
64 7340101 Kinh doanh số (E-BDB) Q00  
65 7340101 Phân tích kinh doanh (BA) Q00  
66 7340101 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) Q00  
67 7340101 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) Q00  
68 7340201 Công nghệ tài chính và Ngân hàng số Q00  
69 7340201 Tài chính và Đầu tư (BFI) Q00  
70 7810201 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) Q00  
71 7340302 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) Q00  
72 7310101 Kinh tế học tài chính (FE) Q00  
73 7510605 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) Q00  
74 7460108 Khoa học dữ liệu Q00  
75 7480107 Trí tuệ nhân tạo Q00  
76 7480103 Kỹ thuật phần mềm Q00  
77 7810101 Quản trị giải trí và sự kiện Q00  
78 7340115 Công nghệ Marketing Q00  
79 7460108 Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng Q00  
80 7340302 Kiểm toán nội bộ Q00  
81 7310106 Kinh tế quốc tế Q00  
82 7310109 Kinh tế số (dự kiến) Q00  
83 7310101 Kinh tế Y tế Q00  
84 7310105 Phát triển quốc tế Q00  
85 7310101 Công nghệ môi trường và phát triển bền vững Q00  
86 7810101 Quản trị công nghiệp sáng tạo Q00  
87 7340404 Quản trị nhân lực quốc tế Q00  
88 7310108 Quản trị rủi ro định lượng Q00  
89 7460112 Toán ứng dụng (dự kiến) Q00  
90 7340201 Thẩm định giá Q00  
91 7310107 Thống kê và Trí tuệ kinh doanh Q00  
92 7310101 Quản lý công và Chính sách (E-PMP) Q00  
93 7810201 Quản trị khách sạn Q00  
94 7810103 Quản trị lữ hành Q00  
95 7340115 Truyền thông Marketing Q00  
96 7380107 Luật kinh doanh Q00  
97 7340121 Quản trị kinh doanh thương mại Q00  
98 7340121 Quản lý thị trường Q00  
99 7340201 Thẩm định giá Q00  
100 TT1 (1) Kế toán Q00  
101 TT1 (2) Kế hoạch tài chính Q00  
102 TT1 (3) Quản trị kinh doanh Q00  
103 TT2 (1) Tài chính Q00  
104 TT2 (2) Kinh doanh quốc tế Q00  
 
6
Điểm ĐGNL HCM

6.1 Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

6.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (V-ACT) từ 700 điểm trở lên 

6.3 Quy chế

Các điểm thi HSA/V-ACT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh    
2 7310101 Kinh tế học    
3 7310101 Kinh tế và quản lý đô thị    
4 7310101 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực    
5 7310104 Kinh tế đầu tư    
6 7310105 Kinh tế phát triển    
7 7310106 Kinh tế quốc tế    
8 7310107 Thống kê kinh tế    
9 7310108 Toán kinh tế    
10 7320108 Quan hệ công chúng    
11 7340101 Quản trị kinh doanh    
12 7340115 Marketing    
13 7340116 Bất động sản    
14 7340120 Kinh doanh quốc tế    
15 7340121 Kinh doanh thương mại    
16 7340122 Thương mại điện tử    
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng    
18 7340204 Bảo hiểm    
19 7340205 Công nghệ tài chính (dự kiến)    
20 7340301 Kế toán    
21 7340302 Kiểm toán    
22 7340401 Khoa học quản lý    
23 7340403 Quản lý công    
24 7340404 Quản trị nhân lực    
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý    
26 7340408 Quan hệ lao động    
27 7340409 Quản lý dự án    
28 7380101 Luật    
29 7380107 Luật kinh tế    
30 7380109 Luật thương mại quốc tế    
31 7480101 Khoa học máy tính    
32 7480104 Hệ thống thông tin    
33 7480201 Công nghệ thông tin    
34 7480202 An toàn thông tin    
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng    
36 7620114 Kinh doanh nông nghiệp    
37 7620115 Kinh tế nông nghiệp    
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
39 7810201 Quản trị khách sạn    
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
41 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên    
42 7850103 Quản lý đất đai    
43 CLC1 (1) Kinh tế phát triển    
44 CLC1 (2) Ngân hàng    
45 CLC1 (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số    
46 CLC1 (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF    
47 CLC2 (1) Kinh tế Đầu tư    
48 CLC2 (2) Quản trị nhân lực    
49 CLC2 (3) Quản trị kinh doanh    
50 CLC2 (4) Quan hệ công chúng    
51 CLC3 (1) Tài chính doanh nghiệp    
52 CLC3 (2) Marketing số    
53 CLC3 (3) Quản trị Marketing    
54 CLC3 (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế    
55 CLC3 (5) Kinh tế quốc tế    
56 CLC3 (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng    
57 CLC3 (7) Thương mại điện tử    
58 CLC3 (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA    
59 7340101 Quản trị kinh doanh (E-BBA)    
60 7340101 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)    
61 7310108 Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm    
62 7310108 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)    
63 7340301 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)    
64 7340101 Kinh doanh số (E-BDB)    
65 7340101 Phân tích kinh doanh (BA)    
66 7340101 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)    
67 7340101 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)    
68 7340201 Công nghệ tài chính và Ngân hàng số    
69 7340201 Tài chính và Đầu tư (BFI)    
70 7810201 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)    
71 7340302 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)    
72 7310101 Kinh tế học tài chính (FE)    
73 7510605 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)    
74 7460108 Khoa học dữ liệu    
75 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
76 7480103 Kỹ thuật phần mềm    
77 7810101 Quản trị giải trí và sự kiện    
78 7340115 Công nghệ Marketing    
79 7460108 Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng    
80 7340302 Kiểm toán nội bộ    
81 7310106 Kinh tế quốc tế    
82 7310109 Kinh tế số (dự kiến)    
83 7310101 Kinh tế Y tế    
84 7310105 Phát triển quốc tế    
85 7310101 Công nghệ môi trường và phát triển bền vững    
86 7810101 Quản trị công nghiệp sáng tạo    
87 7340404 Quản trị nhân lực quốc tế    
88 7310108 Quản trị rủi ro định lượng    
89 7460112 Toán ứng dụng (dự kiến)    
90 7340201 Thẩm định giá    
91 7310107 Thống kê và Trí tuệ kinh doanh    
92 7310101 Quản lý công và Chính sách (E-PMP)    
93 7810201 Quản trị khách sạn    
94 7810103 Quản trị lữ hành    
95 7340115 Truyền thông Marketing    
96 7380107 Luật kinh doanh    
97 7340121 Quản trị kinh doanh thương mại    
98 7340121 Quản lý thị trường    
99 7340201 Thẩm định giá    
100 TT1 (1) Kế toán    
101 TT1 (2) Kế hoạch tài chính    
102 TT1 (3) Quản trị kinh doanh    
103 TT2 (1) Tài chính    
104 TT2 (2) Kinh doanh quốc tế    
 
7
Điểm Đánh giá Tư duy

7.1 Đối tượng

Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:

a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;

b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.

(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:

a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;

b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;

c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.

(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.

7.2 Điều kiện xét tuyển

Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên

7.3 Quy chế

Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh K00  
2 7310101 Kinh tế học K00  
3 7310101 Kinh tế và quản lý đô thị K00  
4 7310101 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực K00  
5 7310104 Kinh tế đầu tư K00  
6 7310105 Kinh tế phát triển K00  
7 7310106 Kinh tế quốc tế K00  
8 7310107 Thống kê kinh tế K00  
9 7310108 Toán kinh tế K00  
10 7320108 Quan hệ công chúng K00  
11 7340101 Quản trị kinh doanh K00  
12 7340115 Marketing K00  
13 7340116 Bất động sản K00  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế K00  
15 7340121 Kinh doanh thương mại K00  
16 7340122 Thương mại điện tử K00  
17 7340201 Tài chính – Ngân hàng K00  
18 7340204 Bảo hiểm K00  
19 7340205 Công nghệ tài chính (dự kiến) K00  
20 7340301 Kế toán K00  
21 7340302 Kiểm toán K00  
22 7340401 Khoa học quản lý K00  
23 7340403 Quản lý công K00  
24 7340404 Quản trị nhân lực K00  
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý K00  
26 7340408 Quan hệ lao động K00  
27 7340409 Quản lý dự án K00  
28 7380101 Luật K00  
29 7380107 Luật kinh tế K00  
30 7380109 Luật thương mại quốc tế K00  
31 7480101 Khoa học máy tính K00  
32 7480104 Hệ thống thông tin K00  
33 7480201 Công nghệ thông tin K00  
34 7480202 An toàn thông tin K00  
35 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng K00  
36 7620114 Kinh doanh nông nghiệp K00  
37 7620115 Kinh tế nông nghiệp K00  
38 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00  
39 7810201 Quản trị khách sạn K00  
40 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường K00  
41 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên K00  
42 7850103 Quản lý đất đai K00  
43 CLC1 (1) Kinh tế phát triển K00  
44 CLC1 (2) Ngân hàng K00  
45 CLC1 (3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số K00  
46 CLC1 (4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF K00  
47 CLC2 (1) Kinh tế Đầu tư K00  
48 CLC2 (2) Quản trị nhân lực K00  
49 CLC2 (3) Quản trị kinh doanh K00  
50 CLC2 (4) Quan hệ công chúng K00  
51 CLC3 (1) Tài chính doanh nghiệp K00  
52 CLC3 (2) Marketing số K00  
53 CLC3 (3) Quản trị Marketing K00  
54 CLC3 (4) Quản trị Kinh doanh quốc tế K00  
55 CLC3 (5) Kinh tế quốc tế K00  
56 CLC3 (6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng K00  
57 CLC3 (7) Thương mại điện tử K00  
58 CLC3 (8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA K00  
59 7340101 Quản trị kinh doanh (E-BBA) K00  
60 7340101 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) K00  
61 7310108 Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm K00  
62 7310108 Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA) K00  
63 7340301 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) K00  
64 7340101 Kinh doanh số (E-BDB) K00  
65 7340101 Phân tích kinh doanh (BA) K00  
66 7340101 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) K00  
67 7340101 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) K00  
68 7340201 Công nghệ tài chính và Ngân hàng số K00  
69 7340201 Tài chính và Đầu tư (BFI) K00  
70 7810201 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) K00  
71 7340302 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) K00  
72 7310101 Kinh tế học tài chính (FE) K00  
73 7510605 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) K00  
74 7460108 Khoa học dữ liệu K00  
75 7480107 Trí tuệ nhân tạo K00  
76 7480103 Kỹ thuật phần mềm K00  
77 7810101 Quản trị giải trí và sự kiện K00  
78 7340115 Công nghệ Marketing K00  
79 7460108 Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng K00  
80 7340302 Kiểm toán nội bộ K00  
81 7310106 Kinh tế quốc tế K00  
82 7310109 Kinh tế số (dự kiến) K00  
83 7310101 Kinh tế Y tế K00  
84 7310105 Phát triển quốc tế K00  
85 7310101 Công nghệ môi trường và phát triển bền vững K00  
86 7810101 Quản trị công nghiệp sáng tạo K00  
87 7340404 Quản trị nhân lực quốc tế K00  
88 7310108 Quản trị rủi ro định lượng K00  
89 7460112 Toán ứng dụng (dự kiến) K00  
90 7340201 Thẩm định giá K00  
91 7310107 Thống kê và Trí tuệ kinh doanh K00  
92 7310101 Quản lý công và Chính sách (E-PMP) K00  
93 7810201 Quản trị khách sạn K00  
94 7810103 Quản trị lữ hành K00  
95 7340115 Truyền thông Marketing K00  
96 7380107 Luật kinh doanh K00  
97 7340121 Quản trị kinh doanh thương mại K00  
98 7340121 Quản lý thị trường K00  
99 7340201 Thẩm định giá K00  
100 TT1 (1) Kế toán K00  
101 TT1 (2) Kế hoạch tài chính K00  
102 TT1 (3) Quản trị kinh doanh K00  
103 TT2 (1) Tài chính K00  
104 TT2 (2) Kinh doanh quốc tế K00  
 
 
 
 
 
 
 

Xem thêm bài viết về trường Đại học Kinh tế Quốc dân mới nhất: