Phương án tuyển sinh Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2026 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2026 mới nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Kinh tế Quốc dân thông báo điểm chuẩn.
B. Đại học Kinh tế quốc dân công bố phương thức tuyển sinh 2026
Phương thức xét tuyển năm2026
1
Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
1.2 Quy chế
Xét theo kết quả điểm thi TN THPT năm 2026áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi TN THPT năm 2026 bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy; áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2026 của ĐHKTQD tại mục 4.ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp là A00 (Toán-Lý-Hóa), A01 (Toán-Lý-Anh), D01 (ToánVăn-Anh), D07 (Toán-Hóa-Anh).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcĐiểm thi THPT
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
A00; A01; D01; D07
2
7310101
Kinh tế học
A00; A01; D01; D07
3
7310101
Kinh tế và quản lý đô thị
A00; A01; D01; D07
4
7310101
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
A00; A01; D01; D07
5
7310104
Kinh tế đầu tư
A00; A01; D01; D07
6
7310105
Kinh tế phát triển
A00; A01; D01; D07
7
7310106
Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D07
8
7310107
Thống kê kinh tế
A00; A01; D01; D07
9
7310108
Toán kinh tế
A00; A01; D01; D07
10
7320108
Quan hệ công chúng
A00; A01; D01; D07
11
7340101
Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07
12
7340115
Marketing
A00; A01; D01; D07
13
7340116
Bất động sản
A00; A01; D01; D07
14
7340120
Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D07
15
7340121
Kinh doanh thương mại
A00; A01; D01; D07
16
7340122
Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07
17
7340201
Tài chính – Ngân hàng
A00; A01; D01; D07
18
7340204
Bảo hiểm
A00; A01; D01; D07
19
7340205
Công nghệ tài chính (dự kiến)
A00; A01; D01; D07
20
7340301
Kế toán
A00; A01; D01; D07
21
7340302
Kiểm toán
A00; A01; D01; D07
22
7340401
Khoa học quản lý
A00; A01; D01; D07
23
7340403
Quản lý công
A00; A01; D01; D07
24
7340404
Quản trị nhân lực
A00; A01; D01; D07
25
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
A00; A01; D01; D07
26
7340408
Quan hệ lao động
A00; A01; D01; D07
27
7340409
Quản lý dự án
A00; A01; D01; D07
28
7380101
Luật
A00; A01; D01; D07
29
7380107
Luật kinh tế
A00; A01; D01; D07
30
7380109
Luật thương mại quốc tế
A00; A01; D01; D07
31
7480101
Khoa học máy tính
A00; A01; D01; D07
32
7480104
Hệ thống thông tin
A00; A01; D01; D07
33
7480201
Công nghệ thông tin
A00; A01; D01; D07
34
7480202
An toàn thông tin
A00; A01; D01; D07
35
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07
36
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
A00; A01; D01; D07
37
7620115
Kinh tế nông nghiệp
A00; A01; D01; D07
38
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
A00; A01; D01; D07
39
7810201
Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D07
40
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
A00; A01; D01; D07
41
7850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
A00; A01; D01; D07
42
7850103
Quản lý đất đai
A00; A01; D01; D07
43
CLC1
(1) Kinh tế phát triển
A00; A01; D01; D07
44
CLC1
(2) Ngân hàng
A00; A01; D01; D07
45
CLC1
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
A00; A01; D01; D07
46
CLC1
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
A00; A01; D01; D07
47
CLC2
(1) Kinh tế Đầu tư
A00; A01; D01; D07
48
CLC2
(2) Quản trị nhân lực
A00; A01; D01; D07
49
CLC2
(3) Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07
50
CLC2
(4) Quan hệ công chúng
A00; A01; D01; D07
51
CLC3
(1) Tài chính doanh nghiệp
A00; A01; D01; D07
52
CLC3
(2) Marketing số
A00; A01; D01; D07
53
CLC3
(3) Quản trị Marketing
A00; A01; D01; D07
54
CLC3
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D07
55
CLC3
(5) Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D07
56
CLC3
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07
57
CLC3
(7) Thương mại điện tử
A00; A01; D01; D07
58
CLC3
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
A00; A01; D01; D07
59
7340101
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
A00; A01; D01; D07
60
7340101
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
A00; A01; D01; D07
61
7310108
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
A00; A01; D01; D07
62
7310108
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
A00; A01; D01; D07
63
7340301
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
A00; A01; D01; D07
64
7340101
Kinh doanh số (E-BDB)
A00; A01; D01; D07
65
7340101
Phân tích kinh doanh (BA)
A00; A01; D01; D07
66
7340101
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
A00; A01; D01; D07
67
7340101
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
A00; A01; D01; D07
68
7340201
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
A00; A01; D01; D07
69
7340201
Tài chính và Đầu tư (BFI)
A00; A01; D01; D07
70
7810201
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
A00; A01; D01; D07
71
7340302
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
A00; A01; D01; D07
72
7310101
Kinh tế học tài chính (FE)
A00; A01; D01; D07
73
7510605
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
A00; A01; D01; D07
74
7460108
Khoa học dữ liệu
A00; A01; D01; D07
75
7480107
Trí tuệ nhân tạo
A00; A01; D01; D07
76
7480103
Kỹ thuật phần mềm
A00; A01; D01; D07
77
7810101
Quản trị giải trí và sự kiện
A00; A01; D01; D07
78
7340115
Công nghệ Marketing
A00; A01; D01; D07
79
7460108
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
A00; A01; D01; D07
80
7340302
Kiểm toán nội bộ
A00; A01; D01; D07
81
7310106
Kinh tế quốc tế
A00; A01; D01; D07
82
7310109
Kinh tế số (dự kiến)
A00; A01; D01; D07
83
7310101
Kinh tế Y tế
A00; A01; D01; D07
84
7310105
Phát triển quốc tế
A00; A01; D01; D07
85
7310101
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
A00; A01; D01; D07
86
7810101
Quản trị công nghiệp sáng tạo
A00; A01; D01; D07
87
7340404
Quản trị nhân lực quốc tế
A00; A01; D01; D07
88
7310108
Quản trị rủi ro định lượng
A00; A01; D01; D07
89
7460112
Toán ứng dụng (dự kiến)
A00; A01; D01; D07
90
7340201
Thẩm định giá
A00; A01; D01; D07
91
7310107
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
A00; A01; D01; D07
92
7310101
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
A00; A01; D01; D07
93
7810201
Quản trị khách sạn
A00; A01; D01; D07
94
7810103
Quản trị lữ hành
A00; A01; D01; D07
95
7340115
Truyền thông Marketing
A00; A01; D01; D07
96
7380107
Luật kinh doanh
A00; A01; D01; D07
97
7340121
Quản trị kinh doanh thương mại
A00; A01; D01; D07
98
7340121
Quản lý thị trường
A00; A01; D01; D07
99
7340201
Thẩm định giá
A00; A01; D01; D07
100
TT1
(1) Kế toán
A00; A01; D01; D07
101
TT1
(2) Kế hoạch tài chính
A00; A01; D01; D07
102
TT1
(3) Quản trị kinh doanh
A00; A01; D01; D07
103
TT2
(1) Tài chính
A00; A01; D01; D07
104
TT2
(2) Kinh doanh quốc tế
A00; A01; D01; D07
2
ƯTXT, XT thẳng
2.1 Đối tượng
Xét tuyển thẳng áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT và theo quy định của ĐHKQTD, cụ thể như sau:
Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành/chương trình đào tạo thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKQTD.
Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GDĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và TN THPT năm 2026 được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của ĐHKQTD.
Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKQTD.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcƯTXT, XT thẳng
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
2
7310101
Kinh tế học
3
7310101
Kinh tế và quản lý đô thị
4
7310101
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
5
7310104
Kinh tế đầu tư
6
7310105
Kinh tế phát triển
7
7310106
Kinh tế quốc tế
8
7310107
Thống kê kinh tế
9
7310108
Toán kinh tế
10
7320108
Quan hệ công chúng
11
7340101
Quản trị kinh doanh
12
7340115
Marketing
13
7340116
Bất động sản
14
7340120
Kinh doanh quốc tế
15
7340121
Kinh doanh thương mại
16
7340122
Thương mại điện tử
17
7340201
Tài chính – Ngân hàng
18
7340204
Bảo hiểm
19
7340205
Công nghệ tài chính (dự kiến)
20
7340301
Kế toán
21
7340302
Kiểm toán
22
7340401
Khoa học quản lý
23
7340403
Quản lý công
24
7340404
Quản trị nhân lực
25
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
26
7340408
Quan hệ lao động
27
7340409
Quản lý dự án
28
7380101
Luật
29
7380107
Luật kinh tế
30
7380109
Luật thương mại quốc tế
31
7480101
Khoa học máy tính
32
7480104
Hệ thống thông tin
33
7480201
Công nghệ thông tin
34
7480202
An toàn thông tin
35
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
36
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
37
7620115
Kinh tế nông nghiệp
38
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
39
7810201
Quản trị khách sạn
40
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
41
7850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
42
7850103
Quản lý đất đai
43
CLC1
(1) Kinh tế phát triển
44
CLC1
(2) Ngân hàng
45
CLC1
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46
CLC1
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47
CLC2
(1) Kinh tế Đầu tư
48
CLC2
(2) Quản trị nhân lực
49
CLC2
(3) Quản trị kinh doanh
50
CLC2
(4) Quan hệ công chúng
51
CLC3
(1) Tài chính doanh nghiệp
52
CLC3
(2) Marketing số
53
CLC3
(3) Quản trị Marketing
54
CLC3
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55
CLC3
(5) Kinh tế quốc tế
56
CLC3
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57
CLC3
(7) Thương mại điện tử
58
CLC3
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59
7340101
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
60
7340101
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61
7310108
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62
7310108
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63
7340301
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64
7340101
Kinh doanh số (E-BDB)
65
7340101
Phân tích kinh doanh (BA)
66
7340101
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67
7340101
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68
7340201
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69
7340201
Tài chính và Đầu tư (BFI)
70
7810201
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71
7340302
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72
7310101
Kinh tế học tài chính (FE)
73
7510605
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74
7460108
Khoa học dữ liệu
75
7480107
Trí tuệ nhân tạo
76
7480103
Kỹ thuật phần mềm
77
7810101
Quản trị giải trí và sự kiện
78
7340115
Công nghệ Marketing
79
7460108
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80
7340302
Kiểm toán nội bộ
81
7310106
Kinh tế quốc tế
82
7310109
Kinh tế số (dự kiến)
83
7310101
Kinh tế Y tế
84
7310105
Phát triển quốc tế
85
7310101
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86
7810101
Quản trị công nghiệp sáng tạo
87
7340404
Quản trị nhân lực quốc tế
88
7310108
Quản trị rủi ro định lượng
89
7460112
Toán ứng dụng (dự kiến)
90
7340201
Thẩm định giá
91
7310107
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92
7310101
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
93
7810201
Quản trị khách sạn
94
7810103
Quản trị lữ hành
95
7340115
Truyền thông Marketing
96
7380107
Luật kinh doanh
97
7340121
Quản trị kinh doanh thương mại
98
7340121
Quản lý thị trường
99
7340201
Thẩm định giá
100
TT1
(1) Kế toán
101
TT1
(2) Kế hoạch tài chính
102
TT1
(3) Quản trị kinh doanh
103
TT2
(1) Tài chính
104
TT2
(2) Kinh doanh quốc tế
3
Chứng chỉ quốc tế
3.1 Điều kiện xét tuyển
(1) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026. Thí sinh khi dự thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân như sau: với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã dự thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.
Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
3.2 Quy chế
* Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi "Home edition". Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:
Bảng quy đổi điểm chứng chỉ IELTS, SAT, TOIEC của Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2026 như sau:
IELTS
TOEFL
iBT
TOEIC (L&R/S/W)
Điểm
quy đổi
7.5 - 9.0
102 trở lên
965/190/190
10
7.0
94 - 101
945/180/180
9.5
6.5
79 - 93
890/170/170
9.0
6.0
60 - 78
840/160/160
8.5
5.5
46 - 59
785/160/150
8.0
Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcChứng chỉ quốc tế
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
2
7310101
Kinh tế học
3
7310101
Kinh tế và quản lý đô thị
4
7310101
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
5
7310104
Kinh tế đầu tư
6
7310105
Kinh tế phát triển
7
7310106
Kinh tế quốc tế
8
7310107
Thống kê kinh tế
9
7310108
Toán kinh tế
10
7320108
Quan hệ công chúng
11
7340101
Quản trị kinh doanh
12
7340115
Marketing
13
7340116
Bất động sản
14
7340120
Kinh doanh quốc tế
15
7340121
Kinh doanh thương mại
16
7340122
Thương mại điện tử
17
7340201
Tài chính – Ngân hàng
18
7340204
Bảo hiểm
19
7340205
Công nghệ tài chính (dự kiến)
20
7340301
Kế toán
21
7340302
Kiểm toán
22
7340401
Khoa học quản lý
23
7340403
Quản lý công
24
7340404
Quản trị nhân lực
25
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
26
7340408
Quan hệ lao động
27
7340409
Quản lý dự án
28
7380101
Luật
29
7380107
Luật kinh tế
30
7380109
Luật thương mại quốc tế
31
7480101
Khoa học máy tính
32
7480104
Hệ thống thông tin
33
7480201
Công nghệ thông tin
34
7480202
An toàn thông tin
35
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
36
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
37
7620115
Kinh tế nông nghiệp
38
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
39
7810201
Quản trị khách sạn
40
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
41
7850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
42
7850103
Quản lý đất đai
43
CLC1
(1) Kinh tế phát triển
44
CLC1
(2) Ngân hàng
45
CLC1
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46
CLC1
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47
CLC2
(1) Kinh tế Đầu tư
48
CLC2
(2) Quản trị nhân lực
49
CLC2
(3) Quản trị kinh doanh
50
CLC2
(4) Quan hệ công chúng
51
CLC3
(1) Tài chính doanh nghiệp
52
CLC3
(2) Marketing số
53
CLC3
(3) Quản trị Marketing
54
CLC3
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55
CLC3
(5) Kinh tế quốc tế
56
CLC3
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57
CLC3
(7) Thương mại điện tử
58
CLC3
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59
7340101
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
60
7340101
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61
7310108
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62
7310108
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63
7340301
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64
7340101
Kinh doanh số (E-BDB)
65
7340101
Phân tích kinh doanh (BA)
66
7340101
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67
7340101
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68
7340201
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69
7340201
Tài chính và Đầu tư (BFI)
70
7810201
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71
7340302
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72
7310101
Kinh tế học tài chính (FE)
73
7510605
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74
7460108
Khoa học dữ liệu
75
7480107
Trí tuệ nhân tạo
76
7480103
Kỹ thuật phần mềm
77
7810101
Quản trị giải trí và sự kiện
78
7340115
Công nghệ Marketing
79
7460108
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80
7340302
Kiểm toán nội bộ
81
7310106
Kinh tế quốc tế
82
7310109
Kinh tế số (dự kiến)
83
7310101
Kinh tế Y tế
84
7310105
Phát triển quốc tế
85
7310101
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86
7810101
Quản trị công nghiệp sáng tạo
87
7340404
Quản trị nhân lực quốc tế
88
7310108
Quản trị rủi ro định lượng
89
7460112
Toán ứng dụng (dự kiến)
90
7340201
Thẩm định giá
91
7310107
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92
7310101
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
93
7810201
Quản trị khách sạn
94
7810103
Quản trị lữ hành
95
7340115
Truyền thông Marketing
96
7380107
Luật kinh doanh
97
7340121
Quản trị kinh doanh thương mại
98
7340121
Quản lý thị trường
99
7340201
Thẩm định giá
100
TT1
(1) Kế toán
101
TT1
(2) Kế hoạch tài chính
102
TT1
(3) Quản trị kinh doanh
103
TT2
(1) Tài chính
104
TT2
(2) Kinh doanh quốc tế
4
Điểm xét tuyển kết hợp
4.1 Đối tượng
(1) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026 (PTXT1).
Thí sinh khi thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-National Economics University. Nếu thí sinh đã thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.
(2) Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên hoặc đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (V-ACT) từ 700 điểm trở lên hoặc có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên (PTXT2) hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/V-ACT/TSA nêu trên (PTXT3).
Các điểm thi HSA/V-ACT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026
Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
(3) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của ĐHKTQD (Văn, Lý, Hoá) (PTXT4).
Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
4.2 Điều kiện xét tuyển
- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Đại học (Văn, Lý hoặc Hoá). Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/APT/TSA (Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026)
Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2024 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2026.
4.3 Quy chế
* Lưu ý: ĐHKTQD không chấp nhận đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi "Home edition". Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:
IELTS
TOEFL iBT
TOEIC (L&R/S/W)
Điểm quy đổi
7.5 - 9.0
102 trở lên
965/190/190 trở lên
10
7.0
94 - 101
945/180/180
9.5
6.5
79 - 93
890/170/170
9.0
6.0
60 - 78
840/160/160
8.5
5.5
46 - 59
785/160/150
8.0
- Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinh
+ Quy đổi ngưỡng đầu vào: Đại học sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT. Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển kết hợp, ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm xét tuyển kết hợp.
+ Quy đổi điểm trúng tuyển (độ lệch điểm): Đại học sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GDĐT, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcĐiểm xét tuyển kết hợp
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
2
7310101
Kinh tế học
3
7310101
Kinh tế và quản lý đô thị
4
7310101
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
5
7310104
Kinh tế đầu tư
6
7310105
Kinh tế phát triển
7
7310106
Kinh tế quốc tế
8
7310107
Thống kê kinh tế
9
7310108
Toán kinh tế
10
7320108
Quan hệ công chúng
11
7340101
Quản trị kinh doanh
12
7340115
Marketing
13
7340116
Bất động sản
14
7340120
Kinh doanh quốc tế
15
7340121
Kinh doanh thương mại
16
7340122
Thương mại điện tử
17
7340201
Tài chính – Ngân hàng
18
7340204
Bảo hiểm
19
7340205
Công nghệ tài chính (dự kiến)
20
7340301
Kế toán
21
7340302
Kiểm toán
22
7340401
Khoa học quản lý
23
7340403
Quản lý công
24
7340404
Quản trị nhân lực
25
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
26
7340408
Quan hệ lao động
27
7340409
Quản lý dự án
28
7380101
Luật
29
7380107
Luật kinh tế
30
7380109
Luật thương mại quốc tế
31
7480101
Khoa học máy tính
32
7480104
Hệ thống thông tin
33
7480201
Công nghệ thông tin
34
7480202
An toàn thông tin
35
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
36
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
37
7620115
Kinh tế nông nghiệp
38
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
39
7810201
Quản trị khách sạn
40
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
41
7850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
42
7850103
Quản lý đất đai
43
CLC1
(1) Kinh tế phát triển
44
CLC1
(2) Ngân hàng
45
CLC1
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46
CLC1
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47
CLC2
(1) Kinh tế Đầu tư
48
CLC2
(2) Quản trị nhân lực
49
CLC2
(3) Quản trị kinh doanh
50
CLC2
(4) Quan hệ công chúng
51
CLC3
(1) Tài chính doanh nghiệp
52
CLC3
(2) Marketing số
53
CLC3
(3) Quản trị Marketing
54
CLC3
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55
CLC3
(5) Kinh tế quốc tế
56
CLC3
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57
CLC3
(7) Thương mại điện tử
58
CLC3
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59
7340101
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
60
7340101
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61
7310108
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62
7310108
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63
7340301
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64
7340101
Kinh doanh số (E-BDB)
65
7340101
Phân tích kinh doanh (BA)
66
7340101
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67
7340101
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68
7340201
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69
7340201
Tài chính và Đầu tư (BFI)
70
7810201
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71
7340302
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72
7310101
Kinh tế học tài chính (FE)
73
7510605
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74
7460108
Khoa học dữ liệu
75
7480107
Trí tuệ nhân tạo
76
7480103
Kỹ thuật phần mềm
77
7810101
Quản trị giải trí và sự kiện
78
7340115
Công nghệ Marketing
79
7460108
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80
7340302
Kiểm toán nội bộ
81
7310106
Kinh tế quốc tế
82
7310109
Kinh tế số (dự kiến)
83
7310101
Kinh tế Y tế
84
7310105
Phát triển quốc tế
85
7310101
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86
7810101
Quản trị công nghiệp sáng tạo
87
7340404
Quản trị nhân lực quốc tế
88
7310108
Quản trị rủi ro định lượng
89
7460112
Toán ứng dụng (dự kiến)
90
7340201
Thẩm định giá
91
7310107
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92
7310101
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
93
7810201
Quản trị khách sạn
94
7810103
Quản trị lữ hành
95
7340115
Truyền thông Marketing
96
7380107
Luật kinh doanh
97
7340121
Quản trị kinh doanh thương mại
98
7340121
Quản lý thị trường
99
7340201
Thẩm định giá
100
TT1
(1) Kế toán
101
TT1
(2) Kế hoạch tài chính
102
TT1
(3) Quản trị kinh doanh
103
TT2
(1) Tài chính
104
TT2
(2) Kinh doanh quốc tế
5
Điểm ĐGNL HN
5.1 Đối tượng
Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:
(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
5.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên
5.3 Quy chế
Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcĐiểm ĐGNL HN
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
Q00
2
7310101
Kinh tế học
Q00
3
7310101
Kinh tế và quản lý đô thị
Q00
4
7310101
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
Q00
5
7310104
Kinh tế đầu tư
Q00
6
7310105
Kinh tế phát triển
Q00
7
7310106
Kinh tế quốc tế
Q00
8
7310107
Thống kê kinh tế
Q00
9
7310108
Toán kinh tế
Q00
10
7320108
Quan hệ công chúng
Q00
11
7340101
Quản trị kinh doanh
Q00
12
7340115
Marketing
Q00
13
7340116
Bất động sản
Q00
14
7340120
Kinh doanh quốc tế
Q00
15
7340121
Kinh doanh thương mại
Q00
16
7340122
Thương mại điện tử
Q00
17
7340201
Tài chính – Ngân hàng
Q00
18
7340204
Bảo hiểm
Q00
19
7340205
Công nghệ tài chính (dự kiến)
Q00
20
7340301
Kế toán
Q00
21
7340302
Kiểm toán
Q00
22
7340401
Khoa học quản lý
Q00
23
7340403
Quản lý công
Q00
24
7340404
Quản trị nhân lực
Q00
25
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
Q00
26
7340408
Quan hệ lao động
Q00
27
7340409
Quản lý dự án
Q00
28
7380101
Luật
Q00
29
7380107
Luật kinh tế
Q00
30
7380109
Luật thương mại quốc tế
Q00
31
7480101
Khoa học máy tính
Q00
32
7480104
Hệ thống thông tin
Q00
33
7480201
Công nghệ thông tin
Q00
34
7480202
An toàn thông tin
Q00
35
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
Q00
36
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
Q00
37
7620115
Kinh tế nông nghiệp
Q00
38
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Q00
39
7810201
Quản trị khách sạn
Q00
40
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
Q00
41
7850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
Q00
42
7850103
Quản lý đất đai
Q00
43
CLC1
(1) Kinh tế phát triển
Q00
44
CLC1
(2) Ngân hàng
Q00
45
CLC1
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
Q00
46
CLC1
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
Q00
47
CLC2
(1) Kinh tế Đầu tư
Q00
48
CLC2
(2) Quản trị nhân lực
Q00
49
CLC2
(3) Quản trị kinh doanh
Q00
50
CLC2
(4) Quan hệ công chúng
Q00
51
CLC3
(1) Tài chính doanh nghiệp
Q00
52
CLC3
(2) Marketing số
Q00
53
CLC3
(3) Quản trị Marketing
Q00
54
CLC3
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
Q00
55
CLC3
(5) Kinh tế quốc tế
Q00
56
CLC3
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
Q00
57
CLC3
(7) Thương mại điện tử
Q00
58
CLC3
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
Q00
59
7340101
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
Q00
60
7340101
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
Q00
61
7310108
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
Q00
62
7310108
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
Q00
63
7340301
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
Q00
64
7340101
Kinh doanh số (E-BDB)
Q00
65
7340101
Phân tích kinh doanh (BA)
Q00
66
7340101
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
Q00
67
7340101
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
Q00
68
7340201
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
Q00
69
7340201
Tài chính và Đầu tư (BFI)
Q00
70
7810201
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
Q00
71
7340302
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
Q00
72
7310101
Kinh tế học tài chính (FE)
Q00
73
7510605
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
Q00
74
7460108
Khoa học dữ liệu
Q00
75
7480107
Trí tuệ nhân tạo
Q00
76
7480103
Kỹ thuật phần mềm
Q00
77
7810101
Quản trị giải trí và sự kiện
Q00
78
7340115
Công nghệ Marketing
Q00
79
7460108
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
Q00
80
7340302
Kiểm toán nội bộ
Q00
81
7310106
Kinh tế quốc tế
Q00
82
7310109
Kinh tế số (dự kiến)
Q00
83
7310101
Kinh tế Y tế
Q00
84
7310105
Phát triển quốc tế
Q00
85
7310101
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
Q00
86
7810101
Quản trị công nghiệp sáng tạo
Q00
87
7340404
Quản trị nhân lực quốc tế
Q00
88
7310108
Quản trị rủi ro định lượng
Q00
89
7460112
Toán ứng dụng (dự kiến)
Q00
90
7340201
Thẩm định giá
Q00
91
7310107
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
Q00
92
7310101
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
Q00
93
7810201
Quản trị khách sạn
Q00
94
7810103
Quản trị lữ hành
Q00
95
7340115
Truyền thông Marketing
Q00
96
7380107
Luật kinh doanh
Q00
97
7340121
Quản trị kinh doanh thương mại
Q00
98
7340121
Quản lý thị trường
Q00
99
7340201
Thẩm định giá
Q00
100
TT1
(1) Kế toán
Q00
101
TT1
(2) Kế hoạch tài chính
Q00
102
TT1
(3) Quản trị kinh doanh
Q00
103
TT2
(1) Tài chính
Q00
104
TT2
(2) Kinh doanh quốc tế
Q00
6
Điểm ĐGNL HCM
6.1 Đối tượng
Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:
(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
6.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (V-ACT) từ 700 điểm trở lên
6.3 Quy chế
Các điểm thi HSA/V-ACT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcĐiểm ĐGNL HCM
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
2
7310101
Kinh tế học
3
7310101
Kinh tế và quản lý đô thị
4
7310101
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
5
7310104
Kinh tế đầu tư
6
7310105
Kinh tế phát triển
7
7310106
Kinh tế quốc tế
8
7310107
Thống kê kinh tế
9
7310108
Toán kinh tế
10
7320108
Quan hệ công chúng
11
7340101
Quản trị kinh doanh
12
7340115
Marketing
13
7340116
Bất động sản
14
7340120
Kinh doanh quốc tế
15
7340121
Kinh doanh thương mại
16
7340122
Thương mại điện tử
17
7340201
Tài chính – Ngân hàng
18
7340204
Bảo hiểm
19
7340205
Công nghệ tài chính (dự kiến)
20
7340301
Kế toán
21
7340302
Kiểm toán
22
7340401
Khoa học quản lý
23
7340403
Quản lý công
24
7340404
Quản trị nhân lực
25
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
26
7340408
Quan hệ lao động
27
7340409
Quản lý dự án
28
7380101
Luật
29
7380107
Luật kinh tế
30
7380109
Luật thương mại quốc tế
31
7480101
Khoa học máy tính
32
7480104
Hệ thống thông tin
33
7480201
Công nghệ thông tin
34
7480202
An toàn thông tin
35
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
36
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
37
7620115
Kinh tế nông nghiệp
38
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
39
7810201
Quản trị khách sạn
40
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
41
7850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
42
7850103
Quản lý đất đai
43
CLC1
(1) Kinh tế phát triển
44
CLC1
(2) Ngân hàng
45
CLC1
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
46
CLC1
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
47
CLC2
(1) Kinh tế Đầu tư
48
CLC2
(2) Quản trị nhân lực
49
CLC2
(3) Quản trị kinh doanh
50
CLC2
(4) Quan hệ công chúng
51
CLC3
(1) Tài chính doanh nghiệp
52
CLC3
(2) Marketing số
53
CLC3
(3) Quản trị Marketing
54
CLC3
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
55
CLC3
(5) Kinh tế quốc tế
56
CLC3
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
57
CLC3
(7) Thương mại điện tử
58
CLC3
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
59
7340101
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
60
7340101
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
61
7310108
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
62
7310108
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
63
7340301
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
64
7340101
Kinh doanh số (E-BDB)
65
7340101
Phân tích kinh doanh (BA)
66
7340101
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
67
7340101
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
68
7340201
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
69
7340201
Tài chính và Đầu tư (BFI)
70
7810201
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
71
7340302
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
72
7310101
Kinh tế học tài chính (FE)
73
7510605
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
74
7460108
Khoa học dữ liệu
75
7480107
Trí tuệ nhân tạo
76
7480103
Kỹ thuật phần mềm
77
7810101
Quản trị giải trí và sự kiện
78
7340115
Công nghệ Marketing
79
7460108
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
80
7340302
Kiểm toán nội bộ
81
7310106
Kinh tế quốc tế
82
7310109
Kinh tế số (dự kiến)
83
7310101
Kinh tế Y tế
84
7310105
Phát triển quốc tế
85
7310101
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
86
7810101
Quản trị công nghiệp sáng tạo
87
7340404
Quản trị nhân lực quốc tế
88
7310108
Quản trị rủi ro định lượng
89
7460112
Toán ứng dụng (dự kiến)
90
7340201
Thẩm định giá
91
7310107
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
92
7310101
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
93
7810201
Quản trị khách sạn
94
7810103
Quản trị lữ hành
95
7340115
Truyền thông Marketing
96
7380107
Luật kinh doanh
97
7340121
Quản trị kinh doanh thương mại
98
7340121
Quản lý thị trường
99
7340201
Thẩm định giá
100
TT1
(1) Kế toán
101
TT1
(2) Kế hoạch tài chính
102
TT1
(3) Quản trị kinh doanh
103
TT2
(1) Tài chính
104
TT2
(2) Kinh doanh quốc tế
7
Điểm Đánh giá Tư duy
7.1 Đối tượng
Đối tượng, điều kiện tuyển sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của ĐHKTQD, cụ thể như sau:
(1) Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp THPT (TN THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
(2) Đối tượng dự tuyển quy định tại khoản 1 mục này phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
(3) Đại học có quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
(4) Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng được đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép Đại học xem xét cho theo học các ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
7.2 Điều kiện xét tuyển
Thí sinh có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên
7.3 Quy chế
Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2024, 2025, 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcĐiểm Đánh giá Tư duy
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
K00
2
7310101
Kinh tế học
K00
3
7310101
Kinh tế và quản lý đô thị
K00
4
7310101
Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực
K00
5
7310104
Kinh tế đầu tư
K00
6
7310105
Kinh tế phát triển
K00
7
7310106
Kinh tế quốc tế
K00
8
7310107
Thống kê kinh tế
K00
9
7310108
Toán kinh tế
K00
10
7320108
Quan hệ công chúng
K00
11
7340101
Quản trị kinh doanh
K00
12
7340115
Marketing
K00
13
7340116
Bất động sản
K00
14
7340120
Kinh doanh quốc tế
K00
15
7340121
Kinh doanh thương mại
K00
16
7340122
Thương mại điện tử
K00
17
7340201
Tài chính – Ngân hàng
K00
18
7340204
Bảo hiểm
K00
19
7340205
Công nghệ tài chính (dự kiến)
K00
20
7340301
Kế toán
K00
21
7340302
Kiểm toán
K00
22
7340401
Khoa học quản lý
K00
23
7340403
Quản lý công
K00
24
7340404
Quản trị nhân lực
K00
25
7340405
Hệ thống thông tin quản lý
K00
26
7340408
Quan hệ lao động
K00
27
7340409
Quản lý dự án
K00
28
7380101
Luật
K00
29
7380107
Luật kinh tế
K00
30
7380109
Luật thương mại quốc tế
K00
31
7480101
Khoa học máy tính
K00
32
7480104
Hệ thống thông tin
K00
33
7480201
Công nghệ thông tin
K00
34
7480202
An toàn thông tin
K00
35
7510605
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
K00
36
7620114
Kinh doanh nông nghiệp
K00
37
7620115
Kinh tế nông nghiệp
K00
38
7810103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
K00
39
7810201
Quản trị khách sạn
K00
40
7850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
K00
41
7850102
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
K00
42
7850103
Quản lý đất đai
K00
43
CLC1
(1) Kinh tế phát triển
K00
44
CLC1
(2) Ngân hàng
K00
45
CLC1
(3) Công nghệ thông tin và chuyển đổi số
K00
46
CLC1
(4) Bảo hiểm tích hợp chứng chỉ ANZIIF
K00
47
CLC2
(1) Kinh tế Đầu tư
K00
48
CLC2
(2) Quản trị nhân lực
K00
49
CLC2
(3) Quản trị kinh doanh
K00
50
CLC2
(4) Quan hệ công chúng
K00
51
CLC3
(1) Tài chính doanh nghiệp
K00
52
CLC3
(2) Marketing số
K00
53
CLC3
(3) Quản trị Marketing
K00
54
CLC3
(4) Quản trị Kinh doanh quốc tế
K00
55
CLC3
(5) Kinh tế quốc tế
K00
56
CLC3
(6) Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
K00
57
CLC3
(7) Thương mại điện tử
K00
58
CLC3
(8) Kiểm toán tích hợp chứng chỉ ACCA
K00
59
7340101
Quản trị kinh doanh (E-BBA)
K00
60
7340101
Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)
K00
61
7310108
Khoa học tính toán trong Tài chính và Bảo hiểm
K00
62
7310108
Phân tích dữ liệu kinh tế (EDA)
K00
63
7340301
Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
K00
64
7340101
Kinh doanh số (E-BDB)
K00
65
7340101
Phân tích kinh doanh (BA)
K00
66
7340101
Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)
K00
67
7340101
Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)
K00
68
7340201
Công nghệ tài chính và Ngân hàng số
K00
69
7340201
Tài chính và Đầu tư (BFI)
K00
70
7810201
Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)
K00
71
7340302
Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)
K00
72
7310101
Kinh tế học tài chính (FE)
K00
73
7510605
Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC)
K00
74
7460108
Khoa học dữ liệu
K00
75
7480107
Trí tuệ nhân tạo
K00
76
7480103
Kỹ thuật phần mềm
K00
77
7810101
Quản trị giải trí và sự kiện
K00
78
7340115
Công nghệ Marketing
K00
79
7460108
Công nghệ Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng
K00
80
7340302
Kiểm toán nội bộ
K00
81
7310106
Kinh tế quốc tế
K00
82
7310109
Kinh tế số (dự kiến)
K00
83
7310101
Kinh tế Y tế
K00
84
7310105
Phát triển quốc tế
K00
85
7310101
Công nghệ môi trường và phát triển bền vững
K00
86
7810101
Quản trị công nghiệp sáng tạo
K00
87
7340404
Quản trị nhân lực quốc tế
K00
88
7310108
Quản trị rủi ro định lượng
K00
89
7460112
Toán ứng dụng (dự kiến)
K00
90
7340201
Thẩm định giá
K00
91
7310107
Thống kê và Trí tuệ kinh doanh
K00
92
7310101
Quản lý công và Chính sách (E-PMP)
K00
93
7810201
Quản trị khách sạn
K00
94
7810103
Quản trị lữ hành
K00
95
7340115
Truyền thông Marketing
K00
96
7380107
Luật kinh doanh
K00
97
7340121
Quản trị kinh doanh thương mại
K00
98
7340121
Quản lý thị trường
K00
99
7340201
Thẩm định giá
K00
100
TT1
(1) Kế toán
K00
101
TT1
(2) Kế hoạch tài chính
K00
102
TT1
(3) Quản trị kinh doanh
K00
103
TT2
(1) Tài chính
K00
104
TT2
(2) Kinh doanh quốc tế
K00
Xem thêm bài viết về trường Đại học Kinh tế Quốc dân mới nhất: