20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success : Ngữ pháp: Động từ trạng thái trong thể tiếp diễn có đáp án
46 người thi tuần này 4.6 508 lượt thi 23 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/23
a. bad
b. good
c. well
d. worse
Lời giải
- bad (adj) - worse (tính từ ở dạng so sánh hơn): xấu, tồi tệ
- good (adj) - well (adv): tốt
Sau động từ “smell” không có tân ngữ nên ‘smell’ (ngửi có mùi) trong ngữ cảnh này là động từ nối. Sau động từ nối là một tính từ.
=> Although the dish smelt good, he refused to eat saying that he was not hungry.
Tạm dịch: Mặc dù món ăn này ngửi thấy có vẻ thơm ngon, nhưng anh ấy từ chối ăn nó và nói rằng mình không đói.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 2/23
a. awful
b. awfully
c. more awfully
d. as awful
Lời giải
- awful (adj) tồi tệ
- awful (adv) một cách tồi tệ
Sau động từ “tastes” không có tân ngữ nên ‘tastes’ (nếm có vị) trong ngữ cảnh này là động từ nối. Sau động từ nối là một tính từ.
=> The fish tastes awful. I won’t eat it.
Tạm dịch: Cá có vị khủng khiếp. Tôi sẽ không ăn nó.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 3/23
a. are
b. be
c. feel
d. look
Lời giải
- are - be: thì, là, đang
- feel: cảm thấy
- look: trông có vẻ
=> What happened? You look terrible! Are you hurt?
Tạm dịch: Chuyện gì đã xảy ra thế? Nhìn bạn tệ quá! Bạn đang bị tổn thương?
Đáp án cần chọn là: d
Câu 4/23
a. became
b. is
c. is getting
d. will be
Lời giải
- become: trở thành
- is/ be: rất, thì
- get: trở thành, trở nên
Động từ vế sau chia ở thì quá khứ đơn nên vế trước cũng chia động từ thì quá khứ đơn.
=> He became a doctor after he graduated.
Tạm dịch: Anh ấy đã trở thành một bác sĩ sau khi anh ấy tốt nghiệp.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 5/23
a. appear
b. feel
c. look
d. was
Lời giải
- appear: trở nên
- feel: cảm thấy
- look: trông có vẻ
- be: là, thì
=> I’m sorry I said it. I feel so bad about it. Please forgive me.
Tạm dịch: Tôi xin lỗi tôi đã nói điều đó. Tôi cảm thấy rất tệ về nó. Xin hãy tha thứ cho tôi.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 6/23
a. goes
b. is getting
c. seemed
d. was becoming
Lời giải
- go: trở nên
- get: trở nên
- seem: có vẻ
- become: trở thành
Dấu hiệu nhận biết thì: now => sử dụng thì hiện tại tiếp diễn
=> It is getting late. I really have to go now. Thank you for a lovely time. Goodbye!
Tạm dịch: Sắp muộn rồi. Tôi thực sự phải đi bây giờ. Cảm ơn bạn cho một thời gian đáng yêu. Tạm biệt!
Đáp án cần chọn là: b
Câu 7/23
a. appeared
b. are
c. have grown
d. seem
Lời giải
- appear: trông có vẻ
- are: rất, thì
- grow: trở nên
- seem: trông có vẻ
Xác định thì động từ của câu ở thì quá khứ đơn dựa vào các động từ chia ở quá khứ đơn phía trước.
=> She went upstairs to check on her children. They appeared to be sleeping, so she went to the kitchen to have some tea.
Tạm dịch: Cô đi lên lầu để kiểm tra các con của mình. Họ dường như đang ngủ, vì vậy cô ấy đi vào bếp để uống một ít trà.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 8/23
a. becomes
b. felt
c. gets
d. grew
Lời giải
- become: trở nên, trở thành
- feel: cảm thấy
- get: trở nên
- grow: trở nên
Xác định thì động từ của câu ở thì quá khứ đơn dựa vào động từ chia ở quá khứ đơn phía sau.
=> It grew so dark that they had to stop their search.
Tạm dịch: Trời trở nên tối đến nỗi họ phải ngừng tìm kiếm.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 9/23
a. became
b. got
c. seemed
d. was appearing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 15/23 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
about his future. He (want)
to be a doctor.
the answer.
(you/think) about the war?
now. He