20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3: Cities of the future -Vocabulary and Grammar- Global Success có đáp án
35 người thi tuần này 4.6 554 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
collection
variety
biodiversity
numerous
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “areas of biodiversity” = khu vực giàu đa dạng sinh học.
Dịch nghĩa: Dự án khai thác đe dọa một trong những khu vực giàu đa dạng sinh học nhất thế giới.
Câu 2/20
traffic
crossing
site
zone
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “pedestrian zone” = khu vực dành cho người đi bộ.
Dịch nghĩa: Du khách có thể đi dạo quanh đây dễ dàng vì hầu hết khu vực cổ nay là khu đi bộ.
Câu 3/20
friendly
eco-friendly
ecological
economical
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “eco-friendly products” = sản phẩm thân thiện môi trường.
Dịch nghĩa: Ngôi nhà nghỉ có nhiều nét thân thiện môi trường, bao gồm các sản phẩm tẩy rửa xanh.
Câu 4/20
streets
roads
bridges
infrastructure
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “invest in infrastructure” = đầu tư cơ sở hạ tầng.
Dịch nghĩa: Chính phủ Ả Rập Saudi đang đầu tư hàng tỷ đô la vào cơ sở hạ tầng để hỗ trợ lượng người khổng lồ đổ về Mecca.
Câu 5/20
sustainable
lifelong
harmless
sustained
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “sustainable design” = thiết kế bền vững.
Dịch nghĩa: Chúng ta phải cải thiện môi trường thông qua thiết kế bền vững và các tòa nhà xanh hơn.
Câu 6/20
unlimited
renewable
available
non-renewable
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Nhiên liệu hóa thạch (fossil fuels) là nguồn năng lượng không tái tạo được (non-renewable).
Dịch nghĩa: Tất cả nhiên liệu hóa thạch đều là nguồn tài nguyên không tái tạo, không thể thay thế sau khi sử dụng.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “private vehicles” = phương tiện cá nhân
Dịch nghĩa: Một số người nghĩ rằng để giải quyết tắc nghẽn, các phương tiện cá nhân nên bị cấm ở trung tâm thành phố.
Câu 8/20
building
skyscraper
infrastructure
centre
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Chiến tranh thường phá hủy cơ sở hạ tầng (infrastructure).
Dịch nghĩa: Cuộc chiến đã phá hủy nghiêm trọng cơ sở hạ tầng của đất nước.
Câu 9/20
fossil fuel
nonrenewable
renewable
limited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
pace
infrastructure
habitat
quality
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
bad
badly
more badly
as badly
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
alternative
catastrophic
modern
elementary
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
on
over
to
at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
get off
come away
deal with
come up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
reside
regulator
regulations
regulation
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
but
because
although
so
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
feels
tastes
looks
smells
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
urban
sustainable
liveable
overcrowded
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
release
launch
discharge
emissions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
comfort
safety
security
pedestrian
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.