20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 9. Social issues - Vocabulary and Grammar - Global Success có đáp án
85 người thi tuần này 4.6 203 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
knowledge
awareness
sympathy
experience
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “increase in awareness of social issues” (gia tăng nhận thức về các vấn đề xã hội).
Dịch nghĩa: Các chiến dịch gần đây đã dẫn đến sự gia tăng đáng kể nhận thức về các vấn đề xã hội.
Câu 2/20
water
soft drink
alcohol
vinegar
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “drink alcohol” dùng để nói về việc uống rượu bia khi lái xe – vấn đề xã hội phổ biến.
Dịch nghĩa: Tôi từng khuyên họ không nên uống quá nhiều rượu khi lái xe hoặc đi xe máy.
Câu 3/20
issues
progress
values
expectations
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “social issues” = các vấn đề xã hội, phù hợp ngữ cảnh nói về tác động tiêu cực.
Dịch nghĩa: Một loạt vấn đề xã hội và những ảnh hưởng tiêu cực của chúng đã được thảo luận tại cuộc họp.
Câu 4/20
action
activity
plan
campaign
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “launch a campaign” (phát động chiến dịch).
Dịch nghĩa: Chính phủ vừa phát động chiến dịch Giáng sinh thường niên nhằm ngăn chặn việc lái xe khi say rượu.
Câu 5/20
crime
criminal
punishment
resistance
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “violent crime” = tội phạm bạo lực.
Dịch nghĩa: Ở Anh, một nửa số tội phạm bạo lực được gây ra bởi những người đã uống rượu.
Câu 6/20
By contrast
Although
Despite
Moreover
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “By contrast” = ngược lại → dùng khi so sánh hai ý đối lập.
Dịch nghĩa: Một số người rất thích bơi, ngược lại, những người khác lại sợ nước.
Câu 7/20
Whereas
Although
However
Despite
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “However” dùng để nối hai câu độc lập có ý tương phản.
Dịch nghĩa: Người Aztec cổ đại không có công nghệ chế tạo công cụ kim loại. Tuy nhiên, họ có dao và giáo sắc làm từ đá obsidian.
Câu 8/20
Unless
Even though
Because
Only if
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “Even though” = mặc dù → diễn tả sự đối lập giữa 2 mệnh đề.
Dịch nghĩa: Mặc dù không có điện, tôi vẫn có thể đọc nhờ một cây nến.
Câu 9/20
due to
besides
in spite of
in the event of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Because of
In spite of
In case of
In addition to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
although
however
besides
because
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
In spite of
Because of
As a result
In addition to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Therefore
However
Besides
As
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Choose the correct answer.
Sarah left her umbrella at home. ____________ she got soaked in the rain.
Because
As a consequence
By contrast
However
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
However
Moreover
Since
Therefore
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
to
with
for
in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
Since
Because of
However
For
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
However
Because
So that
Furthermore
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
because of
therefore
so that
for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
due to
because
because of
so
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.