20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 12 Unit 9. The Green Environment - Vocabulary and Grammar - iLearn Smart World có đáp án
34 người thi tuần này 4.6 220 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
A. complaining
B. talking
C. asking
D. protesting
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. complaining (v-ing): phàn nàn
B. talking (v-ing): nói chuyện
C. asking (v-ing): hỏi
D. protesting (v-ing): biểu tình, phản đối
Dựa vào nghĩa, chọn D.
→ The huge crowd is protesting about the local water pollution, showing lots of signs and banners on the streets.
Dịch nghĩa: Đám đông lớn đang biểu tình về vấn đề ô nhiễm nước ở địa phương, họ giơ nhiều biển hiệu và biểu ngữ trên đường phố.
Câu 2/20
A. renew
B. non-renewable
C. renewable
D. new
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. renew (v): làm mới
B. non-renewable (adj): không thể tái tạo
C. renewable (adj): có thể tái tạo
D. new (adj): mới mẻ
Vị trí cần điền là một tính từ bổ nghĩa cho danh từ đứng ngay sau đó “energy sources”. Dựa vào ngữ cảnh câu, đáp án “renewable” là phù hợp nhất.
Chọn C.
→ Nuclear, wind, and solar power are renewable energy sources.
Dịch nghĩa: Năng lượng hạt nhân, gió và mặt trời là các nguồn năng lượng tái tạo.
Câu 3/20
A. reintroduce
B. seek
C. breed
D. hunt
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. reintroduce (v): tái thả về tự nhiên
B. seek (v): tìm kiếm
C. breed (v): gây giống, sinh sản
D. hunt (v): săn bắt
Dựa vào nghĩa, chọn C.
→ In this zoo, some scientists are trying to breed some species that are seriously endangered.
Dịch nghĩa: Ở vườn thú này, một số nhà khoa học đang cố gắng gây giống một số loài đang bị đe dọa nghiêm trọng.
Câu 4/20
A. marine
B. forest
C. desert
D. jungle
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. marine (adj): thuộc về biển
B. forest (n): rừng
C. desert (n): sa mạc
D. jungle (n): rừng rậm
Dựa vào nghĩa, chọn A.
→ Different kinds of seafood will be depleted soon if we keep damaging marine habitats.
Dịch nghĩa: Nhiều loại hải sản sẽ sớm cạn kiệt nếu chúng ta cứ tiếp tục phá hoại các môi trường sống dưới biển.
Câu 5/20
A. habitats
B. resources
C. populations
D. foods
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. habitats (n-plural): môi trường sống
B. resources (n-plural): tài nguyên
C. populations (n-plural): quần thể, dân số
D. foods (n-plural): thức ăn
Dựa vào nghĩa, chọn A.
→ Many endangered species will keep losing their habitats unless we reduce deforestation.
Dịch nghĩa: Nhiều loài có nguy cơ tuyệt chủng sẽ tiếp tục mất môi trường sống nếu chúng ta không giảm nạn phá rừng.
Câu 6/20
A. eco-friendly
B. eco-unfriendly
C. eco-destructive
D. environmentally conscious
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. eco-friendly (adj): thân thiện với môi trường
B. eco-unfriendly (adj): không thân thiện với môi trường
C. eco-destructive (adj): gây hại cho môi trường
D. environmentally conscious (adj): có ý thức về môi trường (chỉ người, không dùng để miêu tả sản phẩm)
Dựa vào nghĩa, chọn A.
→ Using eco-friendly products which are not harmful to the environment is now becoming more and more popular.
Dịch nghĩa: Việc sử dụng các sản phẩm thân thiện với môi trường, không gây hại đến môi trường, hiện nay đang ngày càng trở nên phổ biến.
Câu 7/20
A. Unless
B. As long as
C. Whether
D. If
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. Unless: trừ khi
B. As long as: miễn là
C. Whether: liệu rằng
D. If: nếu
Cấu trúc: whether...or not: cho dù…hay không..., dùng để diễn tả hai khả năng trái ngược nhau – thường là trong tình huống người nói không chắc điều gì sẽ xảy ra hoặc điều gì có đúng hay không, nhưng kết quả vẫn xảy ra hoặc vẫn đúng dù bất kể điều gì.
Chọn C.
→ Whether we act now or not, climate change will continue to affect future generations.
Dịch nghĩa: Cho dù chúng ta hành động ngay bây giờ hay không, biến đổi khí hậu vẫn sẽ tiếp tục ảnh hưởng đến các thế hệ tương lai.
Câu 8/20
A. will become
B. would become
C. can become
D. should become
Lời giải
Đáp án đúng: A
- Câu điều kiện loại 1 (dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra trong tương lai khi có một điều kiện nhất định xảy ra trước): If + S + V (HTĐ) + O, S + will/can + V-inf + O.
- Dựa vào ngữ nghĩa, chọn A. can become.
→ If we don’t reduce plastic waste now, the environment will become even more polluted in the future.
Dịch nghĩa: Nếu chúng ta không giảm lượng rác thải nhựa ngay bây giờ, môi trường sẽ trở nên ô nhiễm hơn nữa trong tương lai.
Câu 9/20
A. If governments took
B. If governments take
C. Had governments taken
D. If governments hadn’t taken
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. If it had been for
B. Hadn’t it been for
C. If it weren’t for
D. If it hadn’t been for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. if
B. provided that
C. unless
D. in case
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
A. Provided that
B. Unless
C. In case
D. Although
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
A. installed
B. had installed
C. had been installed
D. have installed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. The most
B. Fewer and Fewer
C. The more
D. More and more
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
A. more
B. the more
C. less
D. the less
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. healthier and more environmentally conscious
B. more healthy and environmentally conscious
C. more healthy and more environmentally conscious
D. healthy and environmentally conscious
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. it is more attractive
B. the more attractive it is
C. the less attractive it is
D. more attractive it is
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. more clean and healthy
B. more clean and healthier
C. cleaner and healthier
D. cleaner and more healthy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
A. the less
B. less
C. the more
D. more
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
A. the cheaper
B. cheaper and cheaper
C. more expensive
D. the more expensive
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.