Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025–2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 8 năm 2025-2026 THCS Tam Hiệp (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
must
might
can’t
should
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. must: phải
B. might: có thể (khả năng xảy ra trong tương lai, mang nghĩa không chắc chắn)
C. can’t: không thể
D. should: nên
Dựa vào ngữ cảnh, ta dùng might để chỉ khả năng điều gì đó có thể xảy ra.
Chọn B.
→ Humans might live not only on Earth but also on other planets like Mars.
Dịch nghĩa: Nhiều nhà khoa học tin rằng trong tương lai, con người có thể sống không chỉ trên Trái Đất mà còn trên các hành tinh khác như sao Hỏa.
Câu 2/20
source
subject
reason
result
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: A
A. source (n): nguồn
B. subject (n): chủ đề, môn học
C. reason (n): lý do
D. result (n): kết quả
Dựa vào ngữ cảnh ta chọn đáp án A.
→ The government is investing a lot of money in renewable energy because it is a clean source of power.
Dịch nghĩa: Chính phủ đang đầu tư nhiều tiền vào năng lượng tái tạo vì nó là một nguồn năng lượng sạch.
Câu 3/20
hundred
several
every
much
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
A. hundred: một trăm (đi với a hoặc hundreds of) → loại
B. several: vài, một số + N-số nhiều đếm được
C. every + N-số ít: mỗi
D. much: nhiều + N-không đếm được
years là danh từ số nhiều đếm được nên ta chọn B.
→ They could become real within the next several years.
Dịch nghĩa: Ô tô bay không còn chỉ xuất hiện trong phim; các chuyên gia nói rằng chúng có thể trở thành hiện thực trong vài năm tới.
Câu 4/20
doing
to do
did
does
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
be able + to V (có thể làm gì)
Chọn B.
→ Robots are now able to do dangerous jobs, such as going inside burning buildings, which helps save human lives.
Dịch nghĩa: Robot giờ có thể làm những công việc nguy hiểm, như đi vào các tòa nhà đang cháy, điều này giúp cứu sống con người.
Câu 5/20
will study
will be studying
am studying
studied
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
this time tomorrow: giờ này ngày mai → dấu hiệu thì tương lai tiếp diễn
Cấu trúc: S + will be + V-ing
Chọn B.
→ This time tomorrow, I will be studying for my final exam.
Dịch nghĩa: Vào giờ này ngày mai, tôi sẽ đang ôn cho kỳ thi cuối kỳ.
Câu 6/20
will watch
watch
will be watching
am watched
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
Câu diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm xác định trong tương lai nên ta dùng thì tương lai tiếp diễn.
Cấu trúc: S + will be + V-ing
Chọn C.
→ Don’t call me at 9 p.m. tonight - I will be watching a documentary about future technology on TV.
Dịch nghĩa: Đừng gọi cho tôi lúc 9 giờ tối nay - tôi sẽ đang xem một bộ phim tài liệu về công nghệ tương lai trên TV.
Câu 7/20
would
will
shall
could
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: B
Câu điều kiện loại 1: If + V(s/es), S + will + V. → diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Chọn B.
→ If we don’t reduce pollution today, our children will faceserious problems in the future.
Dịch nghĩa: Nếu hôm nay chúng ta không giảm ô nhiễm, con cái chúng ta sẽ đối mặtnhững vấn đề nghiêm trọng trong tương lai.
Câu 8/20
machine
robot
clone
astronaut
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng: C
A. machine (n): máy móc
B. robot (n): rô-bốt
C. clone (n): bản sao vô tính
D. astronaut (n): phi hành gia
Dựa vào ngữ cảnh ta chọn được đáp án đúng là C.
→ Many scientists are trying to design a clone that can replace damaged human organs.
Dịch nghĩa: Nhiều nhà khoa học đang cố gắng thiết kế một bản sao vô tính có thể thay thế các cơ quan con người bị hỏng.
Câu 9/20
microscopes
satellites
computers
calculators
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
imagination
intelligence
information
identity
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
will
is going to
shall
can
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
solar
electric
flying
heavy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
yourself
himself
themselves
myself
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
risk
chance
danger
problem
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
systems
screens
doors
floors
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
get
make
do
give
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
him
himself
his
he
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
if
unless
although
because
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
adapt
adopt
accept
adjust
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
so that
for
to
because
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.