201 câu trắc nghiệm Sinh học 12 Kết nối tri thức Bài 11 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án - Phần 4
25 người thi tuần này 4.6 1 K lượt thi 30 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
Hoán vị gene xảy ra với tần số 14%
Hoán vị gene xảy ra với tần số 50%.
Hoán vị gene xảy ra với tần số 17%.
Không xảy ra hoán vị gene.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 2/30
Khoảng cách giữa các gene được tính bằng khoảng cách từ gene đó đến tâm động.
Bản đồ di truyền là sơ đồ phân bố các gene trên nhiễm sắc thể của một loài.
Bản đồ di truyền cho ta biết tương quan trội, lặn của các gene.
Bản đồ di truyền là sơ đồ về trình tự sắp xếp của các nucleotide trong phân tử DNA
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 3/30
Phân ly đồng đều
Thay đổi trình tự.
Trao đổi chéo.
Phân ly một phần.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Câu 4/30
41,75%.
8,25%.
50%.
25%.
Lời giải
Đáp án đúng là C
Râu ngắn: A, râu dài: a
Mắt đỏ hạt dẻ: B, mắt đỏ: b
AB/AB x ab/ab sinh ra được AB/ab
Vì AB/ab là con đực nên không thể hoán vị nên sẽ sinh ra ab/ab = 50%
Câu 5/30
cá thể trong quần thể có kiểu gene đồng hợp về allele đó tại một thời điểm xác định.
cá thể trong quần thể có kiểu hình do allele đó qui định tại một thời điểm xác định.
cá thể mang allele đó trong quần thể tại một thời điểm xác định.
giao tử tái tổ hợp và không vượt quá 50%.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 6/30
(1) – cái; (2) – đực và cái; (3) – gián phân.
(1) – đực; (2) – đực và cái; (3) – nguyên phân.
(1) – cái; (2) – đực và cái; (3) – nguyên phân.
(1) – đực; (2) – đực và cái; (3) – gián phân.
Lời giải
Đáp án đúng là B
Câu 7/30
16.5%.
8,25%.
50%.
41,75%.
Lời giải
Đáp án đúng là D
Râu ngắn: A, râu dài: a
Mắt đỏ hạt dẻ: B, mắt đỏ: b
AB/AB x ab/ab sinh ra được AB/ab
Vì AB/ab là con cái nên có thể hoán vị
AB = ab = 41,75%
Ab = aB = 8,25%
Thu được ab/ab = 41,75%
Câu 8/30
chéo
với đồng hợp trội
với kiểu gene dị hợp hai cặp gene
phân tích
Lời giải
Đáp án đúng là D
Câu 9/30
20%.
30%.
40%.
35%.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
3: 3: 2: 2.
4: 4: 1: 1.
1: 1.
2: 2: 1: 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
1.
4: 4: 1: 1.
1: 1.
1: 1: 1: 1.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
C. \[\frac{{{\rm{Ab}}}}{{{\rm{aB}}}}\]x \[\frac{{{\rm{Ab}}}}{{{\rm{aB}}}}\] (Hoán vị một bên)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
(Hoán vị ở )
(Hoán vị ở )
( Hoán vị ở )
x (Hoán vị một bên)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
Một cơ thể (P) giảm phân cho ra 16 loại giao tử với số lượng theo bảng sau:
| ABDE | 25 | ABDe | - | ABdE | - | ABde | - |
| abDE | - | abDe | - | abdE | - | abde | - |
| AbDE | 75 | AbDe | - | AbdE | - | Abde | - |
| aBDE | - | aBDe | - | aBdE | - | aBde | - |
ABabDdEe với f = 20%.
AbaBDdEe với f = 30%
AbaBDdEe với f = 25%
ABabDdEe với f = 20%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
Ở một loài côn trùng, mỗi cặp gene quy định một cặp tính trạng và allele trội là trội hoàn toàn trong đó có 2 cặp gene cùng nằm trên một nhiễm sắc thể. Biết bố mẹ có kiểu gene giống nhau. Tiến hành lai giữa các cây thu được bảng sau.
| Phép lai | F1 |
| Kiểu hình ba tính trạng trội Kiểu hình ba tính trạng trội | Kiểu hình ba tính trạng lặn chiếm tỷ lệ 1% |
8%
6%
4%
2%
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
12/88
16/84
15/85
17/83
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.