400 câu trắc nghiệm Ngữ pháp Tiếng Anh nâng cao (P2)
19 người thi tuần này 4.8 43.5 K lượt thi 40 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2025 có đáp án (Phần 39)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 3
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 2
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 năm 2025 (có đáp án) - Đề 1
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 3)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 2)
2000 câu trắc nghiệm tổng hợp Tiếng Anh 2026 có đáp án (Phần 1)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 12 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án D
Giải thích: can + V: có khả năng làm gì
Dịch: Họ có khả năng đánh máy.
Câu 2/40
A. should
B. shall
C. will
D. may
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: advisesb to V: khuyên ai làm gì
Dịch: Anh ấy khuyên tôi tham gia một khóa học tiếng Anh. Tôi nên đăng kí sớm.
Câu 3/40
A. add
B. combine
C. join
D. unite
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: add st to st: thêm cái gì vào đâu
Dịch: Nếu cậu góp số tiền của cậu vào của mình, chúng ta sẽ đủ tiền mua.
Câu 4/40
A. be
B. am
C. was
D. were
Lời giải
Đáp án D
Giải thích: câu điều kiện loại 2
Dịch: Sau tất cả những gì cô ta đối xử với anh, nếu tôi là anh, tôi sẽ không gọi lại.
Câu 5/40
A. to start to get up
B. started getting up
C. start getting up
D. to get up
Lời giải
Đáp án C
Giải thích: cấu trúc had better + V: tốt nhất là nên làm gì, start Ving: bắt đầu làm gì
Dịch: Tôi nghĩ bạn nên bắt đầu dậy sớm để có thể đến lớp đúng giờ.
Câu 6/40
A. little
B. a little
C. few
D. a few
Lời giải
Đáp án C
Giải thích: student là danh từ đếm được nên đi được với few và a few. Vế sau mang nghĩa phủ định nên ta dùng few.
Dịch: Tôi vui vì nhiều người vượt qua bài kiểm tra. Thực tế là rất ít người không qua.
Câu 7/40
A. As know as far
B. As far as I know
C. It is known as far
D. Known as far as it is
Lời giải
Đáp án B
Giải thích: cụm từ as far as I know: theo như tôi biết
Dịch: Theo như tôi biết, cá heo không có khứu giác.
Câu 8/40
A. travel
B. traveling
C. to travel
D. will travel
Lời giải
Đáp án D
Giải thích: câu có mốc thời gian next month nên động từ chia thời tương lai đơn.
Dịch: Bác của Peter sẽ đến Huế tháng tới.
Câu 9/40
A. doesn’t make
B. won’t make
C. wouldn’t make
D. hadn’t made
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. was/ answered
B. were/ would answer
C. were/ would have answered
D. had been/ would have answered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. Would you bother if I had a look at your paper
B. Would you mind giving me a hand
C. Can I help you
D. May I go out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. because
B. despite
C. although
D. because of
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. Because of
B. Because
C. Though
D. Despite
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. best
B. more
C. most
D. the most
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. would walk
B. will walk
C. walks
D. are walking
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. to work/ to stay
B. work/ stay
C. working/ staying
D. worked/stayed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
A. have to
B. has had to
C. ought to
D. had to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. refuses
B. refused
C. had refused
D. would refuse.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.