II. Vocabulary and Grammar
28 người thi tuần này 4.6 7.4 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 10. The ecosystem - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 9. Social issues - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Becoming independent - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Education options for school-leavers - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. Preserving our heritage - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Global warming - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. ASEAN and Viet Nam - Listening - Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Cities of the future - Listening - Global Success có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. susceptible
B. vulnerable
C. allowed
D. resistant
Lời giải
Đáp án D
Immune = resistant (chịu đựng được)
Câu 2
A. Living standard
B. Longevity
C. Life skills
D. Lifeline
Lời giải
Đáp án B
Life expectancy = Longevity (tuổi thọ)
Câu 3
A. decrease
B. reduce
C. increase
D. maintain
Lời giải
Đáp án C
Boost = increase (tăng)
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
principle (n): nguyên tắc
Xét các đáp án:
rule (n): quy tắc
principal (n): hiệu trưởng
law (n): luật
duty (n): nhiệm vụ
=> principles = rules
Dịch: Dưới đây là một số nguyên tắc mọi người nên tuân thủ nếu muốn giữ sức khỏe.
Lời giải
Đáp án D
Consume (tiêu thụ) = eat (ăn)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. shouted
B. threatened
C. punished
D. cautioned
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. take-off
B. take-away
C. consumption
D. digestion
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. buying
B. to buying
C. buy
D. to buy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. enrolled
B. enroll
C. enrolling
D. to enroll
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. to forget
B. forgetting
C. forget
D. forgot
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. not to eat
B. to not eat
C. to eat not
D. not eat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.