II. Vocabulary and Grammar
28 người thi tuần này 4.6 7.4 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. susceptible
B. vulnerable
C. allowed
D. resistant
Lời giải
Đáp án D
Immune = resistant (chịu đựng được)
Câu 2/15
A. Living standard
B. Longevity
C. Life skills
D. Lifeline
Lời giải
Đáp án B
Life expectancy = Longevity (tuổi thọ)
Câu 3/15
A. decrease
B. reduce
C. increase
D. maintain
Lời giải
Đáp án C
Boost = increase (tăng)
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
principle (n): nguyên tắc
Xét các đáp án:
rule (n): quy tắc
principal (n): hiệu trưởng
law (n): luật
duty (n): nhiệm vụ
=> principles = rules
Dịch: Dưới đây là một số nguyên tắc mọi người nên tuân thủ nếu muốn giữ sức khỏe.
Lời giải
Đáp án D
Consume (tiêu thụ) = eat (ăn)
Câu 6/15
A. apply
B. exploit
C. keep fit
D. operate
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
exercise (v): tập thể dục, rèn luyện cơ thể
Xét các đáp án:
A. apply (v): áp dụng
B. exploit (v): khai thác
C. keep fit (v): giữ dáng, duy trì sức khỏe
D. operate (v): vận hành, hoạt động
→ exercise = keep fit
Dịch: Có nhiều cách để tập thể dục và giữ gìn sức khỏe.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. get well
B. get on
C. get up
D. get in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. shouted
B. threatened
C. punished
D. cautioned
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. take-off
B. take-away
C. consumption
D. digestion
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. buying
B. to buying
C. buy
D. to buy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. enrolled
B. enroll
C. enrolling
D. to enroll
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. to forget
B. forgetting
C. forget
D. forgot
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. not to eat
B. to not eat
C. to eat not
D. not eat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.