II. Vocabulary and Grammar
38 người thi tuần này 4.6 7.6 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. susceptible
B. vulnerable
C. allowed
D. resistant
Lời giải
Đáp án D
Immune = resistant (chịu đựng được)
Câu 2/15
A. Living standard
B. Longevity
C. Life skills
D. Lifeline
Lời giải
Đáp án B
Life expectancy = Longevity (tuổi thọ)
Câu 3/15
A. decrease
B. reduce
C. increase
D. maintain
Lời giải
Đáp án C
Boost = increase (tăng)
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
principle (n): nguyên tắc
Xét các đáp án:
rule (n): quy tắc
principal (n): hiệu trưởng
law (n): luật
duty (n): nhiệm vụ
=> principles = rules
Dịch: Dưới đây là một số nguyên tắc mọi người nên tuân thủ nếu muốn giữ sức khỏe.
Lời giải
Đáp án D
Consume (tiêu thụ) = eat (ăn)
Câu 6/15
A. apply
B. exploit
C. keep fit
D. operate
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
exercise (v): tập thể dục, rèn luyện cơ thể
Xét các đáp án:
A. apply (v): áp dụng
B. exploit (v): khai thác
C. keep fit (v): giữ dáng, duy trì sức khỏe
D. operate (v): vận hành, hoạt động
→ exercise = keep fit
Dịch: Có nhiều cách để tập thể dục và giữ gìn sức khỏe.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. get well
B. get on
C. get up
D. get in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. shouted
B. threatened
C. punished
D. cautioned
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. take-off
B. take-away
C. consumption
D. digestion
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/15
A. buying
B. to buying
C. buy
D. to buy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. enrolled
B. enroll
C. enrolling
D. to enroll
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. to forget
B. forgetting
C. forget
D. forgot
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. not to eat
B. to not eat
C. to eat not
D. not eat
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.