II. Vocabulary and Grammar
35 người thi tuần này 5.0 8.9 K lượt thi 15 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. So
B. While
C. Unless
D. Even though
Lời giải
Đáp án B
Dịch: Trong khi chờ Sam ở ngoài rạp chiếu phim, Jim nhận ra rằng đường phố rất đông người.
Câu 2/15
A. while
B. if
C. because
D. or
Lời giải
Đáp án C
Dịch: Tôi đã không gặp anh ta ngay lập tức vì anh ta phải nói chuyện với ông chủ của mình trước.
Câu 3/15
A. If
B. Unless
C. While
D. After
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Liên từ/ Mệnh đề chỉ thời gian
A. If: nếu
B. Unless = If + S + not: nếu … không …
C. While: trong khi
D. After: sau khi
Dịch: Sau những gì đã xảy ra, tôi nghĩ là cô ấy sẽ không bao giờ trở lại đâu.
Câu 4/15
A. what
B. which
C. that
D. where
Lời giải
Đáp án B
Dịch: Không có một cái ghế cho hiệu trưởng, đó là một vấn đề lớn.
Câu 5/15
A. that
B. while
C. after
D. so
Lời giải
Đáp án: A
Giải thích:
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
A. that: cái mà (đại từ quan hệ thay cho danh từ chỉ người/vật)
B. while: trong khi
C. after: sau khi
D. so: nên
Ta thấy vị trí cần điền là một từ có thể đứng làm chủ ngữ cho mệnh đề phụ, đi với động từ “was”, chọn A.
Dịch: Học sinh lau chiếc bảng đầy ghi chú và hình vẽ.
Lời giải
Đáp án D
Dịch: True Blood là phim truyền hình yêu thích của tôi, nhưng tôi không có nhiều thời gian để xem nó thường xuyên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. because
B. before
C. unless
D. even though
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. whatever
B. whoever
C. whenever
D. whichever
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. whereas
B. when
C. whenever
D. so
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. natural
B. plastic
C. synthetic
D. artificial
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. decreasing
B. reduced
C. smaller
D. compressing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/15
A. accident
B. fullness
C. mass
D. crowd
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/15
A. imprisonment
B. lock
C. detention
D. freedom
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.