Bộ 5 Đề thi cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends global có đáp án ( Đề 3)
27 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 40 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 12 Friends Global có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 12 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Read the following listicle and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 1 to 6.
AI APPS
1. An art generator app uses AI to transform users’ photos into (1) ______ images.
2. A speaking coach app records spoken language and gives users personalized (2) ______ to help them improve their pronunciation.
3. A navigation app uses a smartphone GPS to show users the best route (3) ______ a location at different times of the day.
4. A diet tracker app monitors users’ food intake and (4) ______ what they should eat on a daily basis.
5. A virtual interior design app lets users (5) ______ furniture and decor in their home using AI-generated 3D models.
6. A resume builder app optimizes users’ CVs using AI to (6) ______ job descriptions and improve their chances of getting hired.
(Adapted from Bright)
Câu 1/40
Lời giải
Kiến thức về trật tự từ
- Ta có tính từ ghép dạng Adj-V-ing: ‘professional-looking’ có nghĩa trông chuyên nghiệp => loại C, B.
- Ta có quy tắc trật tự tính từ OSASCOMP: Opinion - Size - Age - Shape - Color - Origin - Material - Purpose
=> Tính từ ‘professional-looking’ thuộc nhóm Opinion đứng trước ‘digital’ (số hóa) thuộc nhóm Purpose (thiết bị dùng công nghệ số để hoạt động).
=> Trật tự đúng: professional-looking digital images
Dịch: Ứng dụng tạo ảnh nghệ thuật sử dụng AI để biến ảnh của người dùng thành những hình ảnh kỹ thuật số chuyên nghiệp.
Chọn D.
Câu 2/40
A. feedback
Lời giải
Kiến thức về từ vựng
A. feedback /ˈfiːdbæk/ (n): phản hồi, góp ý về cái gì đó giúp người nhận tự cải thiện
B. hoax /həʊks/ (n): trò lừa bịp, hành vi lừa đảo người khác
C. sensation /senˈseɪʃn/ (n): cảm giác vật lý đối với cơ thể; hiện tượng gây xúc động mạnh đến nhiều người, e.g. pop sensation: hiện tượng nhạc pop
D. vehicle /ˈviːəkl/, /ˈviːhɪkl/ (n): phương tiện giao thông; vehicle for sth: công cụ để bày tỏ cảm xúc hay để đạt được gì đó
Dịch: Ứng dụng huấn luyện phát âm ghi âm giọng nói của người dùng và đưa ra phản hồi cá nhân hóa để giúp họ cải thiện cách phát âm.
Chọn A.
Câu 3/40
A. toward
Lời giải
Kiến thức về giới từ
- Ta có cụm từ: route to sth – đường, lối đi đến nơi nào đó
Dịch: Ứng dụng chỉ đường sử dụng công nghệ GPS trên điện thoại để hiển thị tuyến đường tối ưu tới một địa điểm tùy theo thời điểm trong ngày.
Chọn D.
Câu 4/40
A. recommends
Lời giải
Kiến thức về từ vựng
A. recommend /ˌrekəˈmend/ (v): đưa ra lời khuyên
B. propose /prəˈpəʊz/ (v): đề xuất (thường dùng cho kế hoạch hoặc ý tưởng lớn)
C. insist /ɪnˈsɪst/ (v): khăng khăng, nhấn mạnh
D. demand /dɪˈmɑːnd/ (v): yêu cầu, đòi hỏi
Dịch: Ứng dụng theo dõi chế độ ăn giúp người dùng kiểm soát lượng thức ăn nạp vào và gợi ý thực đơn phù hợp mỗi ngày.
Chọn A.
Câu 5/40
A. visual
Lời giải
Kiến thức về từ loại
A. visual /ˈvɪʒuəl/ (adj): liên quan đến thị giác, tầm nhìn
B. visualize /ˈvɪʒuəlaɪz/ (v): tưởng tượng ra trong đầu
C. visualization /ˌvɪʒuəlaɪˈzeɪʃn/ (n): sự tưởng tượng, hình dung
D. visually /ˈvɪʒuəli/ (adv): thuộc về mặt thị giác, tầm nhìn
- Ta có: let sb do sth – để ai/cho phép ai làm gì => chỗ trống cần một động từ nguyên mẫu.
Dịch: Ứng dụng thiết kế nội thất ảo cho phép người dùng hình dung đồ nội thất và cách trang trí trong nhà thông qua các mô hình 3D được tạo bằng AI.
Chọn B.
Câu 6/40
A. match
Lời giải
Kiến thức về từ cùng trường nghĩa
A. match /mætʃ/ (v): tương xứng với nhau (như màu sắc, kiểu dáng)
B. suit /suːt/ (v): phù hợp với điều kiện hoặc yêu cầu
C. please /pliːz/ (v): làm hài lòng, gây ấn tượng
D. fit /fɪt/ (v): vừa vặn về kích cỡ hoặc hình thức (như quần áo vừa với cơ thể)
Dịch: Ứng dụng tạo CV sử dụng AI để tối ưu hóa hồ sơ xin việc của người dùng, tìm công việc có yêu cầu tuyển dụng phù hợp và tăng khả năng được nhận.
Chọn A.
Bài hoàn chỉnh:
AI APPS
1. An art generator app uses AI to transform users’ photos into professional-looking digital images.
2. A speaking coach app records spoken language and gives users personalised feedback to help them improve their pronunciation.
3. A navigation app uses a smartphone GPS to show users the best route to a location at different times of the day.
4. A diet tracker app monitors users’ food intake and recommends what they should eat on a daily basis.
5. A virtual interior design app lets users visualize furniture and decor in their home using AI-generated 3D models.
6. A resume builder app optimizes users’ CVs using AI to match job descriptions and improve their chances of getting hired.
Dịch bài đọc:
CÁC ỨNG DỤNG AI
1. Ứng dụng tạo ảnh nghệ thuật sử dụng AI để biến ảnh của người dùng thành những hình ảnh kỹ thuật số trông chuyên nghiệp.
2. Ứng dụng huấn luyện phát âm ghi âm giọng nói của người dùng và đưa ra phản hồi cá nhân hóa để giúp họ cải thiện cách phát âm.
3. Ứng dụng chỉ đường sử dụng công nghệ GPS trên điện thoại để hiển thị tuyến đường tối ưu tới một địa điểm tùy theo thời điểm trong ngày.
4. Ứng dụng theo dõi chế độ ăn giúp người dùng kiểm soát lượng thức ăn nạp vào và gợi ý thực đơn phù hợp mỗi ngày.
5. Ứng dụng thiết kế nội thất ảo cho phép người dùng hình dung đồ nội thất và cách trang trí trong nhà thông qua các mô hình 3D được tạo bằng AI.
6. Ứng dụng tạo CV sử dụng AI để tối ưu hóa hồ sơ xin việc của người dùng, tìm công việc có yêu cầu tuyển dụng phù hợp và tăng khả năng được nhận.
Đoạn văn 2
Read the following article extract and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 7 to 12.
We all have our fair share of insecurities, some that we speak about openly and others that we prefer to (7) ______ to ourselves. However, comparing yourself with (8) ______ on social media by stalking their aesthetically perfect Instagram photos or staying (9) ______ with their relationship status on Facebook could do little to lighten your feelings of self-doubt.
A study conducted by the University of Copenhagen found that many people suffered
from ‘Facebook envy’, with (10) ______ who refrained from using the popular site reporting that they felt more satisfied with their lives.
“When we (11) ______ a sense of worth based on how we are reacting to others, we place our happiness in a variable that we have completely no control (12) ______,” Dr Tim Bono, author of When Likes Aren’t Enough explained in Healthista.
(Adapted from THiNK)
Câu 7/40
Lời giải
Kiến thức về cụm từ cố định
- Ta có: keep sth to oneself – giữ điều gì đó cho riêng mình, không chia sẻ với ai
Dịch: Chúng ta ai cũng có những nỗi bất an, có cái sẵn sàng chia sẻ, có cái lại chọn giữ cho riêng mình.
Chọn C.
Câu 8/40
A. another
Lời giải
Kiến thức về từ hạn định, đại từ
A. another + N (đếm được số ít): một cái khác/ người khác
B. other + N(không đếm được)/ N(s/es): những cái khác/ người khác
C. others: những cái khác/ người khác; dùng như đại từ, theo sau không đi với danh từ
D. the others: những cái/người còn lại; dùng như đại từ, theo sau không đi với danh từ
- Căn cứ vào vị trí sau chỗ trống không có danh từ => chọn giữa ‘others’ và ‘the others’.
- ‘the others’ dùng trong trường hợp đã có đối tượng nhắc đến trước đó => chọn ‘others’.
Dịch: Thế nhưng, so sánh bản thân với người khác trên mạng xã hội bằng cách theo dõi những bức ảnh Instagram đẹp hoàn hảo của họ...
Chọn C.
Câu 9/40
A. up to date
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. which
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. desire
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. outside
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Mark the letter A, B, C or D to indicate the best arrangement of sentences to make a meaningful exchange or text in each of the following questions from 13 to 17.
Câu 13/40
a. Mai: Yes, I think we should promote issues that affect a lot of peopte in our city, such as crime and overpopulation.
b. Nam: I like your ideas, Mai, but I think we should plan our campaign around social issues that directly affect teenagers like us.
c. Mark: Last time our club met, we decided to start an awareness campaign to draw attention to a pressing social issue. Have you thought about any issues we could focus on?
(Adapted from Global Success)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Read the following passage about an organization and mark the letter A, B, C or D to indicate the option that best fits each of the numbered blanks from 18 to 22.
Building a Greener Future for Vietnam
The Centre for Energy and Green Growth Research (CEGR), established in 1998, (18) ______ that aims at promoting sustainable development in Vietnam. As a non-governmental member of the Vietnam Union of Science and Technology Associations (VUSTA), CEGR has made significant contributions to the development of sustainable energy and green growth in Vietnam.
The first goal of CEGR is to promote renewable energy sources. CEGR has been working closely with the government, private sectors and civil societies (19) ______ in Vietnam. For example, CEGR has played a vital role in developing wind power in Vietnam. In 2019, the country added 376 MW of wind power capacity, with over 80% of the capacity located in the central and southern regions. CEGR has actively developed strategies to promote wind power. (20) ______, which outlines key targets for the sector’s growth.
In addition, CEGR has been strongly promoting sustainable development in Vietnam. It has developed sustainable transport strategies for the country in order to reduce greenhouse emissions. The strategies involve promoting low-carbon transport options such as electric vehicles and public transport systems. (21) ______ sustainable agricultural practices to reduce emissions and improve energy efficiency.
Overall, CEGR’s contributions in Vietnam have been significant, and the organisation’s work has had a major positive impact on the country’s energy sector. Its efforts have aided in the increased use of renewable energy sources and the promotion of sustainable development practices, (22) ______ and Vietnam’s economy.
(Adapted from Bright)
Câu 18/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.