Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening
6 người thi tuần này 4.6 30 lượt thi 18 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 5: Speaking & Writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 4: Reading
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 3: Listening
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 2: Vocabulary and Patterns
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 5 iLearn Smart Start có đáp án - Part 1: Pronunciation
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 4. Travel - Grammar - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 4. Travel - Phonetics and Vocabulary - iLearn Smart Start có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 5 Unit 3. My friends and I - Reading and Writing - iLearn Smart Start có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đoạn văn 1
Task 1. Listen and tick.
Lời giải
B
What would Sue like to be when she grows up? (Sue muốn làm nghề gì khi lớn lên?)
A. architect: kiến trúc sư
B. vet: bác sĩ thú y
C. mechanic: thợ cơ khí
Thông tin: Girl: I’d like to be a vet. I love animals.
Dịch: Cô bé: Mình muốn làm bác sĩ thú y. Mình yêu động vật.
Lời giải
C
What jobs does David think he will do in the future?
(David nghĩ mình sẽ làm những công việc gì trong tương lai?)
A. tour guide: hướng dẫn viên
B. pilot: phi công
C. scientist: nhà khoa học
Thông tin: Boy: Oh, I think many people will be scientists.
Dịch: Cậu bé: Ồ, mình nghĩ nhiều người sẽ là nhà khoa học.
Lời giải
B
What’s the weather like today? (Thời tiết hôm nay như thế nào?)
A. humid: ẩm
B. gray: âm u
C. breezy: trời có gió nhẹ
Thông tin: Girl: It’s gray today, Nick.
Dịch: Cô bé: Hôm nay trời âm u (xám xịt) đó, Nick.
Lời giải
A
What is Ben going to bring? (Ben sẽ mang gì đến?)
A. raincoat: áo mưa
B. umbrella: ô
C. glasses: kính
Thông tin: Boy: Yeah. There will be some showers, so I’m going to bring my raincoat.
Dịch: Cậu bé: Ừ. Sẽ có vài cơn mưa rào nên mình sẽ mang áo mưa.
|
Nội dung bài nghe: 1. What would Sue like to be when she grows up? Boy: What would you like to be when you grow up, Sue? Girl: I’d like to be a vet. I love animals. Boy: Oh, cool. That’s a great job. Girl: I think so, too. 2. What jobs does David think people will do in the future? Girl: Hey, David. What jobs will people do in the future? Boy: Oh, I think many people will be scientists. Girl: Oh, why? Boy: Because I think we need new medicines. Scientists will help us make new medicines. 3. What’s the weather like today? Boy: I want to play outside today. Girl: It’s gray today, Nick. Boy: Oh, then I’m going to the movie theater. Girl: Great idea! 4. What is Ben going to bring? Boy: Lucy, I’m going to play soccer today. Girl: It’s gray outside, Ben. Boy: Yeah. There will be some showers, so I’m going to bring my raincoat. Girl: Good idea. |
Dịch bài nghe: 1. Sue muốn trở thành gì khi lớn lên? Cậu bé: Khi lớn lên bạn muốn làm gì, Sue? Cô bé: Mình muốn làm bác sĩ thú y. Mình yêu động vật. Cậu bé: Ồ, hay quá. Đó là một công việc tuyệt vời. Cô bé: Mình cũng nghĩ vậy. 2. David nghĩ mọi người sẽ làm những công việc gì trong tương lai? Cô bé: Này, David. Mọi người sẽ làm những công việc gì trong tương lai? Cậu bé: Ồ, mình nghĩ nhiều người sẽ là nhà khoa học. Cô bé: Ồ, tại sao vậy? Cậu bé: Vì mình nghĩ chúng ta cần những loại thuốc mới. Các nhà khoa học sẽ giúp chúng ta tạo ra những loại thuốc mới. 3. Thời tiết hôm nay thế nào? Cậu bé: Hôm nay mình muốn ra ngoài chơi. Cô bé: Hôm nay trời âm u (xám xịt) đó, Nick. Cậu bé: Ồ, vậy thì mình sẽ đi rạp chiếu phim. Cô bé: Ý hay đấy! 4. Ben sẽ mang gì? Cậu bé: Lucy, hôm nay mình sẽ đi chơi bóng đá. Cô bé: Bên ngoài trời âm u đó, Ben. Cậu bé: Ừ. Sẽ có vài cơn mưa rào nên mình sẽ mang áo mưa. Cô bé: Ý hay đó. |
Đoạn văn 2
Task 2. Listen and tick. There is an example.
Lời giải
B
What will Jane bring? (Jane sẽ mang gì đến?)
A. lemons: chanh
B. milk: sữa
C. bananas: chuối
Thông tin: Boy: Hey, Jane. Let’s make banana smoothies.
Girl: OK. I’ll bring milk.
Dịch: Cậu bé: Này, Jane. Mình làm sinh tố chuối nhé.
Cô bé: Được thôi. Mình sẽ mang sữa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 3
Câu 10
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 4
Task 4. Listen and tick (✔) Right or Wrong. There is an example.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.








