Đề kiểm tra Giữa kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 2
56 người thi tuần này 4.6 56 lượt thi 9 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 10
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 9
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 8
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 7
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 6
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 5
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 4
Đề kiểm tra Cuối kì 2 Tiếng Anh lớp 3 (có đáp án) - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Transcript:
Number one. She’s a singer.
Number two. He’s a teacher.
Number three. My father is a taxi driver.
Number four. My mother is a doctor.
Câu 2/9
Exercise 2: Listen and write.
|
1. Is she a _______? |
|
|
2. How old is your __________? |
|
|
3. What would you like to ______? |
|
|
4. There are two ________ and three ______ in the room. |
|
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án:
1. farmer 2. grandmother 3. drink 4. windows - lamps
Transcript:
Number one. Is she a farmer?
Number two. How old is your grandmother?
Number three. What would you like to drink?
Number four. There are two windows and three lamps in the room.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Câu 7/9
Exercise 4: Read and match.
|
1. Where are the chairs? |
a. Yes, she is. |
|
2. Would you like some milk? |
b. It’s there. |
|
3. Is she a teacher? |
c. They are in the kitchen. |
|
4. Where’s the bedroom? |
d. No, thanks. |
1. __ 2. __ 3. __ 4. __
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/9
Exercise 5: Complete the sentences.
|
1. |
|
A: What’s her job? B: She is a _______. |
|
2. |
|
The ______ is big. |
|
3. |
|
A: What would you like to eat? B: I like some _____, please. |
|
4. |
|
A: How old is she? B: She’s ________ years old. |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/9
Exercise 6: Look at the pictures and answer the question.
|
|
1. How old is your grandmother? __________. |
|
|
2. What would you like to drink? __________. |
|
|
3. Is she a doctor? __________. |
|
|
4. Who’s that? __________. |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 3/9 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.












