Giải SBT Sinh 12 Cánh diều Chủ đề 5. Bằng chứng tiến hóa và một số học thuyết tiến hóa có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 501 lượt thi 53 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Tống Văn Trân (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm chuyên môn số 03 - Sở Bắc Ninh lần 2 có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Xuân Trường B (Ninh Bình) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Võ Thị Sáu (Phú Thọ) có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT B Nguyễn Khuyến- Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Chuyên Lương Văn Tụy - Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm 6 Trường THPT Sở Ninh Bình có đáp án
Đề thi HSG Sinh học 12 THPT Bắc Đông Quan - Hưng Yên lần 3 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/53
A. Bằng chứng hoá thạch.
B. Bằng chứng giải phẫu học so sánh.
C. Bằng chứng tế bào học.
D. Bằng chứng sinh lí học.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Một số bằng chứng tiến hóa gồm: bằng chứng hóa thạch, bằng chứng giải phẫu học so sánh, bằng chứng tế bào học, bằng chứng sinh học phân tử.
Câu 2/53
A. các sinh vật vừa chết, cơ thể chưa bị phân huỷ.
B. động vật đơn bào hoặc thực vật nguyên thuỷ xuất hiện đầu tiên trong lịch sử.
C. những sinh vật đã chết cách đây 400 năm và được ghi chép lại.
D. dấu tích, xác sinh vật được bảo tồn trong lớp địa chất hoặc sinh vật hoá đá.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Hoá thạch là dấu tích, xác sinh vật được bảo tồn trong lớp địa chất hoặc sinh vật hoá đá.
Câu 3/53
A. Tất cả tế bào ở các sinh vật đều có cấu trúc chung.
B. Hầu hết các sinh vật có chung mã di truyền.
C. Một phần hay toàn bộ xác của sinh vật hoá đá.
D. Một số người có sự xuất hiện đuôi.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
A. Sai. Tất cả tế bào ở các sinh vật đều có cấu trúc chung là bằng chứng tế bào học.
B. Đúng. Hầu hết các sinh vật có chung mã di truyền là bằng chứng sinh học phân tử.
C. Sai. Một phần hay toàn bộ xác của sinh vật hoá đá là bằng chứng hóa thạch.
D. Đúng. Một số người có sự xuất hiện đuôi là bằng chứng giải phẫu học so sánh.
Câu 4/53
A. Bằng chứng hoá thạch.
B. Bằng chứng giải phẫu so sánh.
C. Bằng chứng tế bào học.
D. Bằng chứng sinh học phân tử.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Hình ảnh trên minh họa một phần lá dương xỉ hóa đá → Đây là bằng chứng hóa thạch.
Câu 5/53
A. (1) tương đồng, (2) khác nhau.
B. (1) tương tự, (2) khác nhau.
C. (1) tương tự, (2) giống nhau.
D. (1) tương đồng, (2) giống nhau.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Cơ quan tương đồng là những cơ quan có cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi, thực hiện chức năng sống khác nhau ở các điều kiện sống khác nhau.
Câu 6/53
A. cơ quan tương đồng.
B. cơ quan tương tự.
C. cơ quan thoái hoá.
D. hiện tượng lại tổ.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Chim cánh cụt (loài chim) và hải cẩu (động vật có vú) đều có chi trước thích nghi với việc bơi lội là ví dụ về cơ quan tương tự vì đây là những cơ quan không cùng nguồn gốc trong quá trình phát triển phôi nhưng thực hiện các chức năng tương tự nhau.
Câu 7/53
A. xảy ra sự tiến hoá khác nhau của một tổ tiên chung.
B. con người có quan hệ gần gũi với chim hơn là dơi.
C. tiến hoá hội tụ tạo ra các cơ quan tương đồng.
D. các loài gần nhau về nguồn gốc tổ tiên có đặc điểm giải phẫu khác nhau.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Sự giống nhau về cấu trúc giữa các chi trước trong hình 5.2 là bằng chứng cho thấy các loài này có chung nguồn gốc tổ tiên nhưng tiến hóa theo các hướng khác nhau (xảy ra sự tiến hoá khác nhau của một tổ tiên chung).
Câu 8/53
A. 1d, 2c, 3b, 4a.
B. 1c, 2d, 3b, 4a.
C. 1d, 2c, 3a, 4b.
D. 1c, 2d, 3a, 4b.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
1 – c: Cơ quan thoái hóa là cơ quan tương đồng nhưng hiện nay không còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.
2 – d: Hiện tượng lại tổ là cơ thể sinh vật xuất hiện một số đặc điểm đã mất, chỉ có ở sinh vật tổ tiên xa mà không có ở cơ thể bố mẹ hoặc tổ tiên gần.
3 – a: Cơ quan tương đồng là những cơ quan có chung một nguồn gốc, có kiểu cấu tạo giống nhau nhưng thực hiện chức năng khác nhau.
4 – b: Cơ quan tương tự là những cơ quan khác nhau về nguồn gốc nhưng đảm nhiệm nhiều chức phận giống nhau nên có kiểu hình thái tương tự nhau.
Câu 9/53
A. (1), (2), (3).
B. (2), (3), (4).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (3), (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/53
A. Hình thành giả thuyết → Quan sát → Rút ra kết luận.
B. Quan sát → Hình thành giả thuyết → Kiểm chứng giả thuyết.
C. Quan sát → Kiểm chứng giả thuyết → Hình thành giả thuyết.
D. Hình thành giả thuyết → Quan sát → Kiểm chứng giả thuyết.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/53
A. Mỗi sinh vật có xu hướng sinh ra nhiều con hơn so với số lượng cần thay thế cho thế hệ trước.
B. Các cá thể trong quần thể mang đặc điểm chung của loài nhưng luôn khác nhau ở một số đặc điểm.
C. Trong số các biến dị cá thể được hình thành, một số biến dị được di truyền cho thế hệ con.
D. Các cá thể trong cùng quần thề và điều kiện sống như nhau có khả năng sống sót và sinh sản là như nhau.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/53
A. quá trình xảy ra khi các cá thể thừa hưởng những đặc điểm giúp chúng sống sót và sinh sản.
B. quá trình con người quyết định loại thực vật hoặc động vật nào sẽ không sinh sản.
C. quá trình con người chủ động chọn lọc cá thể vật nuôi, cây trồng mang đặc điểm có lợi cho con người để tạo ra các giống.
D. quá trình con người chủ động tạo ra đột biến có lợi, hoặc không gây hại ở cây trồng, vật nuôi để tạo ra các giống.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/53
A. các loại thuốc triazine trên thị trường ngày càng kém chất lượng.
B. chọn lọc tự nhiên làm cho cỏ dại đột biến, tạo ra loài cỏ dại mới kháng triazine.
C. cỏ dại kháng triazine có quá trình trao đổi chất, quang hợp kém hiệu quả hơn.
D. cỏ dại kháng triazine có nhiều khả năng sóng sót và sinh sản hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/53
A. 1d, 2e, 3b, 4c, 5a.
B. 1e, 2d, 3b, 4a, 5c.
C. 1d, 2e, 3c, 4a, 5b.
D. 1d, 2e, 3b, 4a, 5c.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/53
A. (1) và (3).
B. (2) và (4).
C. (3) và (4).
D. (1) và (2).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/53
A. Sự hình thành cơ thể đơn bào, sau đó là cơ thể đa bào.
B. Quá trình hình thành tế bào nhân sơ, sau đó là tế bào nhân thực.
C. Từ một loài tổ tiên là động vật ăn cỏ, kích thước nhỏ, nhiều loài ngựa hiện đại đã hình thành.
D. Sự hình thành cơ thể trưởng thành có sự thay đổi về chiều cao, cân nặng từ cơ thể sơ sinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/53
A. Sự thay đổi tần số allele của quần thể theo thời gian.
B. Sự thay đổi về khả năng giao phối và sinh sản thành công giữa các quần thể.
C. Sự thay đổi về vốn gene của quần thể sau nhiều thế hệ.
D. Sự thay đổi tần số kiểu gene của quần thể qua các thế hệ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/53
A. Mỗi cá thể sinh vật là một đơn vị tiến hóa.
B. Trong tự nhiên, đơn vị tồn tại của loài là quần thể.
C. Nguyên liệu của quá trình tiến hóa là biến dị di truyền.
D. Đơn vị của quá trình tiến hóa nhỏ là quần thể.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/53
A. Đột biến.
B. Chọn lọc tự nhiên.
C. Phiêu bạt di truyền.
D. Dòng gene.
E. Giao phối không ngẫu nhiên.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 45/53 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


