Giải SBT Sinh 12 Cánh diều Chủ đề 2. Nhiễm sắc thể và các quy luật di truyền có đáp án
23 người thi tuần này 4.6 439 lượt thi 80 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 2 Sinh học 12 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm THPT số 11 (Ninh Bình) có đáp án - Đề 2
Đề thi HSG Sinh học 12 Cụm THPT số 11 (Ninh Bình) có đáp án - Đề 1
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. Nhiễm sắc thể là cấu trúc nằm trong nhân tế bào sinh vật nhân thực.
B. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ DNA và protein histone.
C. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo từ RNA và protein histone.
D. Nhiễm sắc thể có kích thước chiều ngang lớn nhất ở kì giữa của nguyên phân.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
C. Sai. Nhiễm sắc thể là cấu trúc nằm trong nhân tế bào sinh vật nhân thực, bắt màu với thuốc nhuộm kiềm tính. Tế bào ở sinh vật nhân sơ chưa có cấu trúc nhiễm sắc thể điển hình như ở sinh vật nhân thực, “nhiễm sắc thể” dùng để chỉ phân tử DNA có kích thước lớn nhất trong tế bào.
Câu 2
A. Telomere là vùng chứa các nucleotide ở tận cùng của mỗi cánh chromatid.
B. Telomere mang các trình tự lặp lại với tần suất hàng nghìn lần.
C. Telomere bị ngắn dần theo thời gian sống của sinh vật.
D. Telomere chỉ có ở nhiễm sắc thể của những cơ thể sinh vật chưa đến tuổi thành thục sinh sản.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
D. Sai. Telomere là vùng tận cùng của mỗi cánh chứa các trình tự nucleotide lặp lại, đoạn telomere sẽ bị ngắn đi sau mỗi lần phân chia của tế bào. Điều đó cũng có nghĩa telomere ở những cơ thể già hóa sẽ ngắn hơn, nhưng không phải là không có.
Câu 3
A. 30 nm.
B. 300 nm.
C. 700 nm.
D. 1 400 nm.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Sợi nhiễm sắc cuộn xoắn tạo thành sợi siêu xoắn (sợi chromatid) với đường kính 300 nm.
Câu 4
A. (1) nằm trong nhân tế bào, (2) thông tin di truyền.
B. (1) mang gene, (2) thông tin di truyền.
C. (1) nằm trong nhân tế bào, (2) vật chất di truyền.
D. (1) mang gene, (2) vật chất di truyền.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gene của tế bào, có khả năng lưu giữ, bảo quản thông tin di truyền, điều hòa hoạt động của gene. Đồng thời nhiễm sắc thể có khả năng truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào.
Lời giải
Lời giải:
(a) – (2): Nhiễm sắc thể có thể bị biến đổi về số lượng và cấu trúc dẫn đến tính trạng của cá thể bị biến đổi.
(b) – (4): Nhiễm sắc thể trong tế bào soma thường tồn tại thành từng cặp tương đồng.
(c) – (1): Nhiễm sắc thể là cấu trúc mang gene nên sự vận động của nhiễm sắc thể trong phân bào là cơ sở cho sự vận động của gene.
(d) – (3): Nhiễm sắc thể cuộn xoắn ở các mức độ khác nhau giúp nhiễm sắc thể dễ dàng phân li, tổ hợp trong quá trình phân bào.
Câu 6
A. 1: Telomere, 2: Cánh ngắn, 3: Cánh dài, 4: Tâm động.
B. 1: Telomere, 2: Cánh dài, 3: Cánh ngắn, 4: Tâm động.
C. 1: Tâm động, 2: Cánh dài, 3: Cánh ngắn, 4: Telomere.
D. 1: Cánh ngắn, 2: Tâm động, 3: Cánh dài, 4: Telomere.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Tiếp hợp, trao đổi chéo giữa các chromatid chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở giảm phân.
B. Tiếp hợp, trao đổi chéo giữa các chromatid chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở nguyên phân.
C. Tiếp hợp, trao đổi chéo giữa các chomatid không chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở giảm phân.
D. Tiếp hợp, trao đổi chéo giữa các chomatid không chị em trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở nguyên phân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân.
B. sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong giảm phân.
C. sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong nguyên phân và thụ tinh.
D. sự vận động và phân li của các nhiễm sắc thể trong giảm phân và thụ tinh.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
A. Nucleosome, chromatid, sợi cơ bản, sợi siêu xoắn.
B. Nucleosome, sợi cơ bản, sợi siêu xoắn, chromatid.
C. Nucleosome, sợi nhiễm sắc, sợi siêu xoắn, chromatid.
D. Nucleosome, sợi siêu xoắn, sợi nhiễm sắc, chromatid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. Nhiễm sắc thể nhân đôi và phân li đồng đều về hai tế bào con trong nguyên phân.
B. Nhiễm sắc thể nhân đôi và phân li đồng đều về các giao tử trong giảm phân.
C. Nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng tiếp hợp, trao đổi chéo trong nguyên phân.
D. Nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng tiếp hợp, trao đổi chéo trong giảm phân.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
A. Biến đổi về số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào soma.
B. Biến đổi về cấu trúc nhiễm sắc thể.
C. Nhiễm sắc thể tháo xoắn trong quá trình phân bào.
D. Nhiễm sắc thể bị ngắn lại ở telomere.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
A. Mất một nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.
B. Mất hai nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.
C. Thêm một nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.
D. Thêm một nhiễm sắc thể ở mỗi cặp tương đồng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
A. Sự kết hợp giữa giao tử đơn bội và giao tử lưỡng bội trong thụ tinh.
B. Sự kết hợp giữa giao tử lưỡng bội và giao tử lưỡng bội trong thụ tinh.
C. Sự kết hợp giữa giao tử thiếu một nhiễm sắc thể với giao tử đơn bội trong thụ tinh.
D. Sự kết hợp giữa hai giao tử đơn bội của hai loài khác nhau trong thụ tinh, hợp tử bị tứ bội hóa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
A. Nhiễm sắc thể bị mất đi một đoạn.
B. Nhiễm sắc thể nhận được một đoạn chuyển đến từ nhiễm sắc thể không tương đồng khác.
C. Nhiễm sắc thể cho và nhận được một đoạn tương đồng chuyển đến từ nhiễm sắc thể trong cặp tương đồng.
D. Nhiễm sắc thể không thay đổi về số lượng các đoạn nhưng có sự đảo vị trí giữa hai đoạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
A. (1) giảm bất thường số lượng gene, (2) vị trí của gene.
B. (1) giảm bất thường số lượng gene, (2) cấu trúc của gene.
C. (1) đảo vị trí của gene, (2) cấu trúc của gene.
D. (1) đảo vị trí của gene, (2) nhóm gene liên kết.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
A. (1) giảm bất thường số lượng gene, (2) không tạo được giao tử bình thường.
B. (1) mất cân bằng hệ gene, (2) không tạo được giao tử bình thường.
C. (1) mất cân bằng hệ gene, (2) tạo được giao tử lưỡng bội.
D. (1) mất cân bằng hệ gene, (2) tạo được giao tử lệch bội.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
A. 2: Mất đoạn, 3: Lặp đoạn, 4: Đảo đoạn.
B. 2: Mất đoạn, 3: Chuyển đoạn, 4: Đảo đoạn.
C. 2: Đảo đoạn, 3: Lặp đoạn, 4: Mất đoạn.
D. 2: Lặp đoạn, 3: Đảo đoạn, 4: Mất đoạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
A. Chuyển đoạn và mất đoạn.
B. Chuyển đoạn và lặp đoạn.
C. Mất đoạn và lặp đoạn.
D. Chuyển đoạn tương hỗ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
A. Thể khuyết nhiễm.
B. Thể ba nhiễm.
C. Thể tam bội.
D. Thể tứ bội.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 75 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


