Bài tập cuối chương 1
21 người thi tuần này 4.6 9 K lượt thi 9 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2026-2027 THCS&THPT Lương Thế Vinh (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Nguyễn Công Trứ (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Vạn Phúc (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Phúc Lợi (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Thanh Am (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2024-2025 THCS Thạch Bàn (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 THCS Lê Ngọc Hân (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Toán 6 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải:
a) A = 37.173 + 62.173 + 173
= 37.173 + 62.173 + 173 . 1
= 173.(37 + 62 + 1)
= 173. 100
= 17 300.
b) B = 72.99 + 28.99 – 900
= 99(72 + 28) – 900
= 99.100 – 900
= 9 900 – 900
= 9 000.
c) C = 23.3 – (110 + 15):42

d) D = 62 : 4.3 + 2.52 – 2010

Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải:
a) Để
chia hết cho 2 ⇒ Y ∈ { 0; 2; 4; 6; 8}.
Và
chia hết cho 5 ⇒ Y ∈ {0; 5}.
Do đó y = 0.
Tổng các chữ số của số đã cho là: 1 + 2 + x + 0 + 2 + y = 5 + x.
Để số
chia hết cho 3 thì 5 + x ⁝ 3 ⇒ 5 + x ∈ B(3)
Mà 0 ≤ x ≤ 9, x ∈ N ⇒ x ∈ {1; 4; 7}.
Vậy với x ∈ {1; 4; 7} và y = 0 thì
chia hết cho 2; 3 và cả 5.
b) Để
không chia hết cho 2 ⇒ y ∉ {0; 2; 4; 6; 8}
Và
chia hết cho 5 ⇒ Y ∈ {0; 5}..
Do đó y = 5.
Tổng các chữ số của số đã cho là: 4 + 1 + 3 + x + 2 + y = 4 + 1 + 3 + x + 2 + 5 = 15 + x.
Để
chia hết cho 9 ⇒ 15 + x ⁝ 9 ⇒ 15 + x ∈ B(9)
Mà 0 ≤ x ≤ 9, x ∈ N ⇒ x ∈ {3}.
Vậy với x = 3 và y = 5 thì
chia hết cho 5 và 9 mà không chia hết cho 2.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải:
a) Ta có: 84 ⋮ a, 180 ⋮ a
Suy ra a ∈ ƯC(84, 180)
Ta có: 84 = 22.3.7; 180 = 22.32.5
Suy ra ƯCLN(84, 180) = 22.3 = 12
ƯC(84, 180) = Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Mà a > 6 nên a = 12.
Vậy A = {12}.
b) Vì b ⋮ 12, b ⋮ 15, b ⋮ 18 nên b ∈ BC(12, 15, 18)
Ta có: 12 = 22.3; 15= 3.5; 18 = 2.32
Suy ra BCNN(12, 15, 18) = 22.32.5 = 180.
B(180) = {0; 180; 360; 540; …}.
Khi đó BC(12, 15, 18) = B(180) = {0; 180; 360; 540; …}.
Mà 0 < b < 300 nên b = 180.
Vậy B = {180}.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải:
Số tiền lớp 6A bỏ ra để nhập hàng là:
100 . 16 500 + 70 . 9 800 = 2 336 000 (đồng)
Số tiền lớp 6A bán được là:
93.20 000 + 64.15 000 = 2 820 000 (đồng)
Số tiền lãi lớp 6A thu được là:
2 820 000 - 2 336 000 = 484 000 (đồng) < 500 000 (đồng)
Vậy: Với mục tiêu số tiền lãi thu được là 500 000 đồng thì lớp 6A không hoàn thành mục tiêu đã đề ra.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải:
Lần 1: Phân chia thành 2 tế bào con
Lần 2: Phân chia thành 4 tế bào con. Suy ra 4 = 22
Lần 3: Phân chia thành 8 tế bào con. Suy ra 8 = 23
Ta nhận thấy các tế bào phân chia theo lũy thừa của cơ số 2.
Vậy:
Số tế bào con có được sau lần phân chia thứ tư là: 24 = 16 tế bào.
Số tế bào con có được sau lần phân chia thứ năm là: 25 = 32 tế bào.
Số tế bào con có được sau lần phân chia thứ sáu là: 26 = 64 tế bào.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Lời giải:
a) Ở trường hợp a, Huy dùng 3 que tăm để xếp được 1 hình.
Vậy với 36 que tăm thì Huy xếp được số hình là: 36 : 3 = 12 hình.
b) Ở trường hợp b, Huy dùng 4 que tăm để xếp được 1 hình.
Vậy với 36 que tăm thì Huy xếp được số hình là: 36 : 4 = 9 hình.
c) Ở trường hợp c, Huy dùng 9 que tăm để xếp được 1 hình.
Vậy với 36 que tăm thì Huy xếp được số hình là: 36 : 9 = 4 hình.
d) Ở trường hợp d, Huy dùng 12 que tăm để xếp được 1 hình.
Vậy với 36 que tăm thì Huy xếp được số hình là: 36 : 12 = 3 hình.
Câu 7/9
Bài 7 trang 46 Toán lớp 6 Tập 1:
a) Hoàn thiện bảng sau vào vở.
a | 8 | 24 | 140 |
b | 10 | 28 | 60 |
ƯCLN(a, b) | ? | ? | ? |
BCNN(a, b) | ? | ? | ? |
ƯCLN(a,b) . BCNN(a, b) | ? | ? | ? |
a.b | ? | ? | ? |
b) Nhận xét về tích
ƯCLN(a, b) . BCNN(a, b) và tích a . b.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 3/9 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.

