Giải Tiếng Việt lớp 2 Chính tả: Nghe – viết: Cò và Cuốc
27 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Nông Tiến (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Tân Dân (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Trần Quốc Toản (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Trường Thọ (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Gia Thượng (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2023-2024 Trường Tiểu học Long Biên (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2024-2025 Trường TH&THCS Quang Trung (có đáp án)
Đề thi cuối kì 1 Tiếng Việt lớp 2 năm 2024-2025 Trường Tiểu học Cẩm Khê (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
- Câu nói của Cò và Cuốc được đặt sau dấu hai chấm xuống dòng và dấu gạch đầu dòng.
- Cuối các câu trên có dấu chấm hỏi.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a)
- riêng, giêng : riêng lẻ, tháng giêng.
- dơi, rơi : con dơi, rơi rụng
- dạ, rạ : lòng dạ, rơm rạ
b)
- rẻ, rẽ : giá rẻ, rẽ ngang
- mở, mỡ : mở cửa, mỡ màng
- củ, cũ : củ sắn, sách cũ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Các tiếng bắt đầu bằng r (hoặc d, gi ).
Trả lời:
- Các tiếng bắt đầu bằng r : rang, rác, rau, rán, rách, răng, ren, rét, rèm, rung rinh, rong, rêu, roi, rô, rỗng, rồng, ru, rừng, …
- Các tiếng bắt đầu bằng d : da, dạ, dành, dao, dạo, dặn dò, dẻo, dép, dê , dọc, dỗ, dỗi, dốt, dỡ, du dương, duyên, …
- Các tiếng bắt đầu bằng gi : gia đình, giá đỗ, tự giác, giặc, giặt giũ, giẻ lau, giọng, giỏ, giỗ, giục,…
b) Các tiếng có thanh hỏi (hoặc thanh ngã ).
- Các tiếng có thanh hỏi : bẩn, biển, bỏng, cải, rẻ, rể, nhỏ, chủ, tủ, tổ, tổng, phở, quả, mở, nổ, mải, nghỉ, …
- Các tiếng có thanh ngã : hãi, hoẵng, nghĩ, nhã nhặn, ngõ, ngỗng, ngã, chặt chẽ, chậm trễ, gãi, gỗ, gỡ, mũ, mũi, …
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.