Giải Tiếng Việt lớp 2 Chính tả: Sân chim
25 người thi tuần này 4.6 2.1 K lượt thi 3 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Ôn tập cuối năm (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 34. Thiếu nhi đất Việt (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 33. Những người quanh ta (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 32. Người Việt Nam (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 31. Em yêu quê hương (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 30. Quê hương của em (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 29. Con người với thiên nhiên (có lời giải)
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 2 Cánh diều Bài 28. Các mùa trong năm (có lời giải)
Danh sách câu hỏi:
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
- Chữ bắt đầu bằng tr : trứng, trắng, trên.
- Chữ bắt đầu bằng s : sát sông
- Chữ có dấu hỏi : tả, tổ, thể.
- Chữ có dấu ngã : nữa, đã, vẫn, những.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) ch hay tr ?
Trả lời:
- đánh trống, chống gậy
- chèo bẻo, leo trèo
- quyển truyện, câu chuyện
b) uôt hay uôc ?
Trả lời:
- uống thuốc, trắng muốt
- bắt buộc, buột miệng nói
- chải chuốt, chuộc lỗi
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
a) Thi tìm những tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr và đặt câu với những tiếng đó.
- Tiếng bắt đầu bằng ch : chả, chát, chán, chanh, chăn, chăm, chân, châm, chậm, chật, chén, chém, chê, chim, chính, chỉ, chín, cho, chong chóng, …
Đặt câu : Bố làm cho em chiếc chong chóng rất đẹp.
- Tiếng bắt đầu bằng tr : tranh, trao, trăng, trắng, trẻ, tre, trễ, trên, tro, trong, trông, trồng, trơn, trúng, trứng, …
Đặt câu : Gà mẹ đang ấp chục trứng tròn.
b) Thi tìm những tiếng có vần uôc hoặc uôt và đặt câu với những tiếng đó.
-Tiếng bắt đầu bằng vần uôc : cuốc, chuộc, buộc, đuốc, ruốc, luộc, thuốc, thuộc, …
Đặt câu : Bố em đang cuốc đất ngoài vườn.
- Tiếng bắt đầu bằng vần uôt : chuột, buột miệng, trắng muốt, nuột nà, ruột, tuột, tuốt, …
Đặt câu : Từ ngày nuôi mèo, nhà em không còn bóng con chuột nào nữa.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.