Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 36. Tiền Việt Nam Phần 1. Thực hành có đáp án
34 người thi tuần này 4.6 709 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần II. Tự luận
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo có đáp án - Phần I. Trắc nghiệm
Danh sách câu hỏi:
Lời giải

Lời giải
Hai trăm nghìn đồng Năm trăm nghìn đồng
Lời giải

Lời giải

Lời giải

Lời giải
Bảng số liệu trên gồm 2 hàng, hàng thứ nhất là các loại tờ tiền, hàng thứ hai là số tờ tiền tương ứng với mỗi loại.
Ở bài số 3, em thấy có 1 tờ tiền có mệnh giá 50 000 đồng, vậy em ghi số tờ tương ứng là 1 tờ ở hàng bên dưới
Thực hiện tương tự với các mệnh giá tiền còn lại, ta điền vào bảng như sau:
|
Loại tiền |
50 000 đồng |
20 000 đồng |
10 000 đồng |
5 000 đồng |
2 000 đồng |
1 000 đồng |
|
Số tờ |
1 tờ |
1 tờ |
9 tờ |
11 tờ |
2 tờ |
1 tờ |







