Giải VBT Toán lớp 3 CTST Bài 23. Trăm nghìn Phần 1. Thực hành có đáp án
30 người thi tuần này 4.6 848 lượt thi 6 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập hàng ngày Tiếng Việt lớp 3 Bài 14: Học nghề (có đáp án)
Trắc nghiệm Ôn tập bảng số liệu, khả năng xảy ra của một sự kiện lớp 3 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập hình học và đo lường lớp 3 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 lớp 3 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Ôn tập phép nhân, phép chia trong phạm vi 100 000 lớp 3 (có đáp án - phần 2)
Trắc nghiệm Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 lớp 3 (có đáp án - phần 3)
Trắc nghiệm Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 000 lớp 3 (có đáp án - phần 2)
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Ta điền như sau:

Lời giải
* Ở hàng thứ hai, có 30 khối lập phương. Em viết 30 000, đọc là ba mươi nghìn
* Ở hàng thứ ba, có 100 khối lập phương. Em viết 100 000, đọc là một trăm nghìn
Em điền vào bảng như sau:

Lời giải
|
Viết số |
10 000 |
20 000 |
30 000 |
40 000 |
50 000 |
|
Đọc số |
mười nghìn |
hai mươi nghìn |
ba mươi nghìn |
bốn mươi nghìn |
năm mươi nghìn |
|
Viết số |
60 000 |
70 000 |
80 000 |
90 000 |
100 000 |
|
Đọc số |
sáu mươi nghìn |
bảy mươi nghìn |
tám mươi nghìn |
chín mươi nghìn |
một trăm nghìn |
Lời giải
Quan sát hình ảnh các thẻ số, đếm số lượng các thẻ để tìm ra số chục nghìn, số nghìn, số trăm, số chục, số đơn vị
Ta điền như sau:

Lời giải
Dựa vào bảng, em lấy các thẻ số 10 000; 1000; 100; 10; 1 phù hợp với từng trường hợp
Các thẻ được lấy như sau:
|
Hàng |
||||
|
Chục nghìn |
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
|
2 |
0 |
8 |
3 |
1 |
Lấy: 2 thẻ 10 000
0 thẻ 1 000
8 thẻ 100
3 thẻ 10
1 thẻ 1
Lời giải
|
Hàng |
||||
|
Chục nghìn |
Nghìn |
Trăm |
Chục |
Đơn vị |
|
1 |
3 |
5 |
0 |
7 |
Lấy: 1 thẻ 10 000
3 thẻ 1 000
5 thẻ 100
0 thẻ 10
7 thẻ 1


