Giải vở bài tập Toán lớp 1 Bài 99 (có đáp án): Các số có hai chữ số (tiếp theo)
36 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 5 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 35 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 34 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 33 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 32 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 31 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 30 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 29 có đáp án
Bài tập cuối tuần Toán lớp 1 Kết nối tri thức Tuần 28 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
Viết (theo mẫu):
Bảy mươi: 70 ;
| Bảy mươi lăm: … ; | Tám mươi: … |
| Bảy mươi mốt: … ; | Bảy mươi sáu: … ; |
| Tám mươi lăm: … | Bảy mươi hai: … ; |
| Bảy mươi bảy: … ; | Chín mươi: … |
| Bảy mươi ba: … ; | Bảy mươi tám: … ; |
| Sáu mươi lăm: … | Bảy mươi tư: … ; |
| Bảy mươi chín: … ; | Sáu mươi: … |
Lời giải
Lời giải chi tiết:
| Bảy mươi lăm: 75 ; | Tám mươi: 80 |
| Bảy mươi mốt: 71 ; | Bảy mươi sáu: 76 ; |
| Tám mươi lăm: 85 | Bảy mươi hai: 72 ; |
| Bảy mươi bảy: 77 ; | Chín mươi: 90 |
| Bảy mươi ba: 73 ; | Bảy mươi tám: 78 ; |
| Sáu mươi lăm: 65 | Bảy mươi tư: 74 ; |
| Bảy mươi chín: 79 ; | Sáu mươi: 60 |
Lời giải
Lời giải chi tiết:
a)
b)
Lời giải
Lời giải chi tiết:
Số 91 gồm 9 chục và 1 đơn vị.
Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị.
Số 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị.
Lời giải
Lời giải chi tiết:
Lời giải
Lời giải chi tiết: