kiem-tra-unit-1
27 người thi tuần này 4.6 2.5 K lượt thi 23 câu hỏi 40 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/23
A. nice
B. bicycle
C. ride
D. live
Lời giải
: nice /naɪs/
bicycle /ˈbaɪsɪkl/
ride /raɪd/
live /lɪv/
Câu D âm “-i” phát âm là /ɪ/, còn lại phát âm là /aɪ/
Đáp án: D
Câu 2/23
A. come
B. month
C. mother
D. open
Lời giải
come /kʌm/
month /mʌnθ/
mother /ˈmʌðə(r)/
open /ˈəʊpən/
Câu D âm “-o” phát âm là /əʊ/, còn lại phát âm là /ʌ/
Đáp án: D
Câu 3/23
A. brother
B. judo
C. going
D. rode
Lời giải
brother /ˈbrʌðə(r)/
judo /ˈdʒuːdəʊ/
going /ˈɡəʊɪŋ/
rode /rəʊd/
Câu A âm “-o” phát âm là /ʌ/, còn lại phát âm là /əʊ/
Đáp án: A
Câu 4/23
A. subject
B. club
C. pull
D. lunch
Lời giải
subject /ˈsʌbdʒɪkt/
club /klʌb/
pull /pʊl/
lunch /lʌntʃ/
Câu C âm “-u” phát âm là /ʊ/, còn lại phát âm là /ʌ/
Đáp án: C
Câu 5/23
A. fun
B. student
C. hungry
D. run
Lời giải
fun /fʌn/
student /ˈstjuːdnt/
hungry /ˈhʌŋɡri/
run /rʌn/
Câu B âm “-u” phát âm là /ju:/, còn lại phát âm là /ʌ/
Đáp án: B
Câu 6/23
A. shoes
B. uniform
C. bag
D. hats
Lời giải
shoe (n): giày
uniform (n): đồng phục
bag (n): túi, cặp
hat (n): mũ
=> school uniform: đồng phục trường
=> Phong is wearing a school uniform.
Tạm dịch: Phong đang mặc đồng phục trường.
Đáp án: B
Câu 7/23
A. Doing
B. Studying
C. Playing
D. Having
Lời giải
do (v): làm => thường đi với các danh từ chỉ các hoạt động giải trí hay môn thể thao nào đó không dùng đến quả bóng, thường mang tính cá nhân, không có tính chiến đấu. Ví dụ: do ballet, do Judo, do Yoga…
study (v): học => Chỉ hoạt động nỗ lực nhớ, học thuộc một loại kiến thức gì đó. Ví dụ: study English, study Maths…
play (v): chơi => được dùng với danh từ chỉ tên môn thề thao có liên quan đến quả bóng, quả cầu và có tính chiến đấu như: play badminton, play football, play tennis…
have (v): có => đứng trước danh từ để diễn đạt “ai đó sở hữu một cái gì đó”, ví dụ: have a car
“morming exercise” có nghĩa là: thể dục buổi sáng => đây là hoạt động thể thao mang tính cá nhân, không dùng đến quả bóng nên ta phải sử dụng động từ “do” ở trước.
=> Doing morming exercise is good for you.
Tạm dịch: Tập thể dục buổi sáng tốt cho bạn.
Đáp án: A
Câu 8/23
A. rides
B. ride
C. is riding
D. are riding
Lời giải
: “from Monday to Friday”: từ thứ Hai đến thứ Sáu => diễn tả một thói quen hoặc một hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại => ta phải sử dụng thì hiện tại đơn
“Mai and Hoa” là chủ ngữ số nhiều nên động từ ở dạng nguyên thể => ride
=> Mai and Hoa ride their bicycles to school from Monday to Friday.
Tạm dịch: Mai và Hoa đạp xe đến trường từ thứ Hai đến thứ Sáu.
Đáp án: B
Câu 9/23
A. am reading - at
B. read - in
C. reads — at
D. are reading — in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/23
A. play
B. plays
C. playing
D. are playing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/23
A. nice
B. favourite
C. liking
D. excited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/23
A. do - sport
B. join- English
C. do - art
D. play - judo
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/23
A. at
B. about
C. with
D. in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/23
A. join
B. do
C. play
D. have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/23
A. international
B. small
C. boarding
D. overseas
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/23
A. are
B. cleaning
C. the room
D. at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/23
A. I
B. swim usually
C. at
D. weekend
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/23
A. My mom
B. don't
C. go to work
D. on Saturday
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/23
A. Are
B.siting
C. on
D.now
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 15/23 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.