Bài 7: Kiểm tra Unit 2
32 người thi tuần này 4.8 20.7 K lượt thi 24 câu hỏi 15 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 THCS Bát Tràng (Hà Nội) có đáp án
Đề thi giữa kì 1 Tiếng Anh 7 năm 2025-2026 THCS Quế Thuận (Đà Nẵng) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/24
A. knife
B. of
C. leaf
D. life
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Knife: /naɪf/
Of: /əv/
Leaf : /liːf/
Life: /laɪf/
Câu B phát âm là /v/ còn lại là /f/
Đáp án cần chọn là: B
Câu 2/24
A. although
B. enough
C. paragraph
D. cough
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Although: /ɔːlˈðəʊ/
Enough: /ɪˈnʌf/
Pragraph: /ˈpærəɡrɑːf/
Cough: /kɒf/
Câu A có gh là âm câm còn lại là /f/
Đáp án cần chọn là: A
Câu 3/24
A. junk
B. sun
C. put
D. adult
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Junk: /dʒʌŋk/
Sun: /sʌn/
Put: /pʊt/
Adult: /ˈædʌlt/
Câu C phát âm là /ʊ/còn lại là / ʌ /
Đáp án cần chọn là: C
Câu 4/24
A. headache
B. architect
C. chemical
D. children
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Hedache: /ˈhedeɪk/
Architect: /ˈɑːkɪtekt/
Chemical: /ˈkemɪkl/
Children: /tʃaɪld/
Câu D phát âm là / tʃ /còn lại là /k /
Đáp án cần chọn là: D
Câu 5/24
A. aerobics
B. calorics
C. cycling
D. doctor
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Aerobics: /eəˈrəʊbɪks/
Caloric: /kəˈlɔrɪk/
Cycling /ˈsaɪklɪŋ/
Doctor: /ˈdɒktə(r)/
Câu C phát âm là / s/còn lại là /k /
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6/24
A. but
B. because
C. although
D. so
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
But: Nhưng
Because: Bởi vì
Although: Mặc dù
So: Vậy
=> The Japanese eat a lot of fish instead of meat, so they stay more healthy.
Tạm dịch: Người Nhật ăn nhiều cá thay vì thịt vì vậy họ khỏe mạnh hơn.
Đáp án cần chọn là: D
Câu 7/24
A. takes
B. puts
C. spends
D. brings
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Take: Lấy
Put: Đặt
Spend: Tiêu
Bring: Mang
Cụm từ: put on weight (tăng cân)
=> Rob eats a lot of fast food and he puts on a lot of weight.
Tạm dịch:
Rob ăn nhiều đồ ăn nhanh và anh ta tăng cân rất nhiều.
Đáp án cần chọn là: B
Câu 8/24
A. play
B. to play
C. playing
D. to playing
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Cụm từ: spend time/money (on) doing st: danh tiền/ thời gian của mình để làm gì
=> We need to spend less time playing computer games.
Tạm dịch: Chúng ta cần dành ít thời gian hơn chơi trò chơi máy tính.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 9/24
A. stomachache
B. earache
C. backache
D. headache
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/24
A. much more
B. less
C. most
D. the most
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/24
A. difficult
B. difficulty
C. difficultl
D. difficulties
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/24
A. running
B. well
C. itchy
D. weak
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/24
A. lives
B. lifestyle
C. lifeline
D. lively
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/24
A. sore
B. sick
C. energy
D. allergy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/24
A. import
B. improve
C. provide
D. donate
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/24
A. runny
B. running
C. flowing
D. noisy
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/24
A. obesity
B. fitness
C. pain
D. stomachache
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/24
A. more
B. because
C. have
D. a toothache
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/24
A. be
B. for
C. relax
D. more
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 16/24 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.