Ngữ pháp: Thì hiện tại tiếp diễn cho tương lai

  • 1088 lượt thi

  • 15 câu hỏi

  • 40 phút

Câu 1:

Choose the best answer.

Susan                  me for lunch later.

Xem đáp án

Câu này diễn tả một hoạt động đã dược lên kế hoạch trước, chứ không phải lộ trình, thời khóa biếu => sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

=> Susan is meeting me for lunch later.

Tạm dịch: Susan sẽ gặp tôi để ăn trưa sau.

Đáp án: is meeting


Câu 2:

Choose the best answer.

I                   my grandparents next Sunday.

Xem đáp án

Câu này diễn tả một hoạt động đã dược lên kế hoạch trước, chứ không phải lộ trình, thời khóa biếu => sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

=> I am visiting my grandparents next Sunday.

Tạm dịch: Tôi sẽ đến thăm ông bà của tôi vào Chủ nhật tới.


Câu 3:

Choose the best answer.

Sandra                  Sarah at the railway station tomorrow.

Xem đáp án

Câu này diễn tả một hoạt động đã dược lên kế hoạch trước, chứ không phải lộ trình, thời khóa biếu => sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

=> Sandra is seeing Sarah at the railway station tomorrow.

Tạm dịch: Sandra sẽ gặp Sarah tại ga xe lửa vào ngày mai.

Đáp án: is seeing


Câu 4:

Choose the best answer.

The rain                 at 10 a.m tomorrow morning.

 

Xem đáp án

Câu này diễn tả một hoạt động trong lộ trình đi của tàu hỏa (train) => sử dụng thì hiện tại đơn.

=> The train  arrives at 10 a.m tomorrow morning.

Tạm dịch: Tàu đến lúc 10 giờ sáng mai.

Đáp án: arrives


Câu 5:

Choose the best answer.

She                 a party on Saturday evening.

Xem đáp án

Câu này diễn tả một hoạt động đã dược lên kế hoạch trước, chứ không phải lộ trình, thời khóa biếu => sử dụng thì hiện tại tiếp diễn

=> She is organising on Saturday evening.

Tạm dịch: Cô ấy sẽ đang tổ chức một buổi tiệc vào tối thứ bảy.

Đáp án: is organising


Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

5

Đánh giá trung bình

100%

0%

0%

0%

0%

Nhận xét

9 tháng trước

Mia Machiro

Bình luận


Bình luận