Đề thi Tiếng Anh 11 Học kì 1 có đáp án (Đề 5)
22 người thi tuần này 4.6 8.7 K lượt thi 40 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/40
A. I feel very bored
B. You’re welcome
C. I don’t agree.I’m afraid
D. That would be great
Lời giải
Đáp án: D
Câu 2/40
A. pass
B. the day before
C.congratulated
D. on
Lời giải
Đáp án: A
Câu 3/40
A. hadn’t told/ would eat
B. told/ would have eaten
C. tell/ would eat
D. hadn’t told/ would have eaten
Lời giải
Đáp án: D
Câu 4/40
A. had walking
B. was walking
C. walked
D. is walking
Lời giải
Đáp án: B
Câu 5/40
A. said that
B. has
C. more time
D. come to see
Lời giải
Đáp án: B
Câu 6/40
A. The news is surprised.
B. Nam was surprised with the news.
C. Nam seemed to be surprised at the news.
D. Nam made the news surprised.
Lời giải
Đáp án: C
Câu 7/40
A. was arriving
B. arrives
C. had arrived
D. arrived
Lời giải
Đáp án: C
Câu 8/40
A. Having learnt
B. To have learnt
C. To learn
D. Learning
Lời giải
Đáp án: A
Câu 9/40
A. to steal
B. having stolen
C. to be stolen
D. having been stolen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/40
A. hear
B. hearing
C. to be heard
D. being hearing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/40
A. of passing
B. about passing
C. on passing
D. to pass
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/40
A. with
B. of
C. for
D. on
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/40
A. happy
B. silver
C. golden
D. special
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/40
A. to eat
B. eating
C. eat
D. having eaten
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/40
A. be received
B. from
C. are looking forward
D. to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/40
A. would cross
B. will cross
C. had crossed
D. crossed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/40
A. George has passed his exam.
B. George has trouble in passing his exams.
C. George is studying hard to pass his exam.
D. George will not pass his exam because he is not studying.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/40
A. ridde
B. given
C. whiten
D. risen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 32/40 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.