Trắc nghiệm Địa Lí 12 - Bộ câu hỏi trắc nghiệm với Biểu đồ (có đáp án)
45 người thi tuần này 4.6 2.3 K lượt thi 60 câu hỏi 60 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 2
Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Địa lý 12 cấu trúc mới có đáp án - Đề 1
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 3
Bộ 3 đề thi giữa kì 2 Địa lý 12 Chân trời sáng tạo có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/60
A. Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp 2007 - 2012, tăng 1,25 lần.
B. Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành không có sự chênh lệch lớn.
C. Tỉ trọng giá trị ngành chăn nuôi có xu hướng giảm.
D. Tỉ trọng giá trị ngành trồng trọt có xu hướng tăng.
Lời giải
Đáp án: A
Câu 2/60
A. Tỉ trọng giá trị sản xuất của trồng trọt tăng.
B. Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi giảm.
C. Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành dịch vụ tăng.
D. Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành trồng trọt luôn lớn nhất.
Lời giải
Đáp án: D
Câu 3/60
A. Cơ cấu điện tích gieo trồng của một số cây công nghiệp lâu năm.
B. Tốc độ tăng trưởng của một số cây công nghiệp lâu năm.
C. Giá trị sản xuất của một số cây công nghiệp lâu năm.
D. Tỉ trọng diện tích gieo trồng của một số cây công nghiệp lâu năm.
Lời giải
Đáp án: B
Câu 5/60
A. Diện tích gieo trồng cây cao su nhanh nhất trong số các loại cây.
B. Diện tích gieo trồng cà phê tăng nhanh hơn cao su.
C. Diện tích gieo trồng chè tăng chậm nhất.
D. Tỉ trọng diện tích cao su lớn nhất trong số các loại cây.
Lời giải
Đáp án: A
Câu 6/60
A. Quy mô giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
B. Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nông nghiệp phân theo ngành hoạt động.
C. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
D. Sự chuyển biến giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành hoạt động.
Lời giải
Đáp án: B
Câu 8/60
A. Từ năm 2005 đến 2008, giá trị hàng xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
B. Từ năm 2008 đến 2010, giá trị hàng xuất khẩu tăng chậm hơn nhập khẩu.
C. Từ năm 2010 đến 2012, giá trị hàng xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
D. Từ năm 2005 đến 2012, giá trị hàng xuất khẩu luôn tăng nhanh hơn nhập khẩu.
Lời giải
Đáp án: C
Câu 9/60
A. Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 2005 và năm 2012.
B. Chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo thành phần kinh tế, giai đoạn 2005 - 2012.
C. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 2005 và năm 2012.
D. Quy mô giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế năm 2005 và năm 2012.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/60
A. Quy mô tổng sản phẩm trong nước tăng.
B. Cơ cấu tổng sản phẩm trong nước có sự chênh lệch giữa năm 2008 và 2012.
C. Có xu hướng tăng tỉ trọng ở khu vực công nghiệp, xây dựng và dịch vụ.
D. Tỉ trọng nông, lâm nghiệp, thuỷ sản không giảm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/60
A. Tỉ trọng công nghiệp và xây dựng tăng rất nhanh.
B. Tỉ trọng của nông, lâm nghiệp và thuỷ sản tăng chậm.
C. Tỉ trọng của dịch vụ không tăng.
D. Tỉ trọng của nông, lâm nghiệp và thuỷ sản luôn nhỏ nhất.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/60
A. Cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn năm 2005 và năm 2012.
B. Tốc độ tăng dân số nông thôn và thành thị từ năm 2005 đến 2012.
C. Chuyển dịch cơ cấu dân số theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2005 - 2012.
D. Quy mô dân số nông thôn và thành thị năm 2005 và năm 2012.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/60
A. Giá trị sản xuất của ngành thuỷ sản nuôi trồng tăng.
B. Giá trị sản xuất của ngành thuỷ sản đánh bắt tăng.
C. Giá trị sản xuất của ngành thuỷ sản đánh bắt luôn lớn hơn nuôi trồng.
D. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/60
A. Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản không có sự thay đổi.
B. Tỉ trọng của hoạt động đánh bắt tăng nhanh.
C. Tỉ trọng của hoạt động nuôi trồng tăng nhanh.
D. Tỉ trọng của cả đánh bắt và nuôi trồng luôn cao.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/60
A. Bản chú giải.
B. Tên biểu đồ
C. Khoảng cách năm.
D. Độ cao của cột
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/60
A. Bảng chú giải.
B. Tỉ lệ của các nan quạt.
C. Tên biểu đồ.
D. Tương quan tỉ lệ hai vòng tròn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 52/60 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.