Đề án tuyển sinh trường Học viện Cán bộ TP. HCM
Video giới thiệu trường Học viện Cán bộ TP. HCM
A. Giới thiệu trường Học viện Cán bộ TP. HCM
- Tên trường: Học viện Cán bộ TP. HCM
- Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh Cadre Academy (HCA)
- Mã trường: HVC
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Tại chức
- Địa chỉ:
+ Cơ sở chính: 324 Chu Văn An, Phường 12, quận Bình Thạnh
+ Cơ sở 2: Trung tâm Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ và ngoại ngữ
- SĐT: 028.2243.7830
- Email: hocviencanbo@tphcm.gov.vn
- Website: http://www.hocviencanbo.hochiminhcity.gov.vn/
- Facebook:www.facebook.com/tuvantuyensinhhca/

B. Thông tin tuyển sinh Học viện Cán bộ TP. HCM năm 2026
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
- Theo lịch tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường công bố cụ thể trên website.
2. Đối tượng tuyển sinh
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
3. Phạm vi tuyển sinh
- Tuyển sinh trong cả nước.
4. Phương thức tuyển sinh
4.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi TN THPT 2026;
- Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học tập cấp THPT (học bạ theo kết quả 06 học kỳ);
- Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT;
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi ĐGNL 2026 của ĐHQG Tp. Hồ Chí Minh.
4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên website.
5. Học phí
Học phí dự kiến năm học 2025 – 2026 đối với các chương trình đào tạo của Học viện như sau:
| Năm học/ Ngành | 2025-2026 | 2026-2027 | 2027-2028 | 2028-2029 | Số thu toàn khóa/ 1 SV |
| Luật | 36.117.871 | 39.127.691 | 39.127.694 | 10.032.742 | 124.406.000 |
| Quản lý nhà nước | 38.506.645 | 42.785.161 | 40.645.903 | 10.696.903 | 132.634.000 |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 39.576.274 | 42.785.161 | 39.576.274 | 10.696.903 | 132.634.000 |
| Chính trị học | 38.506.645 | 38.506.645 | 44.924.419 | 10.696.903 | 132.634.000 |
| Công tác xã hội | 39.576.274 | 39.576.274 | 40.645.903 | 12.835.548 | 132.634.000 |
II. Các ngành tuyển sinh
| STT | Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển | Tên ngành, nhóm ngành | Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
| 1 | Chính trị học | Khoa học xã hội và hành vi | 7310201 | A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D15, X01 | 120 |
| 2 | Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | Khoa học xã hội và hành vi | 7310202 | A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D15, X01 | 150 |
| 3 | Luật | Pháp luật | 7380101 | A00, A01, A07, C00, C03, C04, D01, D07, D09 | 60 |
| 4 | Công tác xã hội | Dịch vụ xã hội | 7760101 | A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D15, X01 | 120 |
| 5 | Quản lý nhà nước | Khoa học xã hội và hành vi | 7380205 | A00, A01, A07, C00, C03, C04, D01, D07, D09 | 350 |
Xem thêm bài viết về Học viện Cán bộ TP. HCM mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Cán bộ TP. HCM năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Cán bộ TP. HCM 2026
Học phí Học viện Cán bộ TP. HCM năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Học viện Cán bộ TP. HCM năm 2026 mới nhất