Mã trường: HVC
Tên trường: Học viện cán bộ TPHCM
Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh Cadre Academy
Địa chỉ: 324 Chu Văn An, Phường 12, Bình Thạnh, Hồ Chí Minh
Website: http://tuyensinh.hcmca.edu.vn/
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện cán bộ TPHCM 2026
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành |
Số lượng tuyển sinh |
Mã tổ hợp môn xét tuyển (đối với phương thức 1 và 2) |
|
1 |
7310205 |
Khoa học Chính trị |
7310205 |
Quản lý nhà nước |
350 |
• Toán, Lý, Hóa (A00) • Toán, Lý, Anh (A01) • Toán, Sử, Địa (A07) • Văn, Sử, Địa lý (C00) • Văn, Toán, Sử (C03) • Văn, Toán, Địa lý (C04) • Văn, Toán, Anh (D01) • Toán, Hóa, Anh (D07) • Toán, Sử, Anh (D09) |
|
2 |
7310202 |
Khoa học Chính trị |
7310202 |
Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước |
150 |
• Toán, Lý, Anh (A01) • Văn, Sử, Địa lý (C00) • Văn, Toán, Sử (C03) • Văn, Toán, Địa lý (C04) • Văn, Toán, Anh (D01) • Toán, Sử, Anh (D09) • Toán, Địa, Anh (D10) • Văn, Địa, Anh (D15) • Văn, Toán, GDKT&PL (X01) |
|
3 |
7310201 |
Khoa học Chính trị |
7310201 |
Chính trị học |
120 |
• Toán, Lý, Anh (A01) • Văn, Sử, Địa lý (C00) • Văn, Toán, Sử (C03) • Văn, Toán, Địa lý (C04) • Văn, Toán, Anh (D01) • Toán, Sử, Anh (D09) • Toán, Địa, Anh (D10) • Văn, Địa, Anh (D15) • Văn, Toán, GDKT&PL (X01) |
|
4 |
7760101 |
Dịch vụ xã hội |
7760101 |
Công tác xã hội |
120 |
• Toán, Lý, Anh (A01) • Văn, Sử, Địa lý (C00) • Văn, Toán, Sử (C03) • Văn, Toán, Địa lý (C04) • Văn, Toán, Anh (D01) • Toán, Sử, Anh (D09) • Toán, Địa, Anh (D10) • Văn, Địa, Anh (D15) • Văn, Toán, GDKT&PL (X01) |
|
5 |
7380101 |
Pháp luật |
7380101 |
Luật |
60 |
• Toán, Lý, Hóa (A00) • Toán, Lý, Anh (A01) • Toán, Sử, Địa (A07) • Văn, Sử, Địa lý (C00) • Văn, Toán, Sử (C03) • Văn, Toán, Địa lý (C04) • Văn, Toán, Anh (D01) • Toán, Hóa, Anh (D07) • Toán, Sử, Anh (D09) |
Học phí trường Học viện Cán bộ TP.HCM năm học 2025 - 2026
Học phí dự kiến năm học 2025 - 2026 đối với các chương trình đào tạo của Học viện như sau:
| Năm học/ Ngành | 2025-2026 | 2026-2027 | 2027-2028 | 2028-2029 | Số thu toàn khóa/ 1 SV |
| Luật | 36.117.871 | 39.127.691 | 39.127.694 | 10.032.742 | 124.406.000 |
| Quản lý nhà nước | 38.506.645 | 42.785.161 | 40.645.903 | 10.696.903 | 132.634.000 |
| Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước | 39.576.274 | 42.785.161 | 39.576.274 | 10.696.903 | 132.634.000 |
| Chính trị học | 38.506.645 | 38.506.645 | 44.924.419 | 10.696.903 | 132.634.000 |
| Công tác xã hội | 39.576.274 | 39.576.274 | 40.645.903 | 12.835.548 | 132.634.000 |
Điểm chuẩn Học viện Cán bộ TPHCM năm 2025

Xem thêm bài viết về trường Học viện Cán bộ TPHCM mới nhất:
Phương án tuyển sinh trường Học viện Cán bộ TP. HCM năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Học viện Cán bộ TP. Hồ Chí Minh năm 2025
Điểm chuẩn Học viện Cán bộ TP. Hồ Chí Minh năm 2024
Điểm chuẩn Học viện Cán bộ TP. Hồ Chí Minh năm 2023
Học phí trường Học viện Cán bộ TP. Hồ Chí Minh năm học 2023 - 2024