I. Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn  Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; A00; D07; B08 23.8  
2 7720301 Điều dưỡng B00; A00; D07; B08 21  
3 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học B00; A00; D07; B08 22.6  
4 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00; A00; D07; B08 22.5  
5 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng B00; A00; D07; B08 23

 

 
2. Điểm chuẩn theo phương thức điểm học bạ
 
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn  Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00; A00; D07; B08 26.8  
2 7720301 Điều dưỡng B00; A00; D07; B08 23.75  
3 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học B00; A00; D07; B08 24.75  
4 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học B00; A00; D07; B08 24.69  
5 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng B00; A00; D07; B08 25  

III. Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00 25.4  
2 7720301 Điều dưỡng A00; B00 19  
3 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00 20  
4 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh y học A00; B00 20  
5 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; B00 20.5  

2. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720301 Điều dưỡng A00; B00 21  
2 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học A00; B00 23  
3 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh y học A00; B00 22  
4 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng A00; B00 22  

3. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   120  
2 7720301 Điều dưỡng   105  
3 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học   105  
4 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh y học   105  
5 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng   105  

4. Điểm chuẩn Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa   7 CCTA IELTS
2 7720101 Y khoa   93 CCTA TOEFL iBT
3 7720301 Điều dưỡng   6 CCTA IELTS
4 7720301 Điều dưỡng   80 CCTA TOEFL iBT
5 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học   6 CCTA IELTS
6 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học   80 CCTA TOEFL iBT
7 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh y học   6 CCTA IELTS
8 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh y học   80 CCTA TOEFL iBT
9 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng   80 CCTA TOEFL iBT
10 7720603 Kỹ thuật Phục hồi chức năng   6 CCTA IELTS

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương năm 2023

Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương xét điểm thi tốt nghiệp THPT đã chính thức được công bố vào ngày 22/8/2023. Điểm chuẩn cao nhất là ngành Y khoa với mức điểm 24,5

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7720101 Y khoa B00 24.5  
2 7720301 Điều dưỡng B00 19  
3 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00 19  
4 7720602 Kỹ thuật Hình ảnh y học A00; B00 19  
5 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng B00 19