I. Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Bắc Hà năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Bắc Hà năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C00; C14; C20 16  
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20 16  
3 7340301 Kế toán A00; D01; C00; C14; C20 16  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04 16  
5 7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04 16  
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 16  
7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 16  
8 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 16  
 
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C00; C14; C20 16  
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20 16  
3 7340301 Kế toán A00; D01; C00; C14; C20 16  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04 16  
5 7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04 16  
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 16  
7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 16  
8 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 16  

III. Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Bắc Hà năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Bắc Hà 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C00; C14; C20 16  
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20 16  
3 7340301 Kế toán A00; D01; C00; C14; C20 16  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04 16  
5 7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04 16  
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 16  
7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 16  
8 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 16  

2. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Bắc Hà 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C00; C14; C20 16  
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20 16  
3 7340301 Kế toán A00; D01; C00; C14; C20 16  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04 16  
5 7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; A02; A03; A04 16  
6 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 16  
7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 16  
8 7580301 Kinh tế xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 16  

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Quốc tế Bắc Hà năm 2023

1. Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Bắc Hà năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C00; C14; C20 16  
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20 16  
3 7340301 Kế toán A00; D01; C00; C14; C20 16  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04 16  
5 7520207 Kỹ thuật Điện tử Viễn thông A00; A01; A02; A03; A04 16  
6 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 15.5  
7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 15.5  
8 7580301 Kinh tế Xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 15
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C00; C14; C20 16  
2 7340201 Tài chính ngân hàng A00; D01; C00; C14; C20 16  
3 7340301 Kế toán A00; D01; C00; C14; C20 16  
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A02; A03; A04 16  
5 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông A00; A01; A02; A03; A04 16  
6 7580201 Kỹ thuật Xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 15.5  
7 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; A04; A06; D01 15.5  
8 7580301 Kinh tế Xây dựng A00; A01; A04; A06; D01 15