I. Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | (Toán, Văn, Anh, GDKTPL); C03; C04 | 25 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | D01 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 7; Tiếng Anh nhân 2 |
| 3 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | D01; X01; X02; C04 | 19.81 | Toán nhân 2 |
| 4 | 7310105 | Kinh tế phát triển | D01; X01; X02; C04 | 19.81 | Toán nhân 2 |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; X01; X02; C04 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 6 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | X02; X01; D01 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 7 | 7340115 | Marketing | D01; X01; X02; C04 | 25.47 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 8 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | D01; X01; X02; C04 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 9 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | D01; X01; X02; C04 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 10 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | X02; X01; D01 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 11 | 7340301 | Kế toán | D01; X01; X02; C04 | 21.7 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 12 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | X02; X01; D01 | 21.7 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 13 | 7340302 | Kiểm toán | D01; X01; X02; C04 | 21.7 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | D01; X01; X02; X03; X04 | 19.81 | Toán nhân 2 |
| 15 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | D01; X01; C03; C04 | 25.47 | Văn nhân 2 |
| 16 | 7420201 | Công nghệ sinh học | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 17 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 18 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 19 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 20 | 7480101 | Khoa học máy tính | X02; C01; X03; X04; D01 | 20.75 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | X02; C01; X03; X04; D01 | 20.75 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 22 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | X02; C01; X03; X04; D01 | 20.75 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 23 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt Nhật | X02; C01; X03; X04; D01 | 20.75 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 24 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | C01; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 25 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20 | |
| 26 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | C01; X02; X03; X04; D01 | 19.81 | Toán nhân 2 |
| 27 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21 | |
| 28 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | C01; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 29 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20 | |
| 30 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; X02; X03; X04; D01 | 19.81 | Toán nhân 2 |
| 31 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21 | |
| 32 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | C01; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 33 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20 | |
| 34 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | C01; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 35 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20 | |
| 36 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | C01; X02; X03; X04; D01 | 19.34 | Toán nhân 2 |
| 37 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20.5 | |
| 38 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21.5 | |
| 39 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | C01; X02; X03; X04; D01 | 20.28 | Toán nhân 2 |
| 40 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | C01; X02; X03; X04; D01 | 20.28 | Toán nhân 2 |
| 41 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21.5 | |
| 42 | 7520206 | Kỹ thuật biển | C01; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 43 | 7520206 | Kỹ thuật biển | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20 | |
| 44 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; X02; X03; X04; D01 | 19.81 | Toán nhân 2 |
| 45 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 21 | |
| 46 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 47 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 48 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 49 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | B03; C02; X03; X04; D01 | 19.34 | Toán nhân 2 |
| 51 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20.5 | |
| 52 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 53 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 54 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 55 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 56 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 57 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 58 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 59 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 60 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20 | |
| 61 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | C01; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 62 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | C01; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 63 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20 | |
| 64 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 65 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 66 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 67 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) | 20 | |
| 68 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 69 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | (Toán, Văn, Anh, Sinh) | 20 | |
| 70 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | B03; C02; X02; X03; X04; D01 | 18.87 | Toán nhân 2 |
| 71 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | (Toán, Văn, Anh, Sinh) | 20 | |
| 72 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; X01; X02; C03; C04 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 73 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | D01; X01; C03; C04 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 74 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D01; X01; C03; C04; D03 | 21.7 | Toán nhân 2 |
| 75 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; X01; X02; C03; C04 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 76 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | D01; X01; C03; C04 | 23.58 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
| 77 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | (Toán, Văn, Anh, Lí) | 24 | |
| 78 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | C01; X02; X03; X04; D01 | 22.64 | Điểm ĐK tiếng Anh học bạ: 5, Toán nhân 2 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | Q00 | 87.64 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | Q00 | 72.87 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | Q00 | 72.87 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | Q00 | 83.74 | |
| 5 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 83.74 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | Q00 | 95.74 | |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | Q00 | 83.74 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | Q00 | 83.74 | |
| 9 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 83.74 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | Q00 | 80.11 | |
| 11 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 80.11 | |
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | Q00 | 80.11 | |
| 13 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | Q00 | 72.87 | |
| 14 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | Q00 | 95.74 | |
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | Q00 | 69.24 | |
| 16 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | Q00 | 69.24 | |
| 17 | 7480101 | Khoa học máy tính | Q00 | 76.49 | |
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | Q00 | 76.49 | |
| 19 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 76.49 | |
| 20 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt Nhật | Q00 | 76.49 | |
| 21 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | Q00 | 69.24 | |
| 22 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | Q00 | 72.87 | |
| 23 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | Q00 | 69.24 | |
| 24 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | Q00 | 72.87 | |
| 25 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | Q00 | 69.24 | |
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | Q00 | 69.24 | |
| 27 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | Q00 | 71.05 | |
| 28 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | Q00 | 74.68 | |
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | Q00 | 74.68 | |
| 30 | 7520206 | Kỹ thuật biển | Q00 | 69.24 | |
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | Q00 | 72.87 | |
| 32 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | Q00 | 69.24 | |
| 33 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | Q00 | 69.24 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | Q00 | 71.05 | |
| 35 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | Q00 | 69.24 | |
| 36 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | Q00 | 69.24 | |
| 37 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Q00 | 69.24 | |
| 38 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | Q00 | 69.24 | |
| 39 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | Q00 | 69.24 | |
| 40 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | Q00 | 69.24 | |
| 41 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | Q00 | 69.24 | |
| 42 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | Q00 | 69.24 | |
| 43 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | Q00 | 69.24 | |
| 44 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | Q00 | 69.24 | |
| 45 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | Q00 | 87.64 | |
| 46 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 87.64 | |
| 47 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | Q00 | 80.11 | |
| 48 | 7810201 | Quản trị khách sạn | Q00 | 87.64 | |
| 49 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | Q00 | 87.64 | |
| 50 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | Q00 | 83.74 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | 666.21 | ||
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 554.41 | ||
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 554.41 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 633.82 | ||
| 5 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 633.82 | ||
| 6 | 7340115 | Marketing | 737.29 | ||
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 633.82 | ||
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 633.82 | ||
| 9 | 7340201A | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình đặc biệt) | 633.82 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 607.35 | ||
| 11 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 607.35 | ||
| 12 | 7340302 | Kiểm toán | 607.35 | ||
| 13 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 554.41 | ||
| 14 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | 737.29 | ||
| 15 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 527.94 | ||
| 16 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | 527.94 | ||
| 17 | 7480101 | Khoa học máy tính | 580.88 | ||
| 18 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 580.88 | ||
| 19 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 580.88 | ||
| 20 | 7480201B | Công nghệ thông tin Việt Nhật | 580.88 | ||
| 21 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 527.94 | ||
| 22 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 554.41 | ||
| 23 | 7520103MP | Cơ khí thủy sản thông minh (Chương trình Minh Phú - NTU) | 527.94 | ||
| 24 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 554.41 | ||
| 25 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 527.94 | ||
| 26 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 527.94 | ||
| 27 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 541.17 | ||
| 28 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 567.64 | ||
| 29 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 567.64 | ||
| 30 | 7520206 | Kỹ thuật biển | 527.94 | ||
| 31 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 554.41 | ||
| 32 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 527.94 | ||
| 33 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 527.94 | ||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) | 541.17 | ||
| 35 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 527.94 | ||
| 36 | 7540105HV | Công nghệ chế biến thuỷ sản (chương trình Hải Vương - NTU) | 527.94 | ||
| 37 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 527.94 | ||
| 38 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm | 527.94 | ||
| 39 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 527.94 | ||
| 40 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 527.94 | ||
| 41 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 527.94 | ||
| 42 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 527.94 | ||
| 43 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) | 527.94 | ||
| 44 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 527.94 | ||
| 45 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 666.21 | ||
| 46 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 666.21 | ||
| 47 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | 607.35 | ||
| 48 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 666.21 | ||
| 49 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 666.21 | ||
| 50 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 633.82 |
III. Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2024
A. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh -Trung) | D01; D14; D15; D96 | 23 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | D01; D14; D15; D96 | 21 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | D01; D14; D15; D96 | 21 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D14; D15; D96 | 21 | |
| 5 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | A01; D01; D07; D96 | 20 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | D01; D14; D15; D96 | 23 | |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | D01; D14; D15; D96 | 22 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | D01; D14; D15; D96 | 21 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | D01; D14; D15; D96 | 20 | |
| 10 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | A01; D01; D07; D96 | 20 | |
| 11 | 7340302 | Kiểm toán | D01; D14; D15; D96 | 20 | |
| 12 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; D96 | 17 | |
| 13 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật; Luật kinh tế) | D01; D14; D15; D96 | 21 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; D08 | 16 | |
| 15 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) | A00; A01; B00; D08 | 17 | |
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu) | A01; D01; D07; D90 | 20 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | A01; D01; D07; D90 | 21 | |
| 18 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | A01; D01; D07; D90 | 20 | |
| 19 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D07 | 16 | |
| 20 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | A00; A01; C01; D07 | 17.5 | |
| 21 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D07 | 17 | |
| 22 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D07 | 17 | |
| 23 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D90 | 16.5 | |
| 24 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | A00; A01; C01; D90 | 16.5 | |
| 25 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A01; D01; D07; D90 | 21 | |
| 26 | 7520201 | Kỳ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện; điện tử) | A01; D01; D07; D90 | 18.5 | |
| 27 | 7520206 | Kỹ thuật biển | A00; A01; C01; D90 | 16.5 | |
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiến và tự động hóa | A01; D01; D07; D90 | 17 | |
| 29 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 30 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật mỏi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | A00; A01; B00; D08 | 16 | |
| 31 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | A01; D01; D07; D90 | 17.5 | |
| 32 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | A01; B00; D01; D07 | 16 | |
| 33 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | A01; B00; D01; D07 | 17 | |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | A01; D01; D07; D90 | 17 | |
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01; D01; D07; D90 | 16 | |
| 36 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | A01; B00; D01; D07 | 16 | |
| 37 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | A01; B00; D01; D07 | 17 | |
| 38 | 7620303 | Khoa hoc thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa hoc thủy sản; Khai thác thủy sản) | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 39 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D96 | 21 | |
| 41 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | A01; D01; D07; D96 | 20 | |
| 42 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | D01; D03; D96; D97 | 17 | |
| 43 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D96 | 21 | |
| 44 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | A01; D01; D07; D96 | 20 | |
| 45 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | A01; D01; D07; D90 | 21 |
B. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | TA | 30 | TBC 6 HK môn TA = 7 |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | TA. LS; ĐL | 27 | |
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | TA; LS; ĐL | 26 | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | TA; LS; ĐL | 28 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
| 5 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | TA; LS; ĐL | 28 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
| 6 | 7340115 | Marketing | TA, LS; DL | 30 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | TA. LS, OL | 28 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | TA; TO, TH | 28 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 9 | 7340301 | Kế toán | TA. TO. TH | 28 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 10 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | TA; TO; TH | 28 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
| 11 | 7340302 | Kiểm toán | TA. TO. TH | 28 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 12 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | TO. TA. TH. CN | 27 | |
| 13 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) | TA. LS. ĐL. GDCD | 29 | |
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | TO; VL; HH; SH | 24 | |
| 15 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | TO; VL; HH; SH | 24 | |
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu) | TO. TA. TH. CN | 28 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | TO; TA; TH; CN | 29 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 18 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | TO; VL; TH; CN | 29 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
| 19 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | TO; VL; HH; CN | 22 | |
| 20 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | TO; VL; HH, CN | 25 | |
| 21 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | TO; VL; HH; CN | 24 | |
| 22 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | TO; VL; HH. CN | 23 | |
| 23 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | TO; VL; TH; CN | 22 | |
| 24 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | TO; VL; TH. CN | 24 | |
| 25 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | TO, VL. TH, CN | 28 | |
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | TO; VL; HH; CN | 25 | |
| 27 | 7520206 | Kỹ thuật biển | TO, VL, TH. CN | 24 | |
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | TO; VL; HH; CN | 24 | |
| 29 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | TO, VL. HH. CN | 22 | |
| 30 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | TO; VL; HH. SH | 22 | |
| 31 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | TO; VL; HH; SH | 26 | |
| 32 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | TO; VL; HH; SH | 22 | |
| 33 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | TO; VL; HH; SH | 24 | |
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | TO; VL; TH; CN | 24 | |
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | TO; VL; TH; CN | 22 | |
| 36 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | TO; VL; HH; SH | 22 | |
| 37 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | TO; VL; HH; SH | 24 | |
| 38 | 7620303 | Khoa hoc thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa hoc thủy sản: Khai thác thủy sản) | TO; VL; HH; SH | 22 | |
| 39 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | TO; VL; HH; SH | 22 | |
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | TA, LS; ĐL | 28 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 41 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | TA. LS, DL | 28 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
| 42 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | ĐL. LS. TA. TP | 26 | |
| 43 | 7810201 | Quản trị khách sạn | TA, LS; ĐL | 28 | TBC 6 HK môn TA = 5.5 |
| 44 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | TA; LS, OL | 28 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
| 45 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | TO; VL; TA, CN | 30 | TBC 6 HK môn TA = 6 |
C. Điểm chuẩn Đại học Nha Trang 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | 700 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 130 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | 663 | ||
| 3 | 7310105 | Kinh tế phát triển | 650 | ||
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 | |
| 5 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình đặc biệt) | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 | |
| 6 | 7340115 | Marketing | 700 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 | |
| 7 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 8 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 10 | 7340301A | Kế toán (Chương trình đặc biệt) | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 | |
| 11 | 7340302 | Kiểm toán | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 12 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 663 | ||
| 13 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) | 688 | ||
| 14 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 625 | ||
| 15 | 7420201MP | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | 625 | ||
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính (02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu) | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin (03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính) | 688 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 18 | 7480201A | Công nghệ thông tin (Chương trình đặc biệt) | 688 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 | |
| 19 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 600 | ||
| 20 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | 638 | ||
| 21 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 625 | ||
| 22 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 600 | ||
| 23 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | 600 | ||
| 24 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | 625 | ||
| 25 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 675 | ||
| 26 | 7520201 | Kỹ thuật điện (chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | 638 | ||
| 27 | 7520206 | Kỹ thuật biển | 625 | ||
| 28 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 625 | ||
| 29 | 7520301 | Kỹ thuật hoá học | 600 | ||
| 30 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | 600 | ||
| 31 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (03 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm; Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực) | 650 | ||
| 32 | 7540105 | Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | 600 | ||
| 33 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú-NTU) | 625 | ||
| 34 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | 625 | ||
| 35 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 600 | ||
| 36 | 7620301 | Nuôi trồng thuỷ sản | 600 | ||
| 37 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) | 625 | ||
| 38 | 7620303 | Khoa hoc thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa hoc thủy sản: Khai thác thủy sản) | 600 | ||
| 39 | 7620305 | Quản lý thuỷ sản | 600 | ||
| 40 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 41 | 7810103A | Quản trị dịch vụ du lịch lữ hành (Chương trình đặc biệt) | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 | |
| 42 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 650 | ||
| 43 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 110 | |
| 44 | 7810201A | Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) | 675 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 | |
| 45 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải; Quản lý hàng hải và Logistics) | 700 | Điểm thành phần TA trong bài thi ĐGNL 120 |
IV. Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang 2023
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Nha Trang năm 2023 mới nhất
Sáng 22/8, trường Đại học Nha Trang công bố điểm chuẩn của 40 ngành đào tạo theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT. 16 là mức trúng tuyển thấp nhất, ở một số ngành như Khoa học thuỷ sản, Quản lý thuỷ sản, Công nghệ sinh học. Một số ngành lấy trên 20 là Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Quản trị khách sạn, còn lại phổ biến mức 17-18.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thủy sản (chương trình Minh Phú - NTU) | A01; B00; D01; D07 | 16.5 | |
| 2 | 7620301MP | Nuôi trồng thủy sản (Chương trình Minh Phú -NTU) | A01; B00; D01; D07 | 16.5 | |
| 3 | 7340101 A | Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | A01; D01; D07; D96 | 20.5 | Điểm tiếng Anh: 6.0 |
| 4 | 7340301 PHE | Kế toán (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | A01; D01; D07; D96 | 20 | Điểm tiếng Anh: 5.5 |
| 5 | 7480201 PHE | Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | A01; D01; D07; D90 | 20 | Điểm tiếng Anh: 5.5 |
| 6 | 7810201 PHE | Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh - Việt) | A01; D01; D07; D96 | 22 | Điểm tiếng Anh: 6.0 |
| 7 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp - Việt) | D01; D03; D96; D97 | 17 | |
| 8 | 7620303 | Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khai thác thủy sản, Khoa học thủy sản) | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 9 | 7620305 | Quản lý thủy sản | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 10 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A01; B00; D01; D07 | 16 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; D08 | 16 | |
| 12 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và an toàn vệ sinh lao động) | A00; A01; B00; D08 | 16 | |
| 13 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí (02 chuyên ngành: Kỹ thuật cơ khí; Thiết kế và chế tạo số) | A00; A01; C01; D07 | 17 | |
| 14 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; C01; D07 | 16 | |
| 15 | 752011 | Kỹ thuật điện tử | A01; D01; D07; D90 | 16.5 | |
| 16 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D07 | 16 | |
| 17 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải: Quản lý hàng hà và Logistics) | A01; D01; D07; D90 | 20.5 | |
| 18 | 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | A00; A01; C01; D07 | 16 | |
| 19 | 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy | A00; A01; C01; D07 | 16 | |
| 20 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A01; D01; D07; D90 | 20 | |
| 21 | 7520201 | Kỹ thuật điện ( chuyên ngành Kỹ thuật điện, điện tử) | A01; D01; D07; D90 | 18 | |
| 22 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A01; D01; D07; D90 | 16 | |
| 23 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (02 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Quản lý xây dựng) | A01; D01; D07; D90 | 17 | |
| 24 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01; D01; D07; D90 | 16 | |
| 25 | 7520301 | Kỹ thuật hóa học | A00; A01; B00; D07 | 16 | |
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm) | A01; D01; D07; D90 | 17 | |
| 27 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch) | A01; B00; D01; D07 | 16 | |
| 28 | 7480201 | Công nghệ thông tin ( 03 chuyên ngành: Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Truyền thoogn và Mạng máy tính) | A01; D01; D07; D90 | 21 | Điểm tiếng Anh: 4.5 |
| 29 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A01; D01; D07; D96 | 18 | |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; D96 | 21 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 31 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; D96 | 22 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 32 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | D01; D14; D15; D96 | 20.5 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 33 | 7340115 | Marketing | D01; D14; D15; D96 | 23 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 34 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | D01; D14; D15; D96 | 23 | Điểm tiếng Anh: 5 |
| 35 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (02 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng; Công nghệ tài chính) | D01; D14; D15; D96 | 20.5 | Điểm tiếng Anh: 4.5 |
| 36 | 7340301 | Kế toán (02 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán) | D01; D14; D15; D96 | 21 | Điểm tiếng Anh: 4.5 |
| 37 | 7380101 | Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế) | D01; D14; D15; D96 | 19 | |
| 38 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (04 chuyên ngành: Biên - phiên dịch; tiếng Anh du lịch; Giảng dạy tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung) | D01; D14; D15; D96 | 23 | Điểm tiếng Anh: 6.5 |
| 39 | 7310101 | Kinh tế (02 chuyên ngành: Kinh tế thủy sản; Quản lý kinh tế) | D01; D14; D15; D96 | 18 | |
| 40 | 7310105 | Kinh tế phát triển | D01; D14; D15; D96 | 20 |
Ở các ngành có đặc thù thường sử dụng tiếng Anh trong quá trình học và làm việc, trường đặt thêm yêu cầu về điểm đầu vào môn này. Trong đó, Ngôn ngữ Anh có yêu cầu cao nhất với 6,5 điểm, Quản trị kinh doanh, Quản trị khách sạn... lấy không dưới 5 điểm.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7540105MP | Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) | 550 | ||
| 2 | 7620301MP | Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú – NTU) | 550 | ||
| 3 | 7340101A | Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 675 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120 | |
| 4 | 7340301 PHE | Kế toán (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 | |
| 5 | 7480201 PHE | Công nghệ thông tin (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 100 | |
| 6 | 7810201 PHE | Quản trị khách sạn (Chương trình song ngữ Anh-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120 | |
| 7 | 7810103P | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 8 | 7620303 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 9 | 7620305 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 10 | 7620301 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 11 | 7420201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 12 | 7520320 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 13 | 7520103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 14 | 7510202 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 15 | 7520114 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 16 | 7520115 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 17 | 7840106 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 | ||
| 18 | 7520116 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 19 | 7520122 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 20 | 7520130 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 | ||
| 21 | 7520201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 22 | 7520216 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 23 | 7580201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 24 | 7580205 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 25 | 7520301 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 26 | 7540101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 550 | ||
| 27 | 7540105 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 500 | ||
| 28 | 7480201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 100 | |
| 29 | 7340405 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 | ||
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 | |
| 31 | 7810201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 | |
| 32 | 7340101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 675 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120 | |
| 33 | 7340115 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 675 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 120 | |
| 34 | 7340121 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 | |
| 35 | 7340201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 | |
| 36 | 7340301 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 110 | |
| 37 | 7380101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 | ||
| 38 | 7220201 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 650 | Thành phần tiếng Anh trong Điểm thi ĐGNL: 130 | |
| 39 | 7310101 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 | ||
| 40 | 7310105 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt) | 600 |

B. Điểm sàn học bạ Đại học Nha Trang năm 2023
Trường Đại học Nha Trang công bố điểm sàn xét tuyển học bạ năm 2023, theo đó mức điểm sàn từ 20 đến 27 điểm.
Trường Đại học Nha Trang vừa mở cổng nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển và công bố điểm sàn phương thức tuyển sinh dựa vào học bạ các ngành đào tạo ĐH chính quy năm 2023.
Thời gian đăng ký xét tuyển từ ngày 20/5 - 5/7. Thí sinh có thể đăng ký theo hình thức trực tuyến hoặc nộp hồ sơ trực tiếp tại trường.
Điểm sàn học bạ Đại học Nha Trang năm 2023:



Tổ hợp xét tuyển cụ thể gồm các môn:

C. Đại học Nha Trang công bố điểm chuẩn học bạ 2023
Chiều ngày 7/7, trường Đại học Nha Trang công bố điểm chuẩn học bạ năm 2023 cao nhất 30 điểm - ngành Marketing và Ngôn ngữ Anh.
Đại học Nha Trang công bố điểm chuẩn học bạ năm 2023 như sau:




Để chính thức trúng tuyển, Thí sinh phải đăng ký ngành trúng tuyển là Nguyện vọng xét tuyển cao nhất (Nguyện vọng 1) trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT từ ngày 10/7/2023 - 30/7/2023 để đảm bảo trúng tuyển chính thức vào Trường Đại học Nha Trang.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Nha Trang mới nhất: