I. Điểm chuẩn Trường Đại học Phan Thiết 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn Trường Đại học Phan Thiết 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D90; X25; X78 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 | 15 | |
| 3 | 7340202 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; X01 | 15 | |
| 5 | 7380101 | Luật | C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 | 18 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 | 18 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; D10; D90; X25 | 15 | |
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78 | 15 | |
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | 15 | |
| 10 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | 15 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | 15 | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; D07; D08 | 17 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15 | 15 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 15 | |
| 15 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D90; X25; X78 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A01; C0; C04; D01; D07; D10; X78 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; X01 | 15 | |
| 5 | 7380101 | Luật | C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 | 18 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 | 18 | Toán hoặc Ngữ văn từ 6.0 trở lên |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; D07; D10; D90; X25 | 15 | |
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C04; D01; D07; X25; X78 | 15 | |
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | 15 | |
| 10 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | 15 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; A04; C01; D01; D07 | 15 | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; D07; D08 | 19 | Xếp loại học lực năm học lớp 12 đạt loại Khá trở lên |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C04; D01; D08; D10; D14; D15 | 15 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 15 | |
| 15 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 15 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 500 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 500 | ||
| 5 | 7380101 | Luật | 550 | ||
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | 550 | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500 | ||
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 500 | ||
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 500 | ||
| 10 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | 500 | ||
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 500 | ||
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 550 | ||
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 500 | ||
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 500 | ||
| 15 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 500 |
III. Điểm chuẩn Trường Đại học Phan Thiết 2024
A. Điểm chuẩn Đại học Phan Thiết 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 5 | 7380101 | Luật | C00; D14; D66; D84 | 15 | |
| 6 | 7380107 | Luật Kinh tế | C00; D14; D66; D84 | 15 | |
| 7 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; A02; C01 | 15 | |
| 10 | 7520130 | Kỹ thuật Ô tô | A00; A01; A02; C01 | 15 | |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 14 | 7810201 | Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 15 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 15 |
B. Điểm chuẩn Đại học Phan Thiết 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D15; D14; D66 | 6 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; D01; A01; C04 | 6 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 3 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; D01; A01; C04 | 6 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 4 | 7340301 | Kế toán | A00; D01; A01; C04 | 6 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 5 | 7380101 | Luật | C00; D14; D84; D66 | 6 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 6 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D14; D84; D66 | 6 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 7 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; D01; A01; C01 | 6 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 8 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 6 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; C01 | 6 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 10 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01 | 6 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 6 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; D08 | 6.5 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 13 | 7801103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; D01; A01; C00 | 6 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 14 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; D01; A01; C00 | 6 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
| 15 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 6 | ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí |
C. Điểm chuẩn Đại học Phan Thiết 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 500 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 500 | ||
| 3 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 500 | ||
| 4 | 7340301 | Kế toán | 500 | ||
| 5 | 7380101 | Luật | 500 | ||
| 6 | 7380107 | Luật Kinh tế | 500 | ||
| 7 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 500 | ||
| 8 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 500 | ||
| 9 | 7520103 | Kỹ thuật Cơ khí | 500 | ||
| 10 | 7520130 | Kỹ thuật Ô tô | 500 | ||
| 11 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | 500 | ||
| 12 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | 550 | ||
| 13 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | 500 | ||
| 14 | 7810201 | Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) | 500 | ||
| 15 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | 500 |
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Phan Thiết năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Phan Thiết chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm trúng tuyển Đại học Phan Thiết năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật | C00; D14; D66; D84 | 15 | |
| 2 | 7380107 | Luật Kinh tế | C00; D14; D66; D84 | 15 | |
| 3 | 7340101 | Quản tri Kinh doanh | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 4 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 5 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01 | 15 | |
| 7 | 7810103 | Quản trị Dịch vụ Du lịch & Lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 8 | 7810201 | Quản trị Khách sạn (khu nghỉ dưỡng, resort & spa) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 9 | 7810202 | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 11 | 7320104 | Truyền thông Đa Phương tiện | A01; C00; D01; D15 | 15 | |
| 12 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; D66 | 15 | |
| 13 | 7520130 | Kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01 | 15 | |
| 14 | 7580201 | Kỹ thuật Xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 15 | 7520103 | Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; A02; C01 | 15 | |
| 16 | 7720601 | Kỹ thuật Xét nghiệm Y học | A00; B00; D07; D08 | 19 |

B. Điểm chuẩn học bạ Đại học Phan Thiết 2023 đợt 1
Trường Đại học Phan Thiết thông báo điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển sớm có điều kiện trình độ Đại học chính quy theo kết quả học bạ THPT (đợt 1 năm 2023). Cụ thể như sau:
1. Điểm trúng tuyển của từng tiêu chí kết quả học bạ THPT
- Điểm trung bình của cả năm học lớp 12 đạt từ 6.0
- Điểm trung bình của học kỳ 1 lớp 11, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 6.0
- Điểm trung bình của cả năm học lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 6.0
- Điểm trung bình của 3 môn thuộc khối xét tuyển của cả năm học lớp 12 đạt từ 6.0
- Điểm trung bình của 3 môn thuộc khối xét tuyển của học kỳ 1 lớp 11, học kỳ 2 lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 6.0
- Điểm trung bình của 3 môn thuộc khối xét tuyển của cả năm học lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ 6.0
2. Danh sách thí sinh trúng tuyển sớm có điều kiện
Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển sớm tại: https://ts.upt.edu.vn/tracuu/
C. Điểm sàn xét tuyển Đại học Phan Thiết 2023
Trường Đại học Phan Thiết thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển) các hình thức xét tuyển trình độ đại học năm 2023 như sau:
Điểm sàn xét tuyển Đại học Phan Thiết 2023


