I. Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng năm 2025

Media VietJack

Media VietJack

III. Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M03; M04 21.5  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C01; C02; D01 24.5  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01 29 Năng khiếu nhân 2
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01 25.75  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 26.5  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D06; D15 33.5 Ngoại ngữ nhân 2
7 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D06; D15 28.25 Ngoại ngữ nhân 2
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D03; D04; D06 31 Ngoại ngữ nhân 2
9 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 20.5  
10 7310630 Việt Nam học C00; D01; D06; D15 17  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 20  
12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 19  
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 19.5  
14 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 20  
15 7380101 Luật A00; C00; C03; D01 24.5  
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 19  
17 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 17  
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D01 17  
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 18  
20 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A16; C01 18  
21 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A16; C01 17  
22 7580101 Kiến trúc A00; A01; D01; V01 17  
23 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; D15 17  
24 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D06; D15 23.5  

2. Điểm chuẩn Đại học Hải Phòng 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01 30 năng khiếu nhân 2
2 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 24  
3 7310630 Việt Nam học C00; D01; D06; D15 21  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 23  
5 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 21  
6 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 24  
7 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 23  
8 7380101 Luật A00; C00; C03; D01 26  
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 22  
10 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 21  
11 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D01 21  
12 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 22  
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A16; C01 22  
14 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; A16; C01 21  
15 7580101 Kiến trúc A00; A01; D01; V01 21  
16 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; D15 21  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; D01; D06; D15 25  

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Hải Phòng năm 2023

          Trường Đại học Hải Phòng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M00; M01; M03; M04 19  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; C01; C02; D01 22  
3 7140206 Giáo dục Thể chất T00; T01 22 Năng khiếu nhân 2
4 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; C01; D01 23.5  
5 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 23.5  
6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; D06; D15 30.5 Ngoại ngữ nhân 2
7 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D06; D15 24 Ngoại ngữ nhân 2
8 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D03; D04; D06 27.5 Ngoại ngữ nhân 2
9 7310101 Kinh tế A00; A01; C01; D01 17  
10 7310630 Việt Nam học C00; D01; D06; D15 15  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C01; D01 17  
12 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; C01; D01 15  
13 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01 15  
14 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01 15  
15 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 21.5  
16 7510103 Công nghệ kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D01 15  
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D01 15  
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01 15  
19 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 16  
20 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D01 16  
21 7580101 Kiến trúc A00; A01; D01; V01 15  
22 7760101 Công tác xã hội C00; D01; D14; D15 15  
23 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và 1ữ hành C00; D01; D06; D15 16  
24 51140201 Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) M00; M01; M03; M04 17