I. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10 | 26.7 | Điểm TA hệ số 2 |
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 15 | Điểm TA hệ số 2 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D10 | 22 | Điểm tiếng Trung hệ số 2 |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 8 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 14 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 17 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 20 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; D01; D07 | 20.5 | |
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; D01; B00; D07 | 15 | |
| 22 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 23 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 24 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00; D01; B00; D07 | 15 | |
| 25 | 7540209 | Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |
| 2 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D09; D10 | 28.51 | Điểm TA hệ số 2 |
| 3 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 20.83 | Điểm TA hệ số 2 |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D04; D10 | 25.83 | Điểm tiếng Trung hệ số 2 |
| 6 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 23.17 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |
| 8 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |
| 9 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |
| 10 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 21.67 | |
| 11 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 21.67 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 21.67 | |
| 13 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
| 14 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 21.67 | |
| 15 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23.17 | |
| 16 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 23.17 | |
| 17 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 22.5 | |
| 18 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23.5 | |
| 19 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; D01; D07 | 21.67 | |
| 20 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | A00; A01; D01; D07 | 24.83 | |
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; D01; B00; D07 | 20.83 | |
| 22 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |
| 23 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 20.83 | |
| 24 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00; D01; B00; D07 | 20.83 | |
| 25 | 7540209 | Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 20.83 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140103 | Công nghệ giáo dục | 11 | Điểm đã được quy đổi | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | 16 | Điểm đã được quy đổi | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 12.67 | Điểm đã được quy đổi | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 11 | Điểm đã được quy đổi | |
| 5 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | 11 | Điểm đã được quy đổi | |
| 6 | 7340301 | Kế toán | 11 | Điểm đã được quy đổi | |
| 7 | 7480101 | Khoa học máy tính | 11.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 8 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 11.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 11.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 10 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 12 | Điểm đã được quy đổi | |
| 11 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 11.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 12 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 12.67 | Điểm đã được quy đổi | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 12.67 | Điểm đã được quy đổi | |
| 14 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | 12 | Điểm đã được quy đổi | |
| 15 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 13 | Điểm đã được quy đổi | |
| 16 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 11.5 | Điểm đã được quy đổi | |
| 17 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH | 14.33 | Điểm đã được quy đổi | |
| 18 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 11 | Điểm đã được quy đổi | |
| 19 | 7520107 | Kỹ thuật Robot | 11 | Điểm đã được quy đổi | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | 11 | Điểm đã được quy đổi | |
| 21 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | 11 | Điểm đã được quy đổi | |
| 22 | 7540209 | Công nghệ may | 11 | Điểm đã được quy đổi |
III. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | A01; D01; D09; D10 | 24.75 | |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 15.5 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10 | 22 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 12 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | |
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 15.5 | |
| 14 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 17 | |
| 16 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 16 | |
| 18 | 7510303 | Công nghệ kỳ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 16.5 | |
| 19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; B00; D07 | 15 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 15 | |
| 21 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 15 | |
| 22 | 7540209 | Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 15 |
2. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm tiếng Anh | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 |
| 2 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00; A01; D01; D07 | 26.5 | HL lớp 12 loại hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10 | 21.75 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; D01; D09; D10 | 27 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 7 | 7340123 | Kinh doanh thời trang và Dệt may | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 9 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 10 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 12 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 13 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | A00; A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 14 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 15 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 16 | 7510210 | Điện lạnh và điều hòa không khí | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 17 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 18 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 | 24.75 | |
| 19 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | A00; A02; B00; D07 | 21 | |
| 20 | 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 21 | 7540103 | Công nghệ hóa thực phấm | A00; A02; B00; D07 | 21 | |
| 22 | 7540209 | Công nghệ may | A00; A01; D01; D07 | 21 |
3. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00; Q00 | 65 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | K00; Q00 | 65 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00; Q00 | 65 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | K00; Q00 | 65 | |
| 5 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | K00; Q00 | 65 | |
| 6 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00; Q00 | 65 | |
| 7 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | K00; Q00 | 65 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00; Q00 | 65 | |
| 9 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00; Q00 | 65 |
4. Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2024 theo Điểm đánh giá tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7480101 | Khoa học máy tính | K00; Q00 | 45 | |
| 2 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | K00; Q00 | 45 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | K00; Q00 | 45 | |
| 4 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | K00; Q00 | 45 | |
| 5 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | K00; Q00 | 45 | |
| 6 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | K00; Q00 | 45 | |
| 7 | 7510205 | Công nghệ Kỹ thuật ô tô | K00; Q00 | 45 | |
| 8 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | K00; Q00 | 45 | |
| 9 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | K00; Q00 | 45 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2023
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đã có điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Sư phạm kỹ thuật Hưng Yên năm 2023 cho tất cả các ngành xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT.
Theo đó, mức điểm dao động từ 19 đến 29 điểm. Năm 2023, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên ghi nhận số nguyện vọng tăng cao so với năm 2022. Ngày 22/8/2023, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên công bố điểm trúng tuyển Đại học hệ Chính quy năm 2023 (đợt 1).
Theo đó, các ngành có điểm trúng tuyển cao nhất thuộc lĩnh vực Sư phạm, Công nghệ Thông tin, Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Dải điểm chuẩn từ 19.0 đến 29.0 điểm (theo điểm XT_HB) và từ 15.00 đến 26.00 điểm (theo kết quả TN THPT). Chi tiết như sau:
|
TT |
Mã ngành đào tạo |
Tên ngành đào tạo |
Điểm TT theo mã PTXT |
||
|
100 |
200 |
402 |
|||
|
1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
17,5 |
25,0 |
15,0 |
|
2 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
17,0 |
25,0 |
15,0 |
|
3 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
17,0 |
25,0 |
15,0 |
|
4 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
16,0 |
20,0 |
15,0 |
|
5 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
16,5 |
23,0 |
15,0 |
|
6 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
15,0 |
20,0 |
15,0 |
|
7 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
15,0 |
20,0 |
15,0 |
|
8 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
15,0 |
19,0 |
|
|
9 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
15,5 |
22,0 |
15,0 |
|
10 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
17,0 |
24,0 |
15,0 |
|
11 |
7510210 |
Điện lạnh và điều hòa không khí |
15,0 |
19,0 |
|
|
12 |
7140246 |
Sư phạm công nghệ |
26,0 |
29,0 |
|
|
13 |
7540209 |
Công nghệ may |
15,0 |
19,0 |
|
|
14 |
7340123 |
Kinh doanh thời trang và dệt may |
15,0 |
19,0 |
|
|
15 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15,0 |
20,0 |
|
|
16 |
7340301 |
Kế toán |
15,0 |
20,0 |
|
|
17 |
7310101 |
Kinh tế |
15,0 |
19,0 |
|
|
18 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
15,0 |
19,0 |
|
|
19 |
7540103 |
Công nghệ hóa thực phẩm |
15,0 |
19,0 |
|
|
20 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
15,0 |
20,0 |
|
|
21 |
7140231 |
Sư phạm tiếng Anh |
22,0 |
27,0 |
|
Xét tuyển: Theo kết quả học THPT (mã 200); theo kết quả TNTHPT 2023 (mã 100); theo kết quả đánh giá năng lực hoặc tư duy (mã 402).
Điểm trúng tuyển là: Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp XT/hoặc điểm thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy được quy đổi về thang điểm 30 + điểm Ưu tiên khu vực và đối tượng (áp dụng cho tất cả các tổ hợp XT).
Nhà trường công bố danh sách thí sinh trúng tuyển trên website, đồng thời thí sinh có thể tra cứu tại địa chỉ http://www.utehy.edu.vn/#/search-tt. Thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên cổng thông tin của Bộ GD&ĐT; nộp kinh phí nhập học thông qua các ứng dụng của hệ thống giao dịch trực tuyến từ ngày 24/8/2023 đến 17h00 ngày 31/8/2023.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên 2026
Học phí Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên năm 2023 mới nhất