I. Điểm chuẩn Trường Ngoại Ngữ - Đại học Huế 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn Trường Ngoại Ngữ - Đại học Huế 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15 | 30 | |
| 2 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D15; D44 | 27.4 | |
| 3 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D04; D15; D45 | 30 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 23 | |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02; D14; D15; D42; D62 | 15 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D15; D44; D64 | 15 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D15; D45 | 26.6 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D15; D43 | 16.25 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DH1; DH5 | 23.6 | |
| 10 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15; D66; X78 | 15 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; D66; X78 | 15 | |
| 12 | 7310640 | Hoa Kỳ học | D01; D14; D15; D66 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15 | 30 | |
| 2 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D15; D44 | 27.66 | |
| 3 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D04; D15; D45 | 30 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 24.05 | |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02; D14; D15; D42; D62 | 18 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D15; D44; D64 | 18 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D15; D45 | 26.94 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D15; D43 | 18.43 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DH1; DH5 | 24.38 | |
| 10 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15; D66; X78 | 18 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; D66; X78 | 18 | |
| 12 | 7310640 | Hoa Kỳ học | D01; D14; D15; D66 | 18 |
|
1 |
Sư phạm Tiếng Anh |
7140231 |
Theo ngưỡng ĐBCL đầu vào của Bộ GD&ĐT |
|||
|
2 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
7140233 |
||||
|
3 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
7140234 |
||||
|
4 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
16.00 |
18.30 |
|
|
|
5 |
Ngôn ngữ Nga |
7220202 |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
6 |
Ngôn ngữ Pháp |
7220203 |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
7 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
16.00 |
18.30 |
|
|
|
8 |
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
15.50 |
18.16 |
|
|
|
9 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
16.00 |
18.30 |
|
|
|
10 |
Quốc tế học |
7310601 |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
11 |
Việt Nam học |
7310630 |
15.00 |
18.00 |
|
|
|
12 |
Hoa Kỳ học |
7310640 |
15.00 |
18.00 |
|
|
Ghi chú:
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm bài thi/ môn thi của các môn trong tổ hợp môn xét tuyển chưa nhân hệ số. đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có).
- Việc xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với tổ hợp xét tuyển khi sử dụng kết quả ba bài thi/môn thi; hai bài thi/môn thi; một bài thi/môn thi của Kỳ thi tốt nghiệp THPT kết hợp với các điều kiện khác để xét tuyển vào các ngành đào tạo giáo viên và các ngành sức khỏe có chứng chỉ hành nghề được xác định như sau:
(i) : Ba bài thi/môn thi: Tổng điểm Ba bài thi/môn thi (tính theo thang điểm 10) + (điểm ưu tiên khu vực. đối tượng);
(ii) : Hai bài thi/môn thi: Tổng điểm Hai bài thi/môn thi (tính theo thang điểm 10) + (điểm ưu tiên khu vực. đối tượng)*2/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân). tối thiểu bằng ngưỡng Ba bài thi/môn thi*2/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân);
(iii) : Một bài thi/môn thi: Điểm Một bài thi/môn thi (tính theo thang điểm 10) + (điểm ưu tiên khu vực. đối tượng)*1/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân). tối thiểu bằng ngưỡng Ba bài thi/môn thi*1/3 (làm tròn đến hai chữ số thập phân).
III. Điểm chuẩn Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế 2024
A. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15 | 30 | |
| 2 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D15; D44 | 27.4 | |
| 3 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D04; D15; D45 | 30 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 23 | |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02; D14; D15; D42; D62 | 15 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D15; D44; D64 | 15 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D15; D45 | 26.6 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D15; D43 | 16.25 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DH1; DH5 | 23.6 | |
| 10 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15; D66; X78 | 15 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; D66; X78 | 15 | |
| 12 | 7310640 | Hoa Kỳ học | D01; D14; D15; D66 | 15 |
B. Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15 | 30 | |
| 2 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D15; D44 | 27.66 | |
| 3 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D04; D15; D45 | 30 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 24.05 | |
| 5 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02; D14; D15; D42; D62 | 18 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D14; D15; D44; D64 | 18 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D15; D45 | 26.94 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D15; D43 | 18.43 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DH1; DH5 | 24.38 | |
| 10 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15; D66; X78 | 18 | |
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; D66; X78 | 18 | |
| 12 | 7310640 | Hoa Kỳ học | D01; D14; D15; D66 | 18 |
IV. Điểm chuẩn Trường Ngoại ngữ - Đại học Huế 2023
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15 | 25.5 | |
| 2 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D15; D44 | 19 | |
| 3 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D04; D15; D45 | 24.85 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học | D01; D14; D15 | 15 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 19.5 | |
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02; D15; D42 | 15 | |
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D15; D44 | 15 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D15; D45 | 23 | |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D15; D43 | 19.5 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15 | 22.5 | |
| 11 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15 | 27.25 | |
| 2 | 7140233 | Sư phạm Tiếng Pháp | D01; D03; D15; D44 | 18 | |
| 3 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01; D04; D15; D45 | 25.5 | |
| 4 | 7310630 | Việt Nam học | D01; D14; D15 | 18 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15 | 20 | |
| 6 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | D01; D02; D15; D42 | 18 | |
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | D01; D03; D15; D44 | 18 | |
| 8 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D15; D45 | 25.5 | |
| 9 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | D01; D06; D15; D43 | 19 | |
| 10 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15 | 25 | |
| 11 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15 | 18 |
B. Đại học Huế công bố điểm chuẩn học bạ, ĐGNL năm 2023
Điểm trúng sơ tuyển đợt 1 tuyển sinh năm 2023 theo phương thức xét tuyển sớm: xét học bạ, xét điểm thi ĐGNL của các trường thành viên - Đại học Huế cụ thể như sau:
Điểm trúng sơ tuyển Đại học Huế năm 2023 - Học bạ, ĐGNL:






Xem thêm bài viết về Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế 2026
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế năm 2025 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế năm 2024 mới nhất
Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Huế năm 2023 mới nhất