I. Điểm chuẩn trường Đại học Luật Hà Nội năm 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn trường Đại học Luật Hà Nội năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 23.2  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 23.49  
3 7380101 Luật D01; D02; D03; D04; D05; D06 24.15  
4 7380101 Luật A00 25.54  
5 7380101 Luật A01 24.44  
6 7380101 Luật C00 27.39  
7 7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A01 20.04  
8 7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) C00 22.99  
9 7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D01; D02; D03; D04; D05; D06 19.75  
10 7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A00 21.14  
11 7380107 Luật Kinh tế D01; D02; D03; D04; D05; D06 25.55  
12 7380107 Luật Kinh tế A00 26.94  
13 7380107 Luật Kinh tế A01 25.84  
14 7380107 Luật Kinh tế C00 28.79  
15 7380109 Luật Thương mại quốc tế D01 24.15  
16 7380109 Luật Thương mại quốc tế A01 24.44  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 26.7  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 26.99  
3 7380101 Luật D01; D02; D03; D04; D05; D06 27.56  
4 7380101 Luật A00 28.95  
5 7380101 Luật A01 27.85  
6 7380101 Luật C00 30  
7 7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) D01; D02; D03; D04; D05; D06 23.25  
8 7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A00 24.64  
9 7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) A01 23.54  
10 7380101PH Luật (Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk) C00 26.49  
11 7380107 Luật Kinh tế A00 29.54  
12 7380107 Luật Kinh tế A01 28.44  
13 7380107 Luật Kinh tế C00 30  
14 7380107 Luật Kinh tế D01; D02; D03; D04; D05; D06 28.15  
15 7380109 Luật Thương mại quốc tế D01 27.56  
16 7380109 Luật Thương mại quốc tế A01 27.85  

3. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển

- Tổ hợp gốc được sử dụng làm chuẩn để xác định độ chênh điểm của các tổ hợp xét tuyển là tổ hợp D01;

- Độ chênh điểm giữa các tổ hợp xét tuyến so với tổ hợp gốc được xác định như sau:

Media VietJack

Bảng trên cho thấy độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển so với D01 là khá rõ rệt. Trong đó, C00 có mức chênh cao nhất (+3,24 điểm), thể hiện sức cạnh tranh vượt trội của khối này. A00 và A01 có mức chênh nhẹ hơn, lần lượt +1,39 và +0,29 điểm, còn các tổ hợp D02–D06 giữ nguyên (0 điểm), cho thấy mức độ tương đồng trong chất lượng thí sinh giữa các tổ hợp khối D. Nhìn chung, C00 vẫn là tổ hợp có lợi thế lớn nhất khi xét tuyển vào ngành Luật.

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển

Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy tắc quy đồi tương đương điểm trúng tuyến giữa các phương thức xét tuyển được xác định như sau:

Media VietJack

III. Điểm chuẩn trường Đại học Luật Hà Nội năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 24.65 Đào tạo tại Hà Nội
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 25.25 Đào tạo tại Hà Nội
3 7380101 Luật D01 26.25 Đào tạo tại Hà Nội
4 7380101 Luật A00 22.85 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
5 7380101 Luật D04 26.25 Đào tạo tại Hà Nội
6 7380101 Luật D03 22.85 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
7 7380101 Luật A01 26.15 Đào tạo tại Hà Nội
8 7380101 Luật D06 22.85 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
9 7380101 Luật D02 26.25 Đào tạo tại Hà Nội
10 7380101 Luật D01 22.85 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
11 7380101 Luật A01 22.85 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
12 7380101 Luật D05 26.25 Đào tạo tại Hà Nội
13 7380101 Luật D04 22.85 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
14 7380101 Luật C00 28.15 Đào tạo tại Hà Nội
15 7380101 Luật D03 26.25 Đào tạo tại Hà Nội
16 7380101 Luật D02 22.85 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
17 7380101 Luật D06 26.25 Đào tạo tại Hà Nội
18 7380101 Luật C00 22.85 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
19 7380101 Luật A00 26.15 Đào tạo tại Hà Nội
20 7380101 Luật D05 22.85 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
21 7380107 Luật Kinh tế C00 28.85 Đào tạo tại Hà Nội
22 7380107 Luật Kinh tế D03 26.9 Đào tạo tại Hà Nội
23 7380107 Luật Kinh tế A00 26.9 Đào tạo tại Hà Nội
24 7380107 Luật Kinh tế D06 26.9 Đào tạo tại Hà Nội
25 7380107 Luật Kinh tế D01 26.9 Đào tạo tại Hà Nội
26 7380107 Luật Kinh tế D04 26.9 Đào tạo tại Hà Nội
27 7380107 Luật Kinh tế A01 26.9 Đào tạo tại Hà Nội
28 7380107 Luật Kinh tế D02 26.9 Đào tạo tại Hà Nội
29 7380107 Luật Kinh tế D05 26.9 Đào tạo tại Hà Nội
30 7380109 Luật Thương mại quốc tế D01 26 Đào tạo tại Hà Nội
31 7380109 Luật Thương mại quốc tế A01 26 Đào tạo tại Hà Nội

2. Điểm chuẩn Đại học Luật Hà Nội 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 27.7 Đào tạo tại Hà Nội
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 27.43 Đào tạo tại Hà Nội
3 7380101 Luật D01 27.64 Đào tạo tại Hà Nội
4 7380101 Luật D02 22.82 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
5 7380101 Luật C00 22.68 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
6 7380101 Luật D04 27.05 Đào tạo tại Hà Nội
7 7380101 Luật D05 22.82 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
8 7380101 Luật A01 28.1 Đào tạo tại Hà Nội
9 7380101 Luật A00 23.14 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
10 7380101 Luật D02 26.76 Đào tạo tại Hà Nội
11 7380101 Luật D03 22.82 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
12 7380101 Luật D01 22.82 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
13 7380101 Luật D05 26.76 Đào tạo tại Hà Nội
14 7380101 Luật D06 22.82 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
15 7380101 Luật C00 28.6 Đào tạo tại Hà Nội
16 7380101 Luật A01 22.51 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
17 7380101 Luật D03 27.64 Đào tạo tại Hà Nội
18 7380101 Luật D04 22.82 Đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk
19 7380101 Luật A00 28.76 Đào tạo tại Hà Nội
20 7380101 Luật D06 26.86 Đào tạo tại Hà Nội
21 7380107 Luật kinh tế D05 29.17 Đào tạo tại Hà Nội
22 7380107 Luật kinh tế C00 29.8 Đào tạo tại Hà Nội
23 7380107 Luật kinh tế A00 30 Đào tạo tại Hà Nội
24 7380107 Luật kinh tế D03 29.54 Đào tạo tại Hà Nội
25 7380107 Luật kinh tế D06 28.36 Đào tạo tại Hà Nội
26 7380107 Luật kinh tế D01 29.54 Đào tạo tại Hà Nội
27 7380107 Luật kinh tế A01 30 Đào tạo tại Hà Nội
28 7380107 Luật kinh tế D04 28.27 Đào tạo tại Hà Nội
29 7380107 Luật kinh tế D02 28.88 Đào tạo tại Hà Nội
30 7380109 Luật thương mại quốc tế D01 28.78 Đào tạo tại Hà Nội
31 7380109 Luật thương mại quốc tế A01 29.08 Đào tạo tại Hà Nội

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Luật Hà Nội năm 2023

Trường Đại học Luật Hà Nộii chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7380101 Luật A00; A01 24  
2 7380101 Luật C00 26.5  
3 7380101 Luật D01; D02; D03; D05; D06 25.75  
4 7380107 Luật kinh tế A00; A01 25.5  
5 7380107 Luật kinh tế C00 27.36  
6 7380107 Luật kinh tế D01; D02; D03; D05; D06 26.5  
7 7380109 Luật thương mại quốc tế A01 24.8  
8 7380109 Luật thương mại quốc tế D01 25.75  
9 7220201 Ngôn ngữ Anh A01 24  
10 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 24.5  
11 7380101PH Luật (đào tạo tại Phân hiệu Đăk Lắk) A00; A01; C00; D01; D02; D03; D05; D06 18.15