khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
543 lượt search
NLS

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS) năm 2026 mới nhất

Mã trường: NLS 5.0 543 lượt xem 2 tháng trước

Trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh (NLS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 19.75 M00
2 7140201 Giáo dục mầm non (Đại học) 20.00 M00
3 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 24.00 A01; B00; D08; X12; X16; X28
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.10 A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
5 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
6 7310101 Kinh tế 22.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
7 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) 22.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
8 7340101 Quản trị kinh doanh 21.30 A00; A01; D01; X01; X02; X25
9 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 21.30 A00; A01; D01; X01; X02; X25
10 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
11 7340116 Bất động sản 19.50 A00; A01; C01; C04; D01; X01
12 7340301 Kế toán 23.50 A00; A01; D01; X01; X02; X25
13 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
14 7420201 Công nghệ sinh học 23.50 A02; B00; B03; D08; X14
15 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 23.50 A02; B00; B03; D08; X14
16 7440301 Khoa học môi trường 21.55 A00; A01; A02; B00; D07; D08
17 7480104 Hệ thống thông tin 21.50 A00; A01; A04; D01; D07; X26
18 7480201 Công nghệ thông tin 20.50 A00; A01; D07; X06; X07; X10
19 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 20.50 A00; A01; D07; X06; X07; X10
20 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; D07; X06; X07; X10
21 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.65 A00; A01; A02; C01; X06; X07
22 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 23.65 A00; A01; A02; C01; X06; X07
23 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.15 A00; A01; A02; C01; X06; X07
24 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.80 A00; A01; A02; C01; X06; X07
25 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 23.60 A00; A01; A02; C01; X06; X07
26 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.30 A00; A01; A02; B00; D08; D07
27 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 24.30 A00; A01; A02; B00; D08; D07
28 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 22.50 A00; A01; A02; C01; X06; X07
29 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; A02; C01; X06; X07
30 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.85 A00; A01; A02; C01; X06; X07
31 7520320 Kỹ thuật môi trường 21.75 A00; A01; B00; D08; D07; X28
32 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.70 A00; A01; A02; B00; D07; D08
33 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 23.70 A00; A01; A02; B00; D07; D08
34 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 23.70 A00; A01; A02; B00; D07; D08
35 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 20.90 A00; A01; B00; D01; B03; X04
36 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 22.75 A00; A01; A02; B00; D07; D08
37 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 19.20 A00; A01; B00; C04; D01; X04
38 7620105 Chăn nuôi 20.80 A00; B00; B03; C02; D07; D08
39 7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 20.80 A00; B00; B03; C02; D07; D08
40 7620109 Nông học 20.50 A00; B00; B03; A02; D07; D08
41 7620112 Bảo vệ thực vật 21.20 A00; B00; B03; A02; D07; D08
42 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 21.60 A00; A01; D01; X01; X02; X25
43 7620116 Phát triển nông thôn 20.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
44 7620201 Lâm học 19.70 A00; B00; C04; X01; D01; D05
45 7620202 Lâm nghiệp đô thị 19.00 A00; B00; C04; X01; D01; D05
46 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 19.70 A00; B00; C04; X01; D01; D05
47 7620301 Nuôi trồng thủy sản 20.00 B00; D07; D08; D01; B03; X04
48 7640101 Thú y 24.60 A00; B00; B03; C02; D07; D08
49 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; B00; B03; C02; D07; D08
50 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 24.60 A00; B00; B03; C02; D07; D08
51 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 21.50 A00; A01; B00; D01; D07; D08
52 7850103 Quản lý đất đai 21.20 A00; A01; C01; C04; D01; X01
53 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 21.20 A00; A01; C01; C04; D01; X01
54 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 20.50 A00; B00; B02; D01; D07; D08
55 7859002N Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) 20.50 A00; B00; B02; D01; D07; D08
56 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 19.00 A00; B00; B02; D01; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 836.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 907.00
3 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
4 7310101 Kinh tế 720.00
5 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) 720.00
6 7340101 Quản trị kinh doanh 688.00
7 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 688.00
8 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
9 7340116 Bất động sản 671.00
10 7340301 Kế toán 792.00
11 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
12 7420201 Công nghệ sinh học 809.00
13 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 809.00
14 7440301 Khoa học môi trường 700.00
15 7480104 Hệ thống thông tin 697.00
16 7480201 Công nghệ thông tin 659.00
17 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 659.00
18 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
19 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 801.00
20 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 801.00
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 829.00
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 753.00
23 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 798.00
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 837.00
25 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 837.00
26 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 736.00
27 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 868.00
29 7520320 Kỹ thuật môi trường 709.00
30 7540101 Công nghệ thực phẩm 804.00
31 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 804.00
32 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 804.00
33 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 672.00
34 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 750.00
35 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 619.00
36 7620105 Chăn nuôi 669.00
37 7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 669.00
38 7620109 Nông học 659.00
39 7620112 Bảo vệ thực vật 684.00
40 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 702.00
41 7620116 Phát triển nông thôn 644.00
42 7620201 Lâm học 635.00
43 7620202 Lâm nghiệp đô thị 613.00
44 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 635.00
45 7620301 Nuôi trồng thủy sản 654.00
46 7640101 Thú y 855.00
47 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 608.00
48 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 855.00
49 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 697.00
50 7850103 Quản lý đất đai 758.00
51 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 758.00
52 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 659.00
53 7859002N Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) 659.00
54 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 613.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục mầm non (Cao đẳng) 24.81 M00
2 7140201 Giáo dục mầm non (Đại học) 25.03 M00
3 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 27.86 A01; B00; D08; X12; X16; X28
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 27.30 A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
5 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
6 7310101 Kinh tế 26.62 A00; A01; D01; X01; X02; X25
7 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) 26.62 A00; A01; D01; X01; X02; X25
8 7340101 Quản trị kinh doanh 26.18 A00; A01; D01; X01; X02; X25
9 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 26.18 A00; A01; D01; X01; X02; X25
10 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
11 7340116 Bất động sản 24.59 A00; A01; C01; C04; D01; X01
12 7340301 Kế toán 27.55 A00; A01; D01; X01; X02; X25
13 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
14 7420201 Công nghệ sinh học 27.55 A02; B00; B03; D08; X14
15 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 27.55 A02; B00; B03; D08; X14
16 7440301 Khoa học môi trường 26.34 A00; A01; A02; B00; D07; D08
17 7480104 Hệ thống thông tin 26.31 A00; A01; A04; D01; D07; X26
18 7480201 Công nghệ thông tin 25.48 A00; A01; D07; X06; X07; X10
19 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 25.48 A00; A01; D07; X06; X07; X10
20 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; A01; D07; X06; X07; X10
21 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 27.64 A00; A01; A02; C01; X06; X07
22 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 27.64 A00; A01; A02; C01; X06; X07
23 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 27.95 A00; A01; A02; C01; X06; X07
24 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 27.11 A00; A01; A02; C01; X06; X07
25 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 27.61 A00; A01; A02; C01; X06; X07
26 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 28.05 A00; A01; A02; B00; D08; D07
27 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 28.05 A00; A01; A02; B00; D08; D07
28 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 26.93 A00; A01; A02; C01; X06; X07
29 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; A01; A02; C01; X06; X07
30 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 28.39 A00; A01; A02; C01; X06; X07
31 7520320 Kỹ thuật môi trường 26.46 A00; A01; B00; D08; D07; X28
32 7540101 Công nghệ thực phẩm 27.67 A00; A01; A02; B00; D07; D08
33 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 27.67 A00; A01; A02; B00; D07; D08
34 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 27.67 A00; A01; A02; B00; D07; D08
35 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 25.84 A00; A01; B00; D01; B03; X04
36 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 27.08 A00; A01; A02; B00; D07; D08
37 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 24.32 A00; A01; B00; C04; D01; X04
38 7620105 Chăn nuôi 25.75 A00; B00; B03; C02; D07; D08
39 7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 25.75 A00; B00; B03; C02; D07; D08
40 7620109 Nông học 25.48 A00; B00; B03; A02; D07; D08
41 7620112 Bảo vệ thực vật 26.11 A00; B00; B03; A02; D07; D08
42 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 26.37 A00; A01; D01; X01; X02; X25
43 7620116 Phát triển nông thôn 25.03 A00; A01; D01; X01; X02; X25
44 7620201 Lâm học 24.77 A00; B00; C04; X01; D01; D05
45 7620202 Lâm nghiệp đô thị 24.14 A00; B00; C04; X01; D01; D05
46 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 24.77 A00; B00; C04; X01; D01; D05
47 7620301 Nuôi trồng thủy sản 25.03 B00; D07; D08; D01; B03; X04
48 7640101 Thú y 28.23 A00; B00; B03; C02; D07; D08
49 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 23.25 A00; B00; B03; C02; D07; D08
50 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 28.23 A00; B00; B03; C02; D07; D08
51 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 26.31 A00; A01; B00; D01; D07; D08
52 7850103 Quản lý đất đai 26.11 A00; A01; C01; C04; D01; X01
53 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 26.11 A00; A01; C01; C04; D01; X01
54 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 25.48 A00; B00; B02; D01; D07; D08
55 7859002N Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) 25.48 A00; B00; B02; D01; D07; D08
56 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 24.14 A00; B00; B02; D01; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2026

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 24.00 A01; B00; D08; X12; X16; X28
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.10 A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
3 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74
4 7310101 Kinh tế 22.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
5 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp) 22.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
6 7340101 Quản trị kinh doanh 21.30 A00; A01; D01; X01; X02; X25
7 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 21.30 A00; A01; D01; X01; X02; X25
8 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
9 7340116 Bất động sản 19.50 A00; A01; C01; C04; D01; X01
10 7340301 Kế toán 23.50 A00; A01; D01; X01; X02; X25
11 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
12 7420201 Công nghệ sinh học 23.50 A02; B00; B03; D08; X14
13 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 23.50 A02; B00; B03; D08; X14
14 7440301 Khoa học môi trường 21.55 A00; A01; A02; B00; D07; D08
15 7480104 Hệ thống thông tin 21.50 A00; A01; A04; D01; D07; X26
16 7480201 Công nghệ thông tin 20.50 A00; A01; D07; X06; X07; X10
17 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 20.50 A00; A01; D07; X06; X07; X10
18 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; D07; X06; X07; X10
19 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.65 A00; A01; A02; C01; X06; X07
20 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 23.65 A00; A01; A02; C01; X06; X07
21 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.15 A00; A01; A02; C01; X06; X07
22 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.80 A00; A01; A02; C01; X06; X07
23 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 23.60 A00; A01; A02; C01; X06; X07
24 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 24.30 A00; A01; A02; B00; D08; D07
25 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 24.30 A00; A01; A02; B00; D08; D07
26 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 22.50 A00; A01; A02; C01; X06; X07
27 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; A02; C01; X06; X07
28 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.85 A00; A01; A02; C01; X06; X07
29 7520320 Kỹ thuật môi trường 21.75 A00; A01; B00; D08; D07; X28
30 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.70 A00; A01; A02; B00; D07; D08
31 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 23.70 A00; A01; A02; B00; D07; D08
32 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 23.70 A00; A01; A02; B00; D07; D08
33 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 20.90 A00; A01; B00; D01; B03; X04
34 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 22.75 A00; A01; A02; B00; D07; D08
35 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 19.20 A00; A01; B00; C04; D01; X04
36 7620105 Chăn nuôi 20.80 A00; B00; B03; C02; D07; D08
37 7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 20.80 A00; B00; B03; C02; D07; D08
38 7620109 Nông học 20.50 A00; B00; B03; A02; D07; D08
39 7620112 Bảo vệ thực vật 21.20 A00; B00; B03; A02; D07; D08
40 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 21.60 A00; A01; D01; X01; X02; X25
41 7620116 Phát triển nông thôn 20.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
42 7620201 Lâm học 19.70 A00; B00; C04; X01; D01; D05
43 7620202 Lâm nghiệp đô thị 19.00 A00; B00; C04; X01; D01; D05
44 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 19.70 A00; B00; C04; X01; D01; D05
45 7620301 Nuôi trồng thủy sản 20.00 B00; D07; D08; D01; B03; X04
46 7640101 Thú y 24.60 A00; B00; B03; C02; D07; D08
47 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; B00; B03; C02; D07; D08
48 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 24.60 A00; B00; B03; C02; D07; D08
49 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 21.50 A00; A01; B00; D01; D07; D08
50 7850103 Quản lý đất đai 21.20 A00; A01; C01; C04; D01; X01
51 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 21.20 A00; A01; C01; C04; D01; X01
52 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 20.50 A00; B00; B02; D01; D07; D08
53 7859002N Tài nguyên và Du lịch sinh thái (Phân hiệu Ninh Thuận) 20.50 A00; B00; B02; D01; D07; D08
54 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 19.00 A00; B00; B02; D01; D07; D08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.