Mã trường: NLS

Tên trường: Trường Đại học Nông lâm Thành phố Hồ Chí Minh

Tên tiếng anh: Nong Lam University

Tên viết tắt: NLU

Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh

Website: www.hcmuaf.edu.

Mã ngành, mã xét tuyển Đại Học Nông Lâm TPHCM 2026

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

1

7140215

Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

30

A01, B00, D08, X12, X16, X28

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

241

A01, D01, D09, D10, D14, D15

3

7310101

Kinh tế

146

A00, A01, D01, X01, X02, X25

4

7310101C

Kinh tế (Chương trình nâng cao, chuyên ngành Kinh tế Nông nghiệp)

40

A00, A01, D01, X01, X02, X25

5

7340101

Quản trị kinh doanh

250

A00, A01, D01, X01, X02, X25

6

7340101C

Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao)

50

A00, A01, D01, X01, X02, X25

7

7340116

Bất động sản

120

A00, A01, C01, C04, D01, X01

8

7340301

Kế toán

155

A00, A01, D01, X01, X02, X25

9

7420201

Công nghệ sinh học

222

A02, B00, B03, D08, X14

10

7420201C

Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao)

30

A02, B00, B03, D08, X14

11

7420205

Công nghệ sinh học Y dược

   

12

7440301

Khoa học môi trường

51

A00, A01, A02, B00, D07, D08

13

7480104

Hệ thống thông tin

99

A00, A01, A04, D01, D07, X26

14

7480201

Công nghệ thông tin

301

A00, A01, D07, X06, X07, X10

15

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao)

30

A00, A01, D07, X06, X07, X10

16

7510201

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

154

A00, A01, A02, C01, X06, X07

17

7510201C

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao)

30

A00, A01, A02, C01, X06, X07

18

7510203

Công nghệ Kỹ thuật cơ – điện tử

80

A00, A01, A02, C01, X06, X07

19

7510205

Công nghệ Kỹ thuật ô tô

80

A00, A01, A02, C01, X06, X07

20

7510206

Công nghệ Kỹ thuật nhiệt

60

A00, A01, A02, C01, X06, X07

21

7510401

Công nghệ Kỹ thuật hóa học

130

A00, A01, A02, B00, D08, D07

22

7510401C

Công nghệ Kỹ thuật hóa học (Chương trình nâng cao)

40

A00, A01, A02, B00, D08, D07

23

7519007

Công nghệ Kỹ thuật năng lượng tái tạo

50

A00, A01, A02, C01, X06, X07

24

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

79

A00, A01, A02, C01, X06, X07

25

7520320

Kỹ thuật môi trường

39

A00, A01, B00, D08, D07, X28

26

7540101

Công nghệ thực phẩm

247

A00, A01, A02, B00, D07, D08

27

7540101C

Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao)

50

A00, A01, A02, B00, D07, D08

28

7540101T

Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến)

40

A00, A01, A02, B00, D07, D08

29

7540105

Công nghệ chế biến thủy sản

80

A00, A01, B00, D01, B03, X04

30

7549001

Công nghệ chế biến lâm sản

135

A00, A01, B00, C04, D01, X04

31

7620105

Chăn nuôi

162

A00, B00, B03, C02, D07, D08

32

7620105C

Chăn nuôi (Chương trình nâng cao)

40

A00, B00, B03, C02, D07, D08

33

7620109

Nông học

200

A00, B00, B03, A02, D07, D08

34

7620112

Bảo vệ thực vật

120

A00, B00, B03, A02, D07, D08

35

7620114

Kinh doanh nông nghiệp

100

A00, A01, D01, X01, X02, X25

36

7620116

Phát triển nông thôn

45

A00, A01, D01, X01, X02, X25

37

7620201

Lâm học

50

A00, B00, C04, X01, D01, D08

38

7620202

Lâm nghiệp đô thị

50

A00, B00, C04, X01, D01, D08

39

7620211

Quản lý tài nguyên rừng

57

A00, B00, C04, X01, D01, D08

40

7620301

Nuôi trồng thủy sản

141

B00, D07, D08, D01, B03, X04

41

7640101

Thú y

252

A00, B00, B03, C02, D07, D08

42

7640101T

Thú y

60

A00, B00, B03, C02, D07, D08

43

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

100

A00, A01, B00, D01, D07, D08

44

7850103

Quản lý đất đai

202

A00, A01, C01, C04, D01, X01

45

7850103C

Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao)

40

A00, A01, C01, C04, D01, X01

46

7859002

Tài nguyên và du lịch sinh thái

64

A00, B00, B02, D01, D07, D08

47

7859007

Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên

40

A00, A02, B00, D01, D07, D08

Học phí Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh 2025 - 2026

Học phí dự kiến năm học 2025 - 2026 của trường Đại học Nông Lâm TP.HCM dao động từ 11,8 triệu đến 35,6 triệu đồng/năm học, tùy thuộc vào từng chương trình đào tạo. Học phí chương trình tiên tiến có thể từ 34 đến 40 triệu đồng/năm học. 

 
Cụ thể: 
 

- Học phí chương trình đại trà: Dự kiến từ 11,8 triệu đến 35,6 triệu đồng/năm học.

- Học phí chương trình tiên tiến: Dự kiến từ 34 triệu đến 40 triệu đồng/năm học.

- Mức tăng học phí so với năm trước: Dự kiến tăng khoảng 10%.

Lưu ý: Đây chỉ là mức học phí dự kiến, mức học phí chính thức sẽ được nhà trường công bố sau khi có quyết định phê duyệt đề án học phí.

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP HCM năm 2025

Trường Đại học Nông lâm TPHCM vừa công bố điểm chuẩn năm 2025, trong đó Ngành Thú y có điểm chuẩn cao nhất.

Điểm chuẩn như sau:

Năm 2024, điểm chuẩn Trường Đại học Nông lâm TPHCM dao động từ 15 đến 25 điểm. Trong đó ngành Thú y ở chương trình tiên tiến lên đến 25 điểm, còn ở hệ đại trà là 24,5 điểm.

Năm 2025, Trường Đại học Nông lâm TPHCM nhận hồ sơ xét tuyển từ 16 đến 18 điểm. Trường áp dụng ba hình thức: Sử dụng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT; Kết hợp điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT với 1 môn từ học bạ; Kết hợp điểm 2 môn thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế quy đổi thay thế môn tiếng Anh.

Thí sinh được xét tuyển phải có điểm sàn từ 16 điểm trở lên và không môn nào dưới 1 điểm (áp dụng cho tất cả các ngành tuyển sinh của trường, trừ các ngành đào tạo giáo viên). Riêng các ngành đào tạo giáo viên (Sư phạm Kỹ thuật Nông nghiệp, Giáo dục Mầm non - cả đại học và cao đẳng) thực hiện theo quy định của Bộ GD-ĐT.

Đối với phương thức xét tuyển học bạ (3 môn) hoặc kết hợp 2 môn học bạ với chứng chỉ quốc tế thay thế tiếng Anh, điểm sàn là từ 18 trở lên, không môn nào dưới 1 điểm. Quy định này cũng áp dụng cho tất cả các ngành, trừ ngành đào tạo giáo viên.

Xem chi tiết