5.8 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS) năm 2025 mới nhất
Trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh (NLS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) | 20.50 | M00 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | 19.50 | M00 | |
| 3 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 23.84 | A01; B00; D08; X12; X28; X16 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.90 | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 22.80 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 6 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 22.80 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.70 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 8 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 22.70 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 9 | 7340116 | Bất động sản | 20.90 | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 23.00 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 23.55 | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 12 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 23.55 | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | 21.90 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 22.20 | A00; A01; A04; D01; D07; X26 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.22 | A00; A01; D07; X06; X10; X07 | |
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 23.22 | A00; A01; D07; X06; X10; X07 | |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 23.10 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 18 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 23.10 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 23.75 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 23.50 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 22.50 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 23.85 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 23 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | 23.85 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 24 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 22.50 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24.20 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 21.10 | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 23.65 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 28 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 23.65 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 29 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 23.65 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 21.00 | A00; A01; B00; D01; B03; X04 | |
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 22.00 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 32 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 16.00 | A00; A01; B00; C04; D01; X04 | |
| 33 | 7620105 | Chăn nuôi | 20.26 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 34 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 20.26 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 35 | 7620109 | Nông học | 21.50 | A00; A01; B00; A02; D07; D08 | |
| 36 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 21.50 | A00; A01; B00; A02; D07; D08 | |
| 37 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 22.50 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 38 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 17.00 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 39 | 7620201 | Lâm học | 17.00 | A00; B00; C04; X01; D01; D08 | |
| 40 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | 17.00 | A00; B00; C04; X01; D01; D08 | |
| 41 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 17.00 | A00; B00; C04; X01; D01; D08 | |
| 42 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 19.00 | B00; D07; D08; D01; B03; X04 | |
| 43 | 7640101 | Thú y | 24.65 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 44 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 24.65 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 45 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 22.10 | A00; A01; B00; D08; D01; D07 | |
| 46 | 7850103 | Quản lý đất đai | 21.45 | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 47 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 21.45 | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 48 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | 21.25 | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | |
| 49 | 7859007 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 16.00 | A00; A02; B00; D01; D07; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 822.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 1000.00 | ||
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 726.00 | ||
| 4 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 726.00 | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 722.00 | ||
| 6 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 722.00 | ||
| 7 | 7340116 | Bất động sản | 679.00 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 735.00 | ||
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 810.00 | ||
| 10 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 810.00 | ||
| 11 | 7440301 | Khoa học môi trường | 686.00 | ||
| 12 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 697.00 | ||
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 741.00 | ||
| 14 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 741.00 | ||
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 738.00 | ||
| 16 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 738.00 | ||
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 767.00 | ||
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 755.00 | ||
| 19 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 713.00 | ||
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 775.00 | ||
| 21 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | 775.00 | ||
| 22 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 713.00 | ||
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 792.00 | ||
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 655.00 | ||
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 764.00 | ||
| 26 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 764.00 | ||
| 27 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 764.00 | ||
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 650.00 | ||
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 689.00 | ||
| 30 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 601.00 | ||
| 31 | 7620105 | Chăn nuôi | 619.00 | ||
| 32 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 619.00 | ||
| 33 | 7620109 | Nông học | 669.00 | ||
| 34 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 669.00 | ||
| 35 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 713.00 | ||
| 36 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 601.00 | ||
| 37 | 7620201 | Lâm học | 601.00 | ||
| 38 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | 601.00 | ||
| 39 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 601.00 | ||
| 40 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 622.00 | ||
| 41 | 7640101 | Thú y | 811.00 | ||
| 42 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 811.00 | ||
| 43 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 695.00 | ||
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | 715.00 | ||
| 45 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 715.00 | ||
| 46 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | 659.00 | ||
| 47 | 7859007 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 601.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) | 23.06 | M00 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | 21.94 | M00 | |
| 3 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 26.82 | A01; B00; D08; X12; X28; X16 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 28.01 | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 25.65 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 6 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 25.65 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 25.54 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 8 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 25.54 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 9 | 7340116 | Bất động sản | 23.51 | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 25.88 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 26.49 | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 12 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 26.49 | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | 24.64 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 24.98 | A00; A01; A04; D01; D07; X26 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 26.12 | A00; A01; D07; X06; X10; X07 | |
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 26.12 | A00; A01; D07; X06; X10; X07 | |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 25.99 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 18 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 25.99 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 26.72 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 26.44 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 25.31 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 26.83 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 23 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | 26.83 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 24 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 25.31 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 27.23 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 23.74 | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 26.61 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 28 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 26.61 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 29 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 26.61 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 23.63 | A00; A01; B00; D01; B03; X04 | |
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 24.75 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 32 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 18.00 | A00; A01; B00; C04; D01; X04 | |
| 33 | 7620105 | Chăn nuôi | 22.79 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 34 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 22.79 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 35 | 7620109 | Nông học | 24.19 | A00; A01; B00; A02; D07; D08 | |
| 36 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 24.19 | A00; A01; B00; A02; D07; D08 | |
| 37 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 25.31 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 38 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 19.13 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 39 | 7620201 | Lâm học | 19.13 | A00; B00; C04; X01; D01; D08 | |
| 40 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | 19.13 | A00; B00; C04; X01; D01; D08 | |
| 41 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 19.13 | A00; B00; C04; X01; D01; D08 | |
| 42 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 21.38 | B00; D07; D08; D01; B03; X04 | |
| 43 | 7640101 | Thú y | 27.73 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 44 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 27.73 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 45 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 24.86 | A00; A01; B00; D08; D01; D07 | |
| 46 | 7850103 | Quản lý đất đai | 24.13 | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 47 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 24.13 | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 48 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | 23.91 | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | |
| 49 | 7859007 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 18.00 | A00; A02; B00; D01; D07; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) | 20.50 | M00 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) | 19.50 | M00 | |
| 3 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 23.84 | A01; B00; D08; X12; X28; X16 | |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.90 | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 5 | 7310101 | Kinh tế | 22.80 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 6 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 22.80 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.70 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 8 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 22.70 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 9 | 7340116 | Bất động sản | 20.90 | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 10 | 7340301 | Kế toán | 23.00 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 11 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 23.55 | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 12 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 23.55 | A00; A02; B00; D07; D08; X14 | |
| 13 | 7440301 | Khoa học môi trường | 21.90 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 14 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 22.20 | A00; A01; A04; D01; D07; X26 | |
| 15 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.22 | A00; A01; D07; X06; X10; X07 | |
| 16 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 23.22 | A00; A01; D07; X06; X10; X07 | |
| 17 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 23.10 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 18 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 23.10 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 19 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 23.75 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 20 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 23.50 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 21 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 22.50 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 22 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 23.85 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 23 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | 23.85 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 24 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 22.50 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24.20 | A00; A01; A02; C01; X06; X07 | |
| 26 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 21.10 | A00; A01; B00; D08; D07; X28 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 23.65 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 28 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 23.65 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 29 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 23.65 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 30 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 21.00 | A00; A01; B00; D01; B03; X04 | |
| 31 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 22.00 | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | |
| 32 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 16.00 | A00; A01; B00; C04; D01; X04 | |
| 33 | 7620105 | Chăn nuôi | 20.26 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 34 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 20.26 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 35 | 7620109 | Nông học | 21.50 | A00; A01; B00; A02; D07; D08 | |
| 36 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 21.50 | A00; A01; B00; A02; D07; D08 | |
| 37 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 22.50 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 38 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 17.00 | A00; A01; D01; X01; X02; X25 | |
| 39 | 7620201 | Lâm học | 17.00 | A00; B00; C04; X01; D01; D08 | |
| 40 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | 17.00 | A00; B00; C04; X01; D01; D08 | |
| 41 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 17.00 | A00; B00; C04; X01; D01; D08 | |
| 42 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 19.00 | B00; D07; D08; D01; B03; X04 | |
| 43 | 7640101 | Thú y | 24.65 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 44 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 24.65 | A00; B00; B03; C02; D07; D08 | |
| 45 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 22.10 | A00; A01; B00; D08; D01; D07 | |
| 46 | 7850103 | Quản lý đất đai | 21.45 | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 47 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 21.45 | A00; A01; C01; C04; D01; X01 | |
| 48 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | 21.25 | A00; B00; B02; D01; D07; D08 | |
| 49 | 7859007 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 16.00 | A00; A02; B00; D01; D07; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140215 | Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp | 23.84 | A01; D08; X28 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.90 | A01; D01; D09; D10; D14; D15 | |
| 3 | 7310101 | Kinh tế | 22.80 | A01; D01; X25 | |
| 4 | 7310101C | Kinh tế (Chương trình nâng cao) | 22.80 | A01; D01; X25 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.70 | A01; D01; X25 | |
| 6 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) | 25.54 | A01; D01; X25 | |
| 7 | 7340116 | Bất động sản | 20.90 | A01; D01 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 25.88 | A01; D01; X25 | |
| 9 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 26.49 | D07; D08 | |
| 10 | 7420201C | Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) | 26.49 | D07; D08 | |
| 11 | 7440301 | Khoa học môi trường | 21.90 | A01; D07; D08 | |
| 12 | 7480104 | Hệ thống thông tin | 22.20 | A01; D01; D07; X26 | |
| 13 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.22 | A01; D07 | |
| 14 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) | 23.22 | A01; D07 | |
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 25.99 | A01 | |
| 16 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) | 25.99 | A01 | |
| 17 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | 26.72 | A01 | |
| 18 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 26.44 | A01 | |
| 19 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 25.31 | A01 | |
| 20 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 23.85 | A01; D07; D08 | |
| 21 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) | 26.83 | A01; D07; D08 | |
| 22 | 7519007 | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo | 22.50 | A01 | |
| 23 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24.20 | A01 | |
| 24 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 23.74 | A01; D07; D08; X28 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 23.65 | A01; D07; D08 | |
| 26 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) | 23.65 | A01; D07; D08 | |
| 27 | 7540101T | Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) | 23.65 | A01; D07; D08 | |
| 28 | 7540105 | Công nghệ chế biến thủy sản | 23.63 | A01; D01 | |
| 29 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 22.00 | A01; D07; D08 | |
| 30 | 7549001 | Công nghệ chế biến lâm sản | 18.00 | A01; D01 | |
| 31 | 7620105 | Chăn nuôi | 22.79 | D07; D08 | |
| 32 | 7620105C | Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) | 22.79 | D07; D08 | |
| 33 | 7620109 | Nông học | 24.19 | A01; D07; D08 | |
| 34 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 24.19 | A01; D07; D08 | |
| 35 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | 25.31 | A01; D01; X25 | |
| 36 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 19.13 | A01; D01; X25 | |
| 37 | 7620201 | Lâm học | 19.13 | D01; D08 | |
| 38 | 7620202 | Lâm nghiệp đô thị | 17.00 | D01; D08 | |
| 39 | 7620211 | Quản lý tài nguyên rừng | 17.00 | D01; D08 | |
| 40 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 21.38 | D01; D07; D08 | |
| 41 | 7640101 | Thú y | 27.73 | D07; D08 | |
| 42 | 7640101T | Thú y (Chương trình tiên tiến) | 27.73 | D07; D08 | |
| 43 | 7850101 | Quản lý Tài nguyên và Môi trường | 24.86 | A01; D01; D07; D08 | |
| 44 | 7850103 | Quản lý đất đai | 24.13 | A01; D01 | |
| 45 | 7850103C | Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) | 24.13 | A01; D01 | |
| 46 | 7859002 | Tài nguyên và Du lịch Sinh thái | 23.91 | D01; D07; D08 | |
| 47 | 7859007 | Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên | 18.00 | D01; D07; D08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.