khoahoc.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.8 K lượt search
NLS

Điểm chuẩn Đại học Nông Lâm TP HCM (NLS) năm 2025 mới nhất

Mã trường: NLS 5.0 5.8 K lượt xem 3 tháng trước

Trường Đại học Nông lâm TP. Hồ Chí Minh (NLS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2025 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) 20.50 M00
2 7140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) 19.50 M00
3 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 23.84 A01; B00; D08; X12; X28; X16
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.90 A01; D01; D09; D10; D14; D15
5 7310101 Kinh tế 22.80 A00; A01; D01; X01; X02; X25
6 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao) 22.80 A00; A01; D01; X01; X02; X25
7 7340101 Quản trị kinh doanh 22.70 A00; A01; D01; X01; X02; X25
8 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 22.70 A00; A01; D01; X01; X02; X25
9 7340116 Bất động sản 20.90 A00; A01; C01; C04; D01; X01
10 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
11 7420201 Công nghệ sinh học 23.55 A00; A02; B00; D07; D08; X14
12 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 23.55 A00; A02; B00; D07; D08; X14
13 7440301 Khoa học môi trường 21.90 A00; A01; A02; B00; D07; D08
14 7480104 Hệ thống thông tin 22.20 A00; A01; A04; D01; D07; X26
15 7480201 Công nghệ thông tin 23.22 A00; A01; D07; X06; X10; X07
16 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 23.22 A00; A01; D07; X06; X10; X07
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.10 A00; A01; A02; C01; X06; X07
18 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 23.10 A00; A01; A02; C01; X06; X07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 23.75 A00; A01; A02; C01; X06; X07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.50 A00; A01; A02; C01; X06; X07
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22.50 A00; A01; A02; C01; X06; X07
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 23.85 A00; A01; A02; B00; D07; D08
23 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 23.85 A00; A01; A02; B00; D07; D08
24 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 22.50 A00; A01; A02; C01; X06; X07
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.20 A00; A01; A02; C01; X06; X07
26 7520320 Kỹ thuật môi trường 21.10 A00; A01; B00; D08; D07; X28
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.65 A00; A01; A02; B00; D07; D08
28 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 23.65 A00; A01; A02; B00; D07; D08
29 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 23.65 A00; A01; A02; B00; D07; D08
30 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 21.00 A00; A01; B00; D01; B03; X04
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 22.00 A00; A01; A02; B00; D07; D08
32 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 16.00 A00; A01; B00; C04; D01; X04
33 7620105 Chăn nuôi 20.26 A00; B00; B03; C02; D07; D08
34 7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 20.26 A00; B00; B03; C02; D07; D08
35 7620109 Nông học 21.50 A00; A01; B00; A02; D07; D08
36 7620112 Bảo vệ thực vật 21.50 A00; A01; B00; A02; D07; D08
37 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 22.50 A00; A01; D01; X01; X02; X25
38 7620116 Phát triển nông thôn 17.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
39 7620201 Lâm học 17.00 A00; B00; C04; X01; D01; D08
40 7620202 Lâm nghiệp đô thị 17.00 A00; B00; C04; X01; D01; D08
41 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 17.00 A00; B00; C04; X01; D01; D08
42 7620301 Nuôi trồng thủy sản 19.00 B00; D07; D08; D01; B03; X04
43 7640101 Thú y 24.65 A00; B00; B03; C02; D07; D08
44 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 24.65 A00; B00; B03; C02; D07; D08
45 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 22.10 A00; A01; B00; D08; D01; D07
46 7850103 Quản lý đất đai 21.45 A00; A01; C01; C04; D01; X01
47 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 21.45 A00; A01; C01; C04; D01; X01
48 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 21.25 A00; B00; B02; D01; D07; D08
49 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 16.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 822.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 1000.00
3 7310101 Kinh tế 726.00
4 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao) 726.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 722.00
6 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 722.00
7 7340116 Bất động sản 679.00
8 7340301 Kế toán 735.00
9 7420201 Công nghệ sinh học 810.00
10 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 810.00
11 7440301 Khoa học môi trường 686.00
12 7480104 Hệ thống thông tin 697.00
13 7480201 Công nghệ thông tin 741.00
14 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 741.00
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 738.00
16 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 738.00
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 767.00
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 755.00
19 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 713.00
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 775.00
21 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 775.00
22 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 713.00
23 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 792.00
24 7520320 Kỹ thuật môi trường 655.00
25 7540101 Công nghệ thực phẩm 764.00
26 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 764.00
27 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 764.00
28 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 650.00
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 689.00
30 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 601.00
31 7620105 Chăn nuôi 619.00
32 7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 619.00
33 7620109 Nông học 669.00
34 7620112 Bảo vệ thực vật 669.00
35 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 713.00
36 7620116 Phát triển nông thôn 601.00
37 7620201 Lâm học 601.00
38 7620202 Lâm nghiệp đô thị 601.00
39 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 601.00
40 7620301 Nuôi trồng thủy sản 622.00
41 7640101 Thú y 811.00
42 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 811.00
43 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 695.00
44 7850103 Quản lý đất đai 715.00
45 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 715.00
46 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 659.00
47 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 601.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) 23.06 M00
2 7140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) 21.94 M00
3 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 26.82 A01; B00; D08; X12; X28; X16
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 28.01 A01; D01; D09; D10; D14; D15
5 7310101 Kinh tế 25.65 A00; A01; D01; X01; X02; X25
6 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao) 25.65 A00; A01; D01; X01; X02; X25
7 7340101 Quản trị kinh doanh 25.54 A00; A01; D01; X01; X02; X25
8 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 25.54 A00; A01; D01; X01; X02; X25
9 7340116 Bất động sản 23.51 A00; A01; C01; C04; D01; X01
10 7340301 Kế toán 25.88 A00; A01; D01; X01; X02; X25
11 7420201 Công nghệ sinh học 26.49 A00; A02; B00; D07; D08; X14
12 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 26.49 A00; A02; B00; D07; D08; X14
13 7440301 Khoa học môi trường 24.64 A00; A01; A02; B00; D07; D08
14 7480104 Hệ thống thông tin 24.98 A00; A01; A04; D01; D07; X26
15 7480201 Công nghệ thông tin 26.12 A00; A01; D07; X06; X10; X07
16 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 26.12 A00; A01; D07; X06; X10; X07
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 25.99 A00; A01; A02; C01; X06; X07
18 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 25.99 A00; A01; A02; C01; X06; X07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 26.72 A00; A01; A02; C01; X06; X07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 26.44 A00; A01; A02; C01; X06; X07
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 25.31 A00; A01; A02; C01; X06; X07
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 26.83 A00; A01; A02; B00; D07; D08
23 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 26.83 A00; A01; A02; B00; D07; D08
24 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 25.31 A00; A01; A02; C01; X06; X07
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.23 A00; A01; A02; C01; X06; X07
26 7520320 Kỹ thuật môi trường 23.74 A00; A01; B00; D08; D07; X28
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 26.61 A00; A01; A02; B00; D07; D08
28 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 26.61 A00; A01; A02; B00; D07; D08
29 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 26.61 A00; A01; A02; B00; D07; D08
30 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 23.63 A00; A01; B00; D01; B03; X04
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 24.75 A00; A01; A02; B00; D07; D08
32 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 18.00 A00; A01; B00; C04; D01; X04
33 7620105 Chăn nuôi 22.79 A00; B00; B03; C02; D07; D08
34 7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 22.79 A00; B00; B03; C02; D07; D08
35 7620109 Nông học 24.19 A00; A01; B00; A02; D07; D08
36 7620112 Bảo vệ thực vật 24.19 A00; A01; B00; A02; D07; D08
37 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 25.31 A00; A01; D01; X01; X02; X25
38 7620116 Phát triển nông thôn 19.13 A00; A01; D01; X01; X02; X25
39 7620201 Lâm học 19.13 A00; B00; C04; X01; D01; D08
40 7620202 Lâm nghiệp đô thị 19.13 A00; B00; C04; X01; D01; D08
41 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 19.13 A00; B00; C04; X01; D01; D08
42 7620301 Nuôi trồng thủy sản 21.38 B00; D07; D08; D01; B03; X04
43 7640101 Thú y 27.73 A00; B00; B03; C02; D07; D08
44 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 27.73 A00; B00; B03; C02; D07; D08
45 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 24.86 A00; A01; B00; D08; D01; D07
46 7850103 Quản lý đất đai 24.13 A00; A01; C01; C04; D01; X01
47 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 24.13 A00; A01; C01; C04; D01; X01
48 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 23.91 A00; B00; B02; D01; D07; D08
49 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 18.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 51140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Cao đẳng) 20.50 M00
2 7140201 Giáo dục Mầm non (Trình độ Đại học) 19.50 M00
3 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 23.84 A01; B00; D08; X12; X28; X16
4 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.90 A01; D01; D09; D10; D14; D15
5 7310101 Kinh tế 22.80 A00; A01; D01; X01; X02; X25
6 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao) 22.80 A00; A01; D01; X01; X02; X25
7 7340101 Quản trị kinh doanh 22.70 A00; A01; D01; X01; X02; X25
8 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 22.70 A00; A01; D01; X01; X02; X25
9 7340116 Bất động sản 20.90 A00; A01; C01; C04; D01; X01
10 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
11 7420201 Công nghệ sinh học 23.55 A00; A02; B00; D07; D08; X14
12 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 23.55 A00; A02; B00; D07; D08; X14
13 7440301 Khoa học môi trường 21.90 A00; A01; A02; B00; D07; D08
14 7480104 Hệ thống thông tin 22.20 A00; A01; A04; D01; D07; X26
15 7480201 Công nghệ thông tin 23.22 A00; A01; D07; X06; X10; X07
16 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 23.22 A00; A01; D07; X06; X10; X07
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.10 A00; A01; A02; C01; X06; X07
18 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 23.10 A00; A01; A02; C01; X06; X07
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 23.75 A00; A01; A02; C01; X06; X07
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 23.50 A00; A01; A02; C01; X06; X07
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22.50 A00; A01; A02; C01; X06; X07
22 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 23.85 A00; A01; A02; B00; D07; D08
23 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 23.85 A00; A01; A02; B00; D07; D08
24 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 22.50 A00; A01; A02; C01; X06; X07
25 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.20 A00; A01; A02; C01; X06; X07
26 7520320 Kỹ thuật môi trường 21.10 A00; A01; B00; D08; D07; X28
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.65 A00; A01; A02; B00; D07; D08
28 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 23.65 A00; A01; A02; B00; D07; D08
29 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 23.65 A00; A01; A02; B00; D07; D08
30 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 21.00 A00; A01; B00; D01; B03; X04
31 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 22.00 A00; A01; A02; B00; D07; D08
32 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 16.00 A00; A01; B00; C04; D01; X04
33 7620105 Chăn nuôi 20.26 A00; B00; B03; C02; D07; D08
34 7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 20.26 A00; B00; B03; C02; D07; D08
35 7620109 Nông học 21.50 A00; A01; B00; A02; D07; D08
36 7620112 Bảo vệ thực vật 21.50 A00; A01; B00; A02; D07; D08
37 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 22.50 A00; A01; D01; X01; X02; X25
38 7620116 Phát triển nông thôn 17.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
39 7620201 Lâm học 17.00 A00; B00; C04; X01; D01; D08
40 7620202 Lâm nghiệp đô thị 17.00 A00; B00; C04; X01; D01; D08
41 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 17.00 A00; B00; C04; X01; D01; D08
42 7620301 Nuôi trồng thủy sản 19.00 B00; D07; D08; D01; B03; X04
43 7640101 Thú y 24.65 A00; B00; B03; C02; D07; D08
44 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 24.65 A00; B00; B03; C02; D07; D08
45 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 22.10 A00; A01; B00; D08; D01; D07
46 7850103 Quản lý đất đai 21.45 A00; A01; C01; C04; D01; X01
47 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 21.45 A00; A01; C01; C04; D01; X01
48 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 21.25 A00; B00; B02; D01; D07; D08
49 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 16.00 A00; A02; B00; D01; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140215 Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 23.84 A01; D08; X28
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.90 A01; D01; D09; D10; D14; D15
3 7310101 Kinh tế 22.80 A01; D01; X25
4 7310101C Kinh tế (Chương trình nâng cao) 22.80 A01; D01; X25
5 7340101 Quản trị kinh doanh 22.70 A01; D01; X25
6 7340101C Quản trị kinh doanh (Chương trình nâng cao) 25.54 A01; D01; X25
7 7340116 Bất động sản 20.90 A01; D01
8 7340301 Kế toán 25.88 A01; D01; X25
9 7420201 Công nghệ sinh học 26.49 D07; D08
10 7420201C Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) 26.49 D07; D08
11 7440301 Khoa học môi trường 21.90 A01; D07; D08
12 7480104 Hệ thống thông tin 22.20 A01; D01; D07; X26
13 7480201 Công nghệ thông tin 23.22 A01; D07
14 7480201C Công nghệ thông tin (Chương trình nâng cao) 23.22 A01; D07
15 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 25.99 A01
16 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) 25.99 A01
17 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 26.72 A01
18 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 26.44 A01
19 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 25.31 A01
20 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 23.85 A01; D07; D08
21 7510401C Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) 26.83 A01; D07; D08
22 7519007 Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo 22.50 A01
23 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24.20 A01
24 7520320 Kỹ thuật môi trường 23.74 A01; D07; D08; X28
25 7540101 Công nghệ thực phẩm 23.65 A01; D07; D08
26 7540101C Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) 23.65 A01; D07; D08
27 7540101T Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) 23.65 A01; D07; D08
28 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 23.63 A01; D01
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 22.00 A01; D07; D08
30 7549001 Công nghệ chế biến lâm sản 18.00 A01; D01
31 7620105 Chăn nuôi 22.79 D07; D08
32 7620105C Chăn nuôi (Chương trình nâng cao) 22.79 D07; D08
33 7620109 Nông học 24.19 A01; D07; D08
34 7620112 Bảo vệ thực vật 24.19 A01; D07; D08
35 7620114 Kinh doanh nông nghiệp 25.31 A01; D01; X25
36 7620116 Phát triển nông thôn 19.13 A01; D01; X25
37 7620201 Lâm học 19.13 D01; D08
38 7620202 Lâm nghiệp đô thị 17.00 D01; D08
39 7620211 Quản lý tài nguyên rừng 17.00 D01; D08
40 7620301 Nuôi trồng thủy sản 21.38 D01; D07; D08
41 7640101 Thú y 27.73 D07; D08
42 7640101T Thú y (Chương trình tiên tiến) 27.73 D07; D08
43 7850101 Quản lý Tài nguyên và Môi trường 24.86 A01; D01; D07; D08
44 7850103 Quản lý đất đai 24.13 A01; D01
45 7850103C Quản lý đất đai (Chương trình nâng cao) 24.13 A01; D01
46 7859002 Tài nguyên và Du lịch Sinh thái 23.91 D01; D07; D08
47 7859007 Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên 18.00 D01; D07; D08
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.