I. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD) 2026

Đang cập nhật....

II. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD) 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; V02; V03; V04; H00 18  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 16  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 16  
4 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16  
6 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16  
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16  
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16  
10 7580101 Kiến trúc A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 16  
11 7580108 Thiết kế nội thất A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 16  
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16  
13 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16  
14 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16  
15 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16  
16 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; V02; V03; V04; H00 20  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 19  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D14; D15; X06; X07; X26; X27 19  
4 7340101 Quản trị Kinh doanh A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19  
5 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19  
6 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19  
8 7510301 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19  
9 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19  
10 7580101 Kiến trúc A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 19  
11   Thiết kế nội thất A00; X06; X07; X26; X27; V00; V01; V02; V03; V04 19  
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19  
13 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19  
14 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19  
15 7810103 Quản trị Dịch vụ du lịch và Lữ hành A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19  
16 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 19
III. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD) 2024

A. Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; V02; H00; 5K1; 121 23  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15 19.5  
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D14; D15 24  
4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 19.5  
5 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; B00; D01 19.5  
6 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 19.5  
7 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 23  
8 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D01 19.5  
9 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 21  
10 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 21  
11 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; V02; 5K1; 121; A01 21  
12 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01 19.5  
13 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01 19.5  
14 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; B00; D01 19.5  
15 7580301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01 19.5  
16 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D01 19.5  
17 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 19.5  
18 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; B00; D01 19.5  

B. Điểm chuẩn Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; V02; H00; 5K1; 121 21.5  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15 19.5  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 5K2; 122 19.5  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D14; D15 20  
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 5K2; 122 20  
6 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 19.5  
7 7340101 Quản trị kinh doanh 5K2; 122 19.5  
8 7340201 Tài chính - ngân hàng A00; A01; B00; D01 19.5  
9 7340201 Tài chính - ngân hàng 5K2; 122 19.5  
10 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 19.5  
11 7340301 Kế toán 5K2; 122 19.5  
12 7480201 Công nghệ thông tin 5K2; 122 20  
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 20  
14 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D01 19.5  
15 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng 5K2; 122 19.5  
16 7580101 Kiến trúc V00; V01; V02; 5K1; 121 20  
17 7580101 Kiến trúc A01 21  
18 7580101 Kiến trúc 5K2; 122 21  
19 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị V00; V01; V02; 5K1; 121 20  
20 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị A01 21  
21 7580105 Quy hoạch vùng và đô thị 5K2; 122 21  
22 7580108 Thiết kế nội thất 5K2; 122 21  
23 7580108 Thiết kế nội thất V00; V01; V02; 5K1; 121 20  
24 7580108 Thiết kế nội thất A01 21  
25 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01 19.5  
26 7580201 Kỹ thuật xây dựng 5K1; 122 19.5  
27 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01 19.5  
28 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 5K1; 122 19.5  
29 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; B00; D01 19.5  
30 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 5K2; 122 19.5  
31 7580301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01 19.5  
32 7580301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 5K2; 122 19.5  
33 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D01 19.5  
34 7580302 Quản lý xây dựng 5K2; 122 19.5  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 5K2; 122 19.5  
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 19.5  
37 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; B00; D01 19.5  
38 7810201 Quản trị khách sạn 5K2; 122 19.5  
IV. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (KTD) 2023

A. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Đà Nẵng năm 2023 mới nhất

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7580101 Kiến trúc A01; V00; V01; V02; 5K1; 121 20  
2 7580108 Thiết kế nội thất A01; V00; V01; V02; 5K1; 121 20  
3 7210403 Thiết kế đồ họa V00; V01; V02; H00; 5K1; 121 23  
4 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; B00; D01 17  
5 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; B00; D01 17  
6 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; B00; D01 17  
7 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D01 17  
8 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 17  
9 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; B00; D01 17  
10 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; B00; D01 17  
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 23  
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; B00; D01 17  
13 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; B00; D01 17  
14 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; A01; D14; D15 17  
15 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; A01; D14; D15 21  
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 17  
17 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; B00; D01 17

B. Đại học Kiến trúc Đà Nẵng công bố điểm chuẩn học bạ 2023

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng (mã trường KTD) vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo phương thức xét kết quả học tập THPT (học bạ) năm 2023. Theo đó, mức điểm chuẩn cao nhất là 21,5 điểm.

ĐIỂM CHUẨN TRÚNG TUYỂN ĐẠI HỌC 2023 THEO PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN HỌC BẠ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG

Dai hoc Kien truc Da Nang cong bo diem chuan hoc ba 2023

-  Thí sinh tra cứu Kết quả trúng tuyển sớm đợt 01 tại link:

https://xettuyen.dau.edu.vn/dang-nhap-xem-ho-so-thi-sinh.html

-  Để được xét tuyển và công nhận trúng tuyển chính thức theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh cần đảm bảo các điều kiện sau:

(1) Tốt nghiệp THPT.

(2) Từ ngày 10/07/2023 đến 30/07/2023 em PHẢI ĐĂNG KÝ và XÁC NHẬN NGUYỆN VỌNG trên cổng tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

(3) Sắp xếp Mã trường KTD và ngành học đã được công nhận trúng tuyển sớm ở Nguyện vọng 1 vào hệ thống của Bộ giáo dục và Đào tạo.

-  LƯU Ý:

+ Thí sinh chỉ trúng tuyển một Nguyện vọng cao nhất trong các Nguyện vọng đã đăng ký xét tuyển sớm.

+ Nếu thí sinh có mong muốn điều chỉnh ngành dự kiến trúng tuyển hoặc cập nhật lại thông tin xét tuyển vui lòng liên hệ trực tiếp Hotline 0866.254.999 để được hỗ trợ.

C. Đại học Kiến trúc Đà Nẵng công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển 2023

Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng vừa công bố mức điểm nhận đăng ký xét tuyển đại học theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 của các ngành như sau.

Đại học Kiến trúc Đà Nẵng công bố điểm nhận hồ sơ xét tuyển 2023

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổng điểm 3 môn

của tổ hợp xét tuyển

 

1

7580101

Kiến trúc

14,0

(V00,V01,V02)

14,0

(A01)

2

7210403

Thiết kế đồ họa

16,0

(V00, V01, V02, H00)

 

3

7580108

Thiết kế nội thất

14,0

(V00,V01,V02, A01)

14,0

(A01)

4

7480201

Công nghệ thông tin

16,0

(A00, A01, B00, D01)

5

7580201

Kỹ thuật xây dựng

14,0

(A00, A01, B00, D01)

6

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7

7580210

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

8

7580302

Quản lý xây dựng

9

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

10

7340301

Kế toán

11

7340201

Tài chính-Ngân hàng

12

7340101

Quản trị kinh doanh

13

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14

7510605

Logicstics và Quản lý chuỗi cung ứng

15

7810201

Quản trị khách sạn

16

7220201

Ngôn ngữ Anh

14,0

(D01, A01, D14, D15)

17

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

Lưu ý: Thí sinh ĐKXT vào các ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất phải có điểm thi Đánh giá năng lực mỹ thuật (hoặc Vẽ mỹ thuật) đạt từ 4,0 trở lên (trừ trường hợp ĐKXT theo tổ hợp A01).