Đại học Hùng Vương TPHCM học phí 2026 dao động từ 37.5 triệu đồng cho một năm học. Mức học phí được tính theo tín chỉ, với giá 1.250.000 đồng cho mỗi tín chỉ lý thuyết. Trường áp dụng mức phí đồng đều cho tất cả các ngành và cam kết giữ ổn định suốt khóa học.
Mỗi năm học có 3 học kỳ, tuy nhiên sinh viên cần đăng ký tối thiểu 10 tín chỉ mỗi kỳ để đảm bảo tiến độ. Mức học phí của các ngành học tại Đại Học Hùng Vương được tổng hợp như sau:
|
Ngành đào tạo |
Học phí 1 kỳ (10 tín chỉ) |
Số tín chỉ tối thiểu/năm |
|
Công nghệ Thông tin |
12.500.000 |
30 |
|
Kỹ thuật Máy tính |
12.500.000 |
30 |
|
Ngôn ngữ Anh |
12.500.000 |
30 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
12.500.000 |
30 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
12.500.000 |
30 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
12.500.000 |
30 |
|
Quản lý Bệnh viện |
12.500.000 |
30 |
|
Tâm lý học |
12.500.000 |
30 |
|
Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
12.500.000 |
30 |
|
Quản trị Khách sạn |
12.500.000 |
30 |
|
Quản trị Kinh doanh |
12.500.000 |
30 |
|
Marketing |
12.500.000 |
30 |
|
Thương mại Điện tử |
12.500.000 |
30 |
|
Kinh tế Quốc tế |
12.500.000 |
30 |
|
Luật |
12.500.000 |
30 |
|
Luật Kinh tế |
12.500.000 |
30 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
12.500.000 |
30 |
|
Kế toán |
12.500.000 |
30 |
|
Công nghệ Tài chính |
12.500.000 |
30 |
B. Học phí Đại học Hùng Vương năm 2025 - 2026
Học phí Đại học Hùng Vương năm 2025 dự kiến khoảng 16.000.000 VNĐ/năm đối với chương trình đại học chính quy, 18.000.000 VNĐ/năm đối với chương trình liên thông, và khoảng 30.000.000 VNĐ/năm đối với chương trình chất lượng cao. Học phí có thể thay đổi tùy theo chương trình đào tạo và hình thức học.
- Chương trình đại học chính quy: Khoảng 16.000.000 VNĐ/năm.
- Chương trình liên thông: Khoảng 18.000.000 VNĐ/năm.
- Chương trình chất lượng cao: Khoảng 30.000.000 VNĐ/năm.
- Học phí theo tín chỉ: Khoảng 1.100.000 VNĐ/tín chỉ.
C. Học bổng Đại học Hùng Vương
1. Học bổng "Tự hào Hùng Vương" (Dành cho Tân sinh viên)
a. Mức học bổng
-
Miễn giảm từ 50% đến 100% học phí năm học đầu tiên.
b. Điều kiện xét
-
Mức 100%: Thí sinh có điểm xét tuyển tổ hợp 3 môn từ 26 điểm trở lên (không tính điểm ưu tiên) hoặc đạt giải Nhất/Nhì/Ba kỳ thi Học sinh giỏi cấp Tỉnh/Thành phố.
-
Mức 50%: Thí sinh có điểm xét tuyển tổ hợp 3 môn từ 23 điểm đến dưới 26 điểm.
c. Thời gian xét
-
Xét ngay tại thời điểm nhập học dựa trên hồ sơ đăng ký xét tuyển.
2. Học bổng Khuyến khích học tập (Hàng kỳ)
a. Nguồn học bổng
-
Trích từ quỹ phát triển của nhà trường và đóng góp từ hội đồng trường.
b. Mức học bổng và Điều kiện
-
Loại Xuất sắc: Điểm trung bình học kỳ (GPA) ≥ 3.6 + Điểm rèn luyện Xuất sắc.
-
Loại Giỏi: GPA từ 3.2 đến 3.59 + Điểm rèn luyện Tốt trở lên.
-
Loại Khá: GPA từ 2.8 đến 3.19 + Điểm rèn luyện Khá trở lên.
c. Nguyên tắc xét
-
Ưu tiên những sinh viên tham gia tích cực vào các CLB và hoạt động ngoại khóa của trường.
3. Học bổng Hỗ trợ và Kết nối Doanh nghiệp
a. Học bổng "Đồng hành cùng doanh nghiệp"
-
Mức hỗ trợ: Giảm 10% - 20% học phí toàn khóa.
-
Đối tượng: Sinh viên cam kết theo học các ngành trọng điểm như Công nghệ thông tin, Quản trị kinh doanh và thực tập tại các đối tác chiến lược của trường.
b. Học bổng "Thắp sáng ước mơ"
-
Đối tượng: Sinh viên có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn, vùng sâu vùng xa.
-
Điều kiện: Có xác nhận hộ nghèo/cận nghèo và duy trì học lực từ loại Khá.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Hùng Vương mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Hùng Vương năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Hùng Vương 2026
Học phí Đại học Hùng Vương năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương năm 2026 mới nhất