I. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2026

Đang cập nhật...

II. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2025

1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn  Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D65 15  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D65 18.75  
3 7310101 Kinh tế A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 15  
4 7310110 Quản lý kinh tế A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 15  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 15  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 15  
7 7340301 Kế toán A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 15  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C03; C04; X25; D30; D04; X37 17.5  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 15  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 17.5  
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 16.25  
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A07; B00; C03; D01; D07; X01; X11; X12; D30; D25; D04 15  
13 7620101 Nông nghiệp A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 15  
14 7620105 Chăn nuôi A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 15  
15 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 15  
16 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 15  
17 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 15  
18 7640101 Thú y A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 15  
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 15  
20 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 15  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn  Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D65 18  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01; D10; D09; X25; X78; D11; D14; X70; C00; D30; D20; D40; X37; X90; D55; D65 21  
3 7310101 Kinh tế A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 18  
4 7310110 Quản lý kinh tế A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 18  
5 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 18  
6 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 18  
7 7340301 Kế toán A00; A01; A07; C03; C04; D01; X02; X01; X25; D30; D04; X37 18  
8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C03; C04; X25; D30; D04; X37 20  
9 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 18  
10 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 20  
11 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; X07; X08; X06; C01; D01; C04; C03; X25; D30; D04; X37 19  
12 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; A07; B00; C03; D01; D07; X01; X11; X12; D30; D25; D04 18  
13 7620101 Nông nghiệp A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 18  
14 7620105 Chăn nuôi A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 18  
15 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 18  
16 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 18  
17 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 18  
18 7640101 Thú y A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; X13; X15; X16; D30; D25; D35 18  
19 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 18  
20 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; C03; C04; X01; D07; X11; X12; A07; D30; D04; D25 18  

III. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; D01; D14; D15 15  
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 15  
3 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; C20 15  
4 7340122 Thương mại điện tử A00; B00; D01; C20 15  
5 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C20 15  
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15  
7 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01 15  
8 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 15  
9 7620101 Nông nghiệp A00; A01; B00; D01 15  
10 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D01 15  
11 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 15  
12 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 15  
13 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D01 15  
14 7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 15  
15 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; B00; D01; C20 15  
16 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01; B00; D01; C20 15  
17 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 15  

2. Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; D01; D14; D15 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
2 7220201 Ngôn ngữ Anh A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D14; D15 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
5 7310101 Kinh tế A00; A01; D01; C20 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
6 7310101 Kinh tế A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
7 7340122 Thương mại điện tử A00; B00; D01; C20 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
8 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
9 7340301 Kế toán A00; A01; D01; C20 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
10 7340301 Kế toán A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
11 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
13 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
15 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
17 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
18 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
19 7620101 Nông nghiệp A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
20 7620101 Nông nghiệp A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
21 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
22 7620105 Chăn nuôi A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
23 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
24 7620110 Khoa học cây trồng A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
25 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
26 7620112 Bảo vệ thực vật A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
27 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
28 7620211 Quản lý tài nguyên rừng A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
29 7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
30 7640101 Thú y A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A01; B00; D01; C20 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
34 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A01; B00; D01; C20 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
35 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 6 Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
36 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; B00; D01 23 Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)

IV. Điểm chuẩn trường Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2023

1. Phương thức xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 203 (Mã phương thức 100)

TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

Kế toán

7340301

A00, A01, D01

15

2

Kinh tế

7310101

A00, A01, D01

15

3

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A01, B00, D01

15

4

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, A01, B00, D01

15

5

Chăn nuôi

7620105

A00, A01, B00, D01

15

6

Thú y

7640101

A00, A01, B00, D01

15

7

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, B00, D01

15

8

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, A01, B00, D01

15

9

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A01, B00, D01

15

10

Đảm bảo chất lượng và ATTP

7540106

A00, A01, B00, D01

15

11

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

A00, A01, B00, D01

15

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, B00, D01

15

13

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

A00, A01, B00, D01

15

14

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, C01, D01, D02, D04, D06

15

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, B00, D01

15

Điểm trúng tuyển là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2023 (thang điểm 30 không nhân hệ số) và điểm ưu tiên nếu có.

2. Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (Mã phương thức 200)

TT

Phương thức xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

Điểm trung bình 5 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12, thang điểm 10)

6.0

2

Tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01 (môn Toán nhân hệ số 2, thang điểm 40)

23.0

Xem thêm bài viết về trường Đại học Nông lâm Bắc Giang mới nhất:

Phương án tuyển sinh Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2026 mới nhất

Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Nông lâm Bắc Giang 2026

Học phí Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2026 - 2027

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2025 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2024 mới nhất

Điểm chuẩn Đại học Nông lâm Bắc Giang năm 2023 mới nhất