I. Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương năm 2026
Đang cập nhật...
II. Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương năm 2025
1. Điểm chuẩn theo các phương thức
Năm 2025, điểm chuẩn Trường Đại học Hùng Vương có sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành. Trong đó, nhóm ngành Sư phạm có mức điểm chuẩn cao nhất, dao động từ 19.90 đến 27.90 điểm, với các ngành như Sư phạm Ngữ văn (27.90) và Sư phạm Lịch sử - Địa lý (27.58) dẫn đầu, thể hiện sức hút lớn và yêu cầu đầu vào cao đối với khối ngành đào tạo giáo viên. Nhóm ngành Kinh tế - Kỹ thuật - Sức khỏe có mức điểm vừa phải, từ 18.00 đến 21.00 điểm, nổi bật là Điều dưỡng (21.00) và Quản trị kinh doanh (20.00). Trong khi đó, nhóm ngành Nông lâm - Văn hóa du lịch - Ngôn ngữ dao động từ 18.00 đến 22.50 điểm, với Ngôn ngữ Trung Quốc (22.50) và Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (22.00) có điểm cao hơn hẳn các ngành khác. Nhìn chung, điểm chuẩn của trường trải dài từ 18.00 đến 27.90 điểm, cho thấy sự đa dạng về lĩnh vực đào tạo và mức độ cạnh tranh tùy theo ngành học.



2. Độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển
Tại Trường Đại học Hùng Vương (cả cơ sở Phú Thọ và TP.HCM), độ lệch điểm giữa các tổ hợp xét tuyển hầu như không đáng kể, thể hiện sự đồng nhất trong ngưỡng điểm đầu vào giữa các tổ hợp môn. Thông thường, mỗi ngành được áp dụng một mức điểm chuẩn chung cho tất cả tổ hợp xét tuyển (chẳng hạn 18 điểm cho khối ngành kinh tế tại Phú Thọ hoặc 15 điểm sàn tại TP.HCM). Ngoại lệ chủ yếu nằm ở các ngành Sư phạm và ngành có môn năng khiếu, nơi thí sinh cần đáp ứng thêm yêu cầu về học lực hoặc các môn thi được tính hệ số để bảo đảm chất lượng đầu vào.
3. Cách tính điểm chuẩn
Điểm chuẩn = Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có).
+ Các ngành Sư phạm hoặc có môn năng khiếu: yêu cầu thêm điều kiện học lực và môn năng khiếu nhân hệ số.
+ Với phương thức xét học bạ, điểm trung bình cộng 3 môn trong tổ hợp phải đạt từ mức sàn trở lên (khoảng 18 điểm tại Phú Thọ, 15 điểm tại TP.HCM).
III. Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương năm 2024
1. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M07; M09 | 33.47 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi, x2 năng khiếu |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C19; D01 | 28.13 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T02; T05; T07 | 34 | Học lực lớp 12 đạt khá trở lên, x2 năng khiếu |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D84 | 26.5 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; D14; C20 | 28.44 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 6 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 33 | Học lực lớp 12 đạt khá trở lên, x2 năng khiếu |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D14; D15 | 26.6 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15 | 19 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D45; D15 | 21 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A10; D01 | 18 | |
| 15 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; A10; D01 | 18 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D01 | 18 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; D08 | 18 | |
| 18 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19 | Học lực lớp 12 đạt khá trở lên |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C20; D01; D15 | 18 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D15 | 18 |
2. Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Sư phạm Mầm non | M00; M01; M07; M09 | 32 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi, x2 năng khiếu |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C19; D01 | 27.6 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T02; T05; T07 | 32 | Học lực lớp 12 đạt khá trở lên, x2 năng khiếu |
| 4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D84 | 28.23 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; D14; C20 | 28.2 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 6 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 30 | Học lực lớp 12 đạt khá trở lên, x2 năng khiếu |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D14; D15 | 28 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15 | 20 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D45; D15 | 21 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A09; D01 | 20 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A09; D01 | 20 | |
| 12 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A09; D01 | 20 | |
| 13 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A09; D01 | 20 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A10; D01 | 20 | |
| 15 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; A10; D01 | 20 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; D01; D01 | 20 | |
| 17 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; D08 | 18.5 | |
| 18 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 20 | Học lực lớp 12 đạt khá trở lên |
| 19 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C20; D01; D15 | 20 | |
| 20 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D15 | 20 |
IV. Điểm chuẩn trường Đại học Hùng Vương năm 2023
1. Đại học Hùng Vương công bố điểm chuẩn THPT 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C19; D01 | 26.75 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D84 | 24.75 | |
| 3 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; D14; C20 | 27.45 | |
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D14; D15 | 25.3 | |
| 5 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M07; M09 | 31.9 | |
| 6 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T02; T05; T07 | 31.75 | |
| 7 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 29 | |
| 8 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19 | |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15 | 17 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15 | 17 | |
| 11 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A09; D01 | 17 | |
| 12 | 7340101 | Quản Trị kinh doanh | A00; A01; A09; D01 | 17 | |
| 13 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng | A00; A01; A09; D01 | 17 | |
| 14 | 7340301 | Kế Toán | A00; A01; A09; D01 | 17 | |
| 15 | 7640101 | Thú y | AD0; B00; D07; D08 | 16 | |
| 16 | 7810105 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D15 | 16 | |
| 17 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 18 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 16 | |
| 19 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 17 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C19; D01 | 27.1 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D84 | 27.6 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 3 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00; C19; C20; D14 | 27.25 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 4 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D14; D15 | 27.1 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 5 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19.5 | Học lực lớp 12 đạt Khá |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15 | 18 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15 | 18 | |
| 8 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 9 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 10 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 12 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D07; D08 | 18 | |
| 13 | 7810103 | Quản trị dịch vụ di lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D15 | 18 | |
| 14 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 15 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 16 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 17 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; C00; C19; D01 | 26.75 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 18 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D01; D84 | 26.5 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 19 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; D14; C20 | 27.25 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 20 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D11; D14; D15 | 26 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 21 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M07; M09 | 32 | Học lực lớp 12 đạt Giỏi |
| 22 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T02; T05; T07 | 32 | Học lực lớp 12 đạt Khá |
| 23 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 29 | Học lực lớp 12 đạt Khá |
| 24 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08 | 19 | Học lực lớp 12 đạt Khá |
| 25 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D11; D14; D15 | 18 | |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15 | 18 | |
| 27 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 28 | 7340101 | Quản Trị kinh doanh | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 29 | 7340201 | Tài chính-Ngân hàng | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 30 | 7340301 | Kế Toán | A00; A01; A09; D01 | 18 | |
| 31 | 7640101 | Thú y | AD0; B00; D07; D08 | 18 | |
| 32 | 7810105 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D15 | 18 | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 34 | 7510201 | Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 35 | 7510301 | Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 18 |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Hùng Vương mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Hùng Vương năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Hùng Vương 2026
Học phí Đại học Hùng Vương năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Đại học Hùng Vương năm 2025 mới nhất